7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Craig Hall
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Auckland, New Zealand
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Craig Hall (born 10 May 1974) is a New Zealand actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
King Kong
6.4
Phim điện ảnh
30 Ngày Đen Tối
7.7
Truyền hình
Sweet Tooth: Cậu bé gạc nai
7.5
Truyền hình
Xena: Warrior Princess
6.6
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Biểu Sâu
7.7
Phim điện ảnh
The World's Fastest Indian
6.9
Truyền hình
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules
6.2
Phim điện ảnh
Avalon High
7.3
Phim điện ảnh
Boy
7.4
Truyền hình
Legend of the Seeker
6.9
Phim điện ảnh
Center Stage
6.4
Phim điện ảnh
Eagle vs Shark
7.7
Truyền hình
Miss Fisher's Murder Mysteries
5.6
Phim điện ảnh
The Devil's Rock
5.3
Phim điện ảnh
Perfect Creature
6.4
Truyền hình
Home and Away
7.2
Truyền hình
My Life Is Murder
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Good Bones Truyền hình | Dwayne (6 tập) |
| 2026 | Holy Days Phim điện ảnh | Joe Collins |
| 2024 | Morning Hate Phim điện ảnh | New Zealand Medical Corp |
| 2024 | Testify Truyền hình | Scott Robinson (6 tập) |
| 2023 | Uproar Phim điện ảnh | Drybergh |
| 2021 | Sweet Tooth: Cậu bé gạc nai Truyền hình | Coach Marlin (2 tập) |
| 2020 | Halifax: Retribution Truyền hình | Ben Sailor (3 tập) |
| 2020 | Between Two Worlds Truyền hình | Det. Gordon Taylor (2 tập) |
| 2020 | Head High Truyền hình | Vince O'Kane (14 tập) |
| 2019 | My Life Is Murder Truyền hình | Jack Sallinger (1 tập) |
| 2018 | In Dark Places Phim điện ảnh | Tim McKinnel |
| 2018 | Những Vụ Án Mạng Không Hồi Kết Của James Patterson Truyền hình | Det Marshall (1 tập) |
| 2015 | Venus and Mars Phim điện ảnh | Grant Nicholls |
| 2015 | Catching Milat Truyền hình | Detective Rod Lynch (2 tập) |
| 2013 | Người Hobbit: Đại Chiến Với Rồng Lửa Phim điện ảnh | Galion |
| 2013 | Nerve Phim điện ảnh | Vincent Gregory |
| 2013 | A Place to Call Home Truyền hình | Jack Duncan (67 tập) |
| 2013 | The Doctor Blake Mysteries Truyền hình | William Munro (9 tập) |
| 2012 | What Really Happened: Votes for Women Phim điện ảnh | William Smith |
| 2012 | Howzat! Kerry Packer's War Truyền hình | Gavin Warner (2 tập) |
| 2012 | Tricky Business Truyền hình | George Blake (1 tập) |
| 2012 | Miss Fisher's Murder Mysteries Truyền hình | Jefferson Clarke (1 tập) |
| 2011 | The Devil's Rock Phim điện ảnh | Captain Ben Grogan |
| 2011 | Love Birds Phim điện ảnh | Craig Watson |
| 2011 | Avalon High Phim điện ảnh | Coach Barker |
| 2010 | Bloodlines Phim điện ảnh | Andrew Bowers |
| 2010 | Das Tub Phim điện ảnh | |
| 2010 | Boy Phim điện ảnh | Mr. Langston |
| 2008 | Legend of the Seeker Truyền hình | Drago (2 tập) |
| 2008 | Show of Hands Phim điện ảnh | Tom |
| 2008 | East of Everything Truyền hình | Carter Smith (7 tập) |
| 2008 | Underbelly Truyền hình | Bill Mackay (13 tập) |
| 2007 | Huyền Thoại Biểu Sâu Phim điện ảnh | Charlie MacMorrow |
| 2007 | 30 Ngày Đen Tối Phim điện ảnh | Wilson Bulosan |
| 2007 | Perfect Creature Phim điện ảnh | Dominic |
| 2007 | The Ferryman Phim điện ảnh | Chris Hamilton |
| 2007 | Eagle vs Shark Phim điện ảnh | Doug |
| 2005 | King Kong Phim điện ảnh | Mike |
| 2005 | The World's Fastest Indian Phim điện ảnh | Antarctic Angel |
| 2004 | The Present Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Raising Waylon Phim điện ảnh | Alex |
| 2002 | The Vector File Phim điện ảnh | Melvin |
| 2002 | The Strip Truyền hình | Clint (40 tập) |
| 2000 | Home Kill Phim điện ảnh | Wayne |
| 2000 | Center Stage Phim điện ảnh | ABA Student |
| 2000 | Savage Honeymoon Phim điện ảnh | Dean Savage |
| 1996 | Siren Phim điện ảnh | Soldier |
| 1995 | Xena: Warrior Princess Truyền hình | Raczar (1 tập) |
| 1995 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules Truyền hình | Timuron (1 tập) |
| 1988 | Home and Away Truyền hình | Mark Townsend (3 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Dreamers Phim điện ảnh | Producer |