7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Battley
- Ngày sinh
- Mất
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Clapham, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Was a British actor of stage and screen, mainly appearing in comedy roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Mr. Bean
6.1
Phim điện ảnh
Krull
7.7
Truyền hình
One Foot in the Grave
7.4
Truyền hình
Lovejoy
6.0
Phim điện ảnh
Alice in Wonderland
6.8
Truyền hình
The Bill
7.6
Truyền hình
As Time Goes By
6.0
Phim điện ảnh
S.O.S. Titanic
7.9
Truyền hình
The Wonderful World of Disney
5.6
Phim điện ảnh
Crossplot
7.0
Phim điện ảnh
Sharpe's Regiment
7.2
Truyền hình
Minder
7.9
Truyền hình
The Darling Buds of May
4.2
Phim điện ảnh
Up the Chastity Belt
4.4
Phim điện ảnh
Up the Front
6.4
Truyền hình
Super Gran
7.5
Truyền hình
Bless This House
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Vigo Phim điện ảnh | Cinema Manager |
| 1996 | Sharpe's Regiment Phim điện ảnh | Doctor |
| 1996 | The All New Adventures of Mr Blobby Phim điện ảnh | |
| 1992 | As Time Goes By Truyền hình | Ted Pringle (1 tập) |
| 1991 | Murder Most Horrid Truyền hình | Gaunt (1 tập) |
| 1991 | The Darling Buds of May Truyền hình | Norman (1 tập) |
| 1990 | One Foot in the Grave Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Mr. Bean Truyền hình | Golf Attendant (1 tập) |
| 1989 | Close to Home Truyền hình | Mr Barnes (1 tập) |
| 1987 | The Beiderbecke Tapes Truyền hình | John (2 tập) |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Norman Ebersley (1 tập) |
| 1985 | Super Gran Truyền hình | Police Sergeant (1 tập) |
| 1985 | Relative Strangers Truyền hình | Gerald (19 tập) |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Krull Phim điện ảnh | Ergo |
| 1983 | The Climber Truyền hình | (6 tập) |
| 1982 | Don't Rock The Boat Truyền hình | (12 tập) |
| 1980 | S.O.S. Titanic Phim điện ảnh | S. Stebbing |
| 1979 | The London Connection Phim điện ảnh | Peters |
| 1979 | Minder Truyền hình | Potter (1 tập) |
| 1978 | Mixed Blessings Truyền hình | Plumber (1 tập) |
| 1976 | The Snow Queen Phim điện ảnh | Old Woman |
| 1975 | Moll Flanders Phim điện ảnh | Henry Haydock |
| 1975 | The Old Curiosity Shop Phim điện ảnh | Codlin |
| 1975 | Rutland Weekend Television Truyền hình | (14 tập) |
| 1975 | A Man in the Zoo Phim điện ảnh | Collins |
| 1974 | Churchill's People Truyền hình | Edwards (1 tập) |
| 1973 | Don't Just Lie There, Say Something! Phim điện ảnh | Country Yokel |
| 1973 | The Museum Attendant Phim điện ảnh | Dennis |
| 1973 | Centre Play Truyền hình | Dennis (1 tập) |
| 1972 | Rentadick Phim điện ảnh | Desk Sergeant |
| 1972 | That's Your Funeral Phim điện ảnh | Percy |
| 1972 | Sykes Truyền hình | Bus Inspector, Darlington Porter, Postman (1 tập) |
| 1972 | Follow Me! Phim điện ảnh | Writer (uncredited) |
| 1972 | Up the Front Phim điện ảnh | Midgeley |
| 1972 | Up the Chastity Belt Phim điện ảnh | Yokel |
| 1972 | Blinker's Spy-Spotter Phim điện ảnh | Removal Man |
| 1971 | The Rivals of Sherlock Holmes Truyền hình | Podgers (1 tập) |
| 1971 | Willy Wonka và Nhà Máy Sôcôla Phim điện ảnh | Mr. Turkentine |
| 1971 | Bless This House Truyền hình | Mr Jones, Wally (1 tập) |
| 1970 | The Sinners Truyền hình | Olly (1 tập) |
| 1970 | That's Your Funeral Truyền hình | David Battley (7 tập) |
| 1969 | Crossplot Phim điện ảnh | Bridegroom |
| 1969 | The Waiters Phim điện ảnh | Waiter |
| 1968 | Thark Phim điện ảnh | Hook |
| 1968 | The Jazz Age Truyền hình | Hook (1 tập) |
| 1968 | The Franchise Trail Phim điện ảnh | |
| 1967 | Another Day, Another Dollar Phim điện ảnh | Joey |
| 1966 | Alice in Wonderland Phim điện ảnh | Executioner |
| 1966 | Hotel Paradiso Phim điện ảnh | George |
| 1966 | Mystery and Imagination Truyền hình | Klaus (1 tập) |
| 1965 | BBC Play of the Month Truyền hình | Costar Pearmain, Parson (1 tập) |
| 1964 | Redcap Truyền hình | Corporal (1 tập) |
| 1964 | Theatre 625 Truyền hình | The New Scribe (1 tập) |
| 1964 | The Protectors Truyền hình | Wally (1 tập) |
| 1954 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Peters (1 tập) |