7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mike Bell
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Redlands, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Mike Bell is an American voice actor, storyboard artist and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Turbo: Tay Đua Siêu Tốc
7.1
Phim điện ảnh
SpongeBob: Chú Bọt Biển Tinh Nghịch
7.7
Truyền hình
Chú Bọt Biển Tinh Nghịch
7.6
Truyền hình
Tiên đỡ đầu kỳ quặc
7.9
Truyền hình
Phineas và Ferb
7.5
Truyền hình
The Powerpuff Girls
8.4
Truyền hình
Samurai Jack
5.7
Phim điện ảnh
Surviving Christmas
7.2
Truyền hình
Kamp Koral: SpongeBob's Under Years
8.2
Truyền hình
Chowder
7.7
Truyền hình
Mickey Mouse
5.9
Phim điện ảnh
The Haunted World of El Superbeasto
7.1
Phim điện ảnh
Phineas and Ferb: Star Wars
7.1
Phim điện ảnh
SpongeBob SquarePants: Kreepaway Kamp
7.6
Truyền hình
The Wonderful World of Mickey Mouse
5.8
Truyền hình
The Patrick Star Show
6.4
Truyền hình
The Mighty B!
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Patrick Star Show: Week of Stars! Phim điện ảnh | Fisherman |
| 2026 | Draw Your Weapons Truyền hình | Olekzander (1 tập) |
| 2021 | The Patrick Star Show Truyền hình | Santa Claus, Fisherman (1 tập) |
| 2015 | Lucky Lady Phim điện ảnh | Genie of the Plastic Hip (voice) |
| 2013 | Turbo và Đội đua Siêu tốc Truyền hình | White Shadow (voice) (102 tập) |
| 2013 | Turbo: Tay Đua Siêu Tốc Phim điện ảnh | White Shadow (voice) |
| 2011 | Kung Fu Gấu Trúc 2 Phim điện ảnh | Gorilla Guard 1 (voice) |
| 2007 | Phineas và Ferb Truyền hình | Dr. Killbot (voice) (1 tập) |
| 2007 | Maneater Phim điện ảnh | Phil Hedge |
| 2004 | SpongeBob: Chú Bọt Biển Tinh Nghịch Phim điện ảnh | Fisherman |
| 2004 | Surviving Christmas Phim điện ảnh | Christmas Present |
| 2003 | The Powerpuff Girls: 'Twas the Fight Before Christmas Phim điện ảnh | Santa Claus / Santa Toy (voice) |
| 2003 | Spongebob Squarepants: Christmas Phim điện ảnh | Santa Claus |
| 2003 | Family Tree Phim điện ảnh | Gas Station Attendant |
| 2001 | Samurai Jack Truyền hình | Biker 2 / Lady 3 / Victim (voice), Man (voice) (1 tập) |
| 1999 | Chú Bọt Biển Tinh Nghịch Truyền hình | Santa Claus, Fisherman (1 tập) |
| 1999 | Herd Phim điện ảnh | Smelly Man |
Danh sách đoàn làm phim 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | SpongeBob SquarePants: Kreepaway Kamp Phim điện ảnh | Writer, Story Editor |
| 2021 | Kamp Koral: SpongeBob's Under Years Truyền hình | Writer (15 tập) |
| 2020 | The Wonderful World of Mickey Mouse Truyền hình | Writer, Director, Storyboard Artist (4 tập) |
| 2015 | Cuộc phiêu lưu của Mr. Peabody và cậu bé Sherman Truyền hình | Director (13 tập) |
| 2014 | Phineas and Ferb: Star Wars Phim điện ảnh | Storyboard Artist, Writer |
| 2013 | Mickey Mouse Truyền hình | Writer, Storyboard (1 tập) |
| 2009 | The Haunted World of El Superbeasto Phim điện ảnh | Storyboard |
| 2008 | The Mighty B! Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 2007 | Chowder Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2007 | Phineas và Ferb Truyền hình | Writer, Storyboard Artist (6 tập) |
| 2005 | Spongebob Squarepants: Fear of a Krabby Patty Phim điện ảnh | Storyboard, Writer |
| 2003 | Evil Con Carne Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2002 | Whatever Happened to... Robot Jones? Truyền hình | Writer, Storyboard Artist (2 tập) |
| 2001 | Tiên đỡ đầu kỳ quặc Truyền hình | Writer, Story (1 tập) |
| 1999 | Chú Bọt Biển Tinh Nghịch Truyền hình | Writer, Director (15 tập) |
| 1998 | The Powerpuff Girls Truyền hình | Storyboard, Writer (1 tập) |
| 1998 | A Cop and His Donut Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1998 | Oh Yeah! Cartoons Truyền hình | Story, Writer, Storyboard Artist, Creator, Director (2 tập) |
| 1997 | Nightmare Ned Truyền hình | Writer, Storyboard Artist (3 tập) |