7.5
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
David Shumbris
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Goshen, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
He was born on 7th November 1972, in Goshen, New York. He is a middle child with a younger brother and an older sister. He grew up watching movies and playing sports, his favorite being baseball. After seeing Raiders of the Lost Ark (1981) at age 10, he fell in love with the action, and by the time he was 15, he wanted to be part of the action. After much persistence and determination, he received his SAG (Screen Actors Guild) membership as a Stuntman in 1994, doubling Leonardo DiCaprio in the film The Basketball Diaries (1995). He has worked on more than a 100 films, TV shows, and commercials. A few stunt credits include Angels in America (2003), Analyze That (2002), and The Manchurian Candidate (2004). He has also done work on The Forgotten (2004), starring Julianne Moore, for which he's nominated for a 2005 Taurus Stunt Award in the High Work Category performing a backwards 180' descender fall. From 1999 to 2001, he studied acting with famed drama teacher William Esper at his studio in New York. Other students that have attended his studio are David Morse, Patricia Heaton, Aaron Eckhart, and Kathy Bates. Since then, David has combined his acting with his stunt abilities to form a well-rounded stunt-actor. His acting credits include notable TV appearances on Law & Order (1990), Law & Order: Special Victims Unit (1999), and The Sopranos (1999). David and his wife Leda were married in June 2005 and currently live in the New York City area.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Bộ Ba Quái Nhân
7.1
Phim điện ảnh
Trường học rock
7.4
Phim điện ảnh
Công Lý Báo Thù
8.3
Truyền hình
Mr. Robot
7.4
Phim điện ảnh
Ông Trùm Chiến Tranh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Gotham: Thành Phố Tội Lỗi
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
6.2
Phim điện ảnh
Kẻ Thế Mạng
6.4
Phim điện ảnh
Sát Nhân Halloween
7.5
Truyền hình
Marvel's Jessica Jones
6.5
Phim điện ảnh
Đệ Nhất Phu Nhân
7.4
Phim điện ảnh
The Basketball Diaries
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
5.7
Phim điện ảnh
Tiệc Độc Thân Nhớ Đời
5.8
Phim điện ảnh
Little Nicky
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Dexter: Hồi Sinh Truyền hình | Jaywalker (1 tập) |
| 2022 | Every Last Secret Phim điện ảnh | Man #1 |
| 2021 | Truy Tìm Sự Thật Truyền hình | David Chernik (3 tập) |
| 2019 | Người Hầu - Servant Truyền hình | Cult Member (1 tập) |
| 2019 | A Vigilante Phim điện ảnh | Barfly #1 |
| 2015 | Marvel's Jessica Jones Truyền hình | Odd Man (1 tập) |
| 2015 | Mr. Robot Truyền hình | Cop (1 tập) |
| 2014 | The Bag Man Phim điện ảnh | Deputy Pike |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | TAC Officer, Agent #1 (1 tập) |
| 2013 | The Americans Truyền hình | CIA Agent (Toledo) (1 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Cyril (1 tập) |
| 2011 | Body of Proof Truyền hình | Ed Russell (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | John Johanssen (uncredited) (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Mr. Dobbs (1 tập) |
| 2009 | Trò Chơi Hai Mặt Phim điện ảnh | Turtleneck |
| 2009 | Kings Truyền hình | Shoe thrower (1 tập) |
| 2008 | Choke Phim điện ảnh | First Trooper |
| 2005 | Ông Trùm Chiến Tranh Phim điện ảnh | Ukrainian Mobster |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Officer Evans, Supporter, Kyle, Drunk (1 tập) |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Eli Kaplan (1 tập) |
| 1996 | Aliens in the Family Truyền hình | Christopher (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Mike Adams, Steve, Officer #1, Red Sox Fan, Lloyd Savitsky (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Hồ Crystal Truyền hình | Stunts (1 tập) |
| 2025 | Kẻ Vô Lại Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2024 | Búp Bê Bỏ Trốn Phim điện ảnh | Stunts |
| 2023 | Một Ngàn Lẻ Một Phim điện ảnh | Stunts |
| 2021 | Sát Nhân Halloween Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2020 | Sister of the Groom Phim điện ảnh | Stunts |
| 2020 | Ông Vua Đảo Staten Phim điện ảnh | Stunts |
| 2019 | The Enemy Within Truyền hình | Stunts (1 tập) |
| 2019 | Bộ Ba Quái Nhân Phim điện ảnh | Stunts |
| 2017 | Tiệc Độc Thân Nhớ Đời Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2016 | Đệ Nhất Phu Nhân Phim điện ảnh | Stunts |
| 2014 | Sát Thủ John Wick Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2014 | Gotham: Thành Phố Tội Lỗi Truyền hình | Stunts (1 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Stunts (3 tập) |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Stunts, Stunt Double (1 tập) |
| 2010 | Chuyện Tình Ở Rome Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2009 | Công Lý Báo Thù Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2009 | Kẻ Thế Mạng Phim điện ảnh | Stunts |
| 2008 | The Alphabet Killer Phim điện ảnh | Stunts |
| 2006 | Vanished Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2004 | Ký Ức Lãng Quên Phim điện ảnh | Stunts |
| 2004 | Ứng Cử Viên Bị Giật Dây Phim điện ảnh | Stunts |
| 2003 | Trường học rock Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Bố Già Hoàn Lương 2 Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Swimfan Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Kate và Leopold Phim điện ảnh | Stunts |
| 2001 | Dead Dog Phim điện ảnh | Stunt Double |
| 2001 | The Believer Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2000 | Little Nicky Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | The Substitute 2: School's Out Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Office Killer Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Kicked in the Head Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | The Basketball Diaries Phim điện ảnh | Stunts |