8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
田中春男
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 247 tác phẩm
Tiểu sử
Haruo Tanaka ( March 25 , 1912 – February 21, 1992 ) was a Japanese film actor noted for his supporting roles in a career that spanned seven decades.
After the war, he appeared in films for Toho and Shintoho , but gradually he began to demonstrate his unique personality and became active as a character actor, appearing in works by many of the great directors who have shaped the history of Japanese cinema, including Akira Kurosawa , Yasujiro Ozu , Kenji Mizoguchi , and Shiro Toyoda. He died of lung cancer on February 21 , 1992 , at the age of 79.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Chào Buổi Sáng
7.5
Phim điện ảnh
Phù Thảo
7.7
Phim điện ảnh
東京暮色
7.7
Phim điện ảnh
赤線地帯
7.8
Phim điện ảnh
近松物語
7.1
Phim điện ảnh
どん底
7.2
Phim điện ảnh
宮本武蔵完結編 決闘巌流島
7.5
Phim điện ảnh
早春
6.9
Phim điện ảnh
わが青春に悔なし
7.6
Phim điện ảnh
祇園囃子
7.2
Phim điện ảnh
浮草物語
7.3
Phim điện ảnh
「エロ事師たち」より 人類学入門
7.2
Phim điện ảnh
お葬式
7.6
Phim điện ảnh
めし
7.3
Phim điện ảnh
噂の女
7.2
Phim điện ảnh
無法松の一生
5.7
Phim điện ảnh
Cuồng Dâm Đọa Ngục
Danh sách phim đã đóng 246
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | お葬式 Phim điện ảnh | Old Man |
| 1981 | I Saw a Monster Fish Phim điện ảnh | |
| 1981 | 炎のごとく Phim điện ảnh | |
| 1980 | ニッポン警視庁の恥といわれた二人組 刑事珍道中 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 新五捕物帳 Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | 潮騒 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 竜馬暗殺 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 山口組三代目 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 殺しのゲーム Phim điện ảnh | |
| 1972 | 銀蝶渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 新網走番外地 嵐呼ぶ知床岬 Phim điện ảnh | |
| 1971 | ごろつき無宿 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 不良番長 一獲千金 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 残酷おんな情死 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本暗殺秘録 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本女侠伝 侠客芸者 Phim điện ảnh | |
| 1969 | めくらのお市 地獄肌 Phim điện ảnh | Iwakichi |
| 1969 | Cuồng Dâm Đọa Ngục Phim điện ảnh | Samejima |
| 1968 | ある女子高校医の記録 初体験 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ごろつき Phim điện ảnh | |
| 1968 | 嵐の果し状 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 燃えつきた地図 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 河内フーテン族 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 雌が雄を喰い殺す かまきり Phim điện ảnh | Shigeru Hanayama |
| 1966 | これが青春だ! Phim điện ảnh | |
| 1966 | お尋ね者七人 Phim điện ảnh | |
| 1966 | てなもんや東海道 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 三等兵親分 Phim điện ảnh | |
| 1966 | のれん一代 女侠 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 男の顔は履歴書 Phim điện ảnh | Minegishi |
| 1966 | 「エロ事師たち」より 人類学入門 Phim điện ảnh | Banteki |
| 1966 | 続・おんな番外地 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 昭和残侠伝 唐獅子牡丹 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 源義経 Truyền hình | Ise Yoshimori (52 tập) |
| 1965 | 逃亡と掟 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 新蛇姫様 お島千太郎 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 次郎長三国志 甲州路殴り込み Phim điện ảnh | |
| 1965 | 日本侠客伝 関東篇 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 蝶々・雄二の夫婦善哉 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 日本侠客伝 浪花篇 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 博徒対テキ屋 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 続・道場破り 問答無用 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 仇討 Phim điện ảnh | Shiraki Jinzaemon |
| 1964 | われ一粒の麦なれど Phim điện ảnh | Tachibana |
| 1964 | 集団奉行所破り Phim điện ảnh | Kichizo |
| 1964 | がらくた Phim điện ảnh | |
| 1964 | 博徒 Phim điện ảnh | Jirokichi Hanazawa |
| 1964 | 悪坊主侠客伝 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 越後つついし親不知 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 次郎長三国志 第三部 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 大笑い殿さま道中 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 続・次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 新・夫婦善哉 Phim điện ảnh | |
| 1963 | あらくれ荒野 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 八州遊侠伝 男の盃 Phim điện ảnh | Daihachi |
| 1963 | 悪名市場 Phim điện ảnh | |
| 1963 | ギャング対Gメン 集団金庫破り Phim điện ảnh | |
| 1963 | いれずみ半太郎 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 古都 Phim điện ảnh | Uemura |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1934 | 浮草物語 Phim điện ảnh | Assistant Director |