7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bill Goodwin
- Ngày sinh
- Mất
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- San Francisco, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bill Goodwin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
3.7
Phim điện ảnh
Evils of the Night
6.1
Phim điện ảnh
House of Horrors
5.9
Phim điện ảnh
It's a Great Feeling
7.1
Phim điện ảnh
To Each His Own
6.2
Phim điện ảnh
Tea for Two
5.9
Phim điện ảnh
Bathing Beauty
5.8
Phim điện ảnh
Wake Island
5.5
Phim điện ảnh
The Opposite Sex
6.8
Phim điện ảnh
The Jolson Story
6.4
Phim điện ảnh
Bundle of Joy
5.0
Phim điện ảnh
The Atomic Kid
6.8
Phim điện ảnh
Lucky Me
6.4
Phim điện ảnh
Jolson Sings Again
5.2
Phim điện ảnh
The Stork Club
5.1
Phim điện ảnh
Incendiary Blonde
6.6
Phim điện ảnh
Blondie Goes to College
6.4
Phim điện ảnh
Blondie in Society
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1958 | Colgate Theatre Truyền hình | Self - Announcer/Self - Host (1 tập) |
| 1958 | The Big Beat Phim điện ảnh | Joseph Randall |
| 1958 | Going Steady Phim điện ảnh | Gordon P. Turner |
| 1956 | The Family Nobody Wanted Phim điện ảnh | |
| 1956 | The Gerald McBoing-Boing Show Truyền hình | Narrator (voice) (13 tập) |
| 1956 | Bundle of Joy Phim điện ảnh | Mr. Creely |
| 1956 | The Opposite Sex Phim điện ảnh | Howard Fowler |
| 1955 | Matinee Theater Truyền hình | (1 tập) |
| 1954 | The Atomic Kid Phim điện ảnh | Dr. Rodell |
| 1954 | Lucky Me Phim điện ảnh | Otis Thayer |
| 1953 | General Electric Theater Truyền hình | Frederick Morrow (1 tập) |
| 1952 | The First Time Phim điện ảnh | Mel Gilbert |
| 1950 | Lux Video Theatre Truyền hình | Dr. Fiston (1 tập) |
| 1950 | Tea for Two Phim điện ảnh | William 'Moe' Early |
| 1950 | Your Show of Shows Truyền hình | (1 tập) |
| 1949 | It's a Great Feeling Phim điện ảnh | Arthur Trent |
| 1949 | Jolson Sings Again Phim điện ảnh | Tom Baron |
| 1949 | The Life of Riley Phim điện ảnh | Sidney Monahan |
| 1948 | The Philco Television Playhouse Truyền hình | (1 tập) |
| 1948 | Mickey Phim điện ảnh | George R. Kelly |
| 1948 | So This Is New York Phim điện ảnh | Jimmy Ralston |
| 1947 | Heaven Only Knows Phim điện ảnh | Bill Plumber |
| 1947 | Hit Parade of 1947 Phim điện ảnh | Rod Huntley |
| 1946 | The Jolson Story Phim điện ảnh | Tom Baron |
| 1946 | Earl Carroll Sketchbook Phim điện ảnh | Rick Castle |
| 1946 | House of Horrors Phim điện ảnh | Police Lt. Larry Brooks |
| 1946 | To Each His Own Phim điện ảnh | Mac Tilton |
| 1945 | The Stork Club Phim điện ảnh | Sherman Billingsley |
| 1945 | Si Mê Phim điện ảnh | House Detective |
| 1945 | River Gang Phim điện ảnh | Mike |
| 1945 | Incendiary Blonde Phim điện ảnh | Tim Callahan |
| 1944 | Bathing Beauty Phim điện ảnh | Willis Evans |
| 1943 | Riding High Phim điện ảnh | Chuck Steuart |
| 1943 | So Proudly We Hail Phim điện ảnh | Captain O'Rourke (Uncredited) |
| 1943 | Henry Aldrich Gets Glamour Phim điện ảnh | Steve |
| 1943 | No Time for Love Phim điện ảnh | Christley (uncredited) |
| 1942 | Wake Island Phim điện ảnh | Sgt. Higbee / Narrator (voice) |
| 1942 | Blondie Goes to College Phim điện ảnh | Announcer at Shell Race |
| 1941 | Blondie in Society Phim điện ảnh | Dog Show Announcer |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | Evils of the Night Phim điện ảnh | Second Assistant Director |