7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Preben Harris
- Ngày sinh
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Frederiksberg, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Harris is a Danish actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
I Kina spiser de hunde
8.0
Truyền hình
Forbrydelsen
6.0
Phim điện ảnh
Headhunter
5.9
Phim điện ảnh
En kort, en lang
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
9.0
Truyền hình
Matador
6.0
Phim điện ảnh
Kærlighed ved første hik
6.7
Truyền hình
Langt fra Las Vegas
7.6
Phim điện ảnh
At kende sandheden
6.3
Truyền hình
Krøniken
6.2
Phim điện ảnh
Far til fire i sneen
6.1
Phim điện ảnh
Baby Doom
5.5
Phim điện ảnh
Operation Cobra
4.6
Phim điện ảnh
Tid til forandring
8.2
Phim điện ảnh
Til højre ved den gule hund
7.8
Phim điện ảnh
Strømer
5.5
Phim điện ảnh
Bornholms Stemme
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Min pinlige familie og mutantdræbersneglene Phim điện ảnh | Skoleinspektør |
| 2020 | Julefeber Truyền hình | Finn (24 tập) |
| 2015 | Lillemand Truyền hình | Morfar (1 tập) |
| 2013 | Du er ikke alene - filmen om Sebastian Phim điện ảnh | Self - Former Head of the People's Theatre |
| 2010 | Hævnen Phim điện ảnh | |
| 2009 | Headhunter Phim điện ảnh | Hjulman |
| 2008 | Det Sjove Køn Phim điện ảnh | |
| 2008 | Album Truyền hình | Morfar Lund Jensen (1 tập) |
| 2007 | Forbrydelsen Truyền hình | Vagns onkel (1 tập) |
| 2004 | Tid til forandring Phim điện ảnh | |
| 2004 | Krøniken Truyền hình | Rektor (1 tập) |
| 2003 | Forsvar Truyền hình | Herluf Bechgaard (1 tập) |
| 2003 | Til højre ved den gule hund Phim điện ảnh | Læge i lægehus |
| 2002 | At kende sandheden Phim điện ảnh | |
| 2001 | En kort, en lang Phim điện ảnh | Jørgen og Toms far, Poul |
| 2001 | Langt fra Las Vegas Truyền hình | Arno Clemmensen (1 tập) |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Vindfeldt (1 tập) |
| 1999 | Kærlighed ved første hik Phim điện ảnh | Købmand |
| 1999 | I Kina spiser de hunde Phim điện ảnh | Erling |
| 1999 | Bornholms Stemme Phim điện ảnh | Ernst |
| 1999 | Morten Korch - Ved stillebækken Truyền hình | Fritz Dale (26 tập) |
| 1999 | Din for altid Phim điện ảnh | Toves far |
| 1998 | Baby Doom Phim điện ảnh | |
| 1998 | Hjerteflimmer Truyền hình | Helweg (1 tập) |
| 1998 | Mor(d) i mødregruppen Phim điện ảnh | Janitor |
| 1997 | Taxa Truyền hình | En kunde, Taxakunde (2 tập) |
| 1996 | En fri mand Truyền hình | Ib Kock Johansen (2 tập) |
| 1996 | Charlot og Charlotte Truyền hình | Teaterdirektøren (1 tập) |
| 1995 | Juletestamentet Truyền hình | Faderen (24 tập) |
| 1995 | Operation Cobra Phim điện ảnh | |
| 1994 | Frihetens skugga Truyền hình | Rudolf Kure (4 tập) |
| 1992 | Kald mig Liva Truyền hình | Frede Skaarup (3 tập) |
| 1991 | Landsbyen Truyền hình | Erik Knudsen, Boghandler (1 tập) |
| 1983 | SK 917 har nettopp landet Truyền hình | Police inspector Jørning (4 tập) |
| 1981 | Langturschauffør Phim điện ảnh | Bagmand |
| 1978 | Matador Truyền hình | Sejersen (1 tập) |
| 1978 | Lille spejl Phim điện ảnh | |
| 1977 | En by i provinsen Truyền hình | Willumsen (1 tập) |
| 1976 | Strømer Phim điện ảnh | Eskebjerg |
| 1976 | Blind makker Phim điện ảnh | |
| 1976 | Den dobbelte mand Phim điện ảnh | |
| 1955 | Min datter Nelly Phim điện ảnh | |
| 1954 | Far til fire i sneen Phim điện ảnh |