6.9
Truyền hình
Diễn xuất
Елизавета Ищенко
- Ngày sinh
- (20 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Елизавета Ищенко.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Трасса
7.3
Truyền hình
Мамонты
8.6
Truyền hình
Пингвины моей мамы
4.4
Truyền hình
Хороший человек
6.0
Truyền hình
Алиса не может ждать
6.8
Truyền hình
Министерство Всего Хорошего
7.0
Truyền hình
Тайга
8.0
Truyền hình
Нам кранты
2.0
Phim điện ảnh
Лгунья
7.5
Truyền hình
Сама дура
8.0
Truyền hình
Жизнь заново
Phim điện ảnh
Краш-тест
Phim điện ảnh
Живые
Phim điện ảnh
Надеждозаписывающая студия
Phim điện ảnh
Огненный мальчик
Phim điện ảnh
Пикап
Truyền hình
Загадай любовь
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Неземная Phim điện ảnh | |
| TBA | Попадос Truyền hình | (1 tập) |
| 2028 | Садко Phim điện ảnh | Randgrid |
| 2027 | Ночной гость Phim điện ảnh | |
| 2026 | Жизнь заново Truyền hình | Алиса в юности (13 tập) |
| 2026 | Нам кранты Truyền hình | Валя (8 tập) |
| 2026 | Пикап Phim điện ảnh | |
| 2025 | Огненный мальчик Phim điện ảnh | |
| 2025 | Тайга Truyền hình | (8 tập) |
| 2025 | Министерство Всего Хорошего Truyền hình | Alyona (8 tập) |
| 2024 | Мамонты Truyền hình | Polina (12 tập) |
| 2024 | Лгунья Phim điện ảnh | Eva |
| 2024 | Трасса Truyền hình | Kira (10 tập) |
| 2024 | Надеждозаписывающая студия Phim điện ảnh | |
| 2024 | Фиджитал. Игры будущего Truyền hình | (5 tập) |
| 2023 | Загадай любовь Truyền hình | Masha Sabirzyanova (8 tập) |
| 2023 | Краш-тест Phim điện ảnh | Arina |
| 2023 | Живые Phim điện ảnh | |
| 2022 | Алиса не может ждать Truyền hình | Alisa (8 tập) |
| 2021 | Пингвины моей мамы Truyền hình | Vika (8 tập) |
| 2021 | Пищеблок Truyền hình | Маша Стяжкина (16 tập) |
| 2020 | Сама дура Truyền hình | Masha (26 tập) |
| 2020 | Хороший человек Truyền hình | Vera (9 tập) |