7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
一樹千尋
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 一樹千尋.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
4.0
Phim điện ảnh
鈴蘭 —思い出の淵から見えるものは—
7.0
Phim điện ảnh
赤と黒
7.0
Phim điện ảnh
嵐が丘
Phim điện ảnh
霧深きエルベのほとり / ESTRELLAS ~エストレージャス, 星たち~
Phim điện ảnh
銀河英雄伝説@TAKARAZUKA
Phim điện ảnh
MESSIAH −異聞・天草四郎− / BEAUTIFUL GARDEN −百花繚乱−
Phim điện ảnh
眠らない男・ナポレオン ―愛と栄光の涯に―
Phim điện ảnh
ロミオとジュリエット
Phim điện ảnh
Bandito -義賊 サルヴァトーレ・ジュリアーノ-
Phim điện ảnh
王妃の館 / VIVA! FESTA!
Phim điện ảnh
ALL FOR ONE ~ダルタニアンと太陽王~
Phim điện ảnh
『太王四神記 Ver.II』-新たなる王の旅立ち-
Phim điện ảnh
ロミオとジュリエット
Phim điện ảnh
Paradise Prince
Phim điện ảnh
永遠の祈り -革命に消えたルイ17世-
Phim điện ảnh
国境のない地図
Phim điện ảnh
Liefie-愛しい人-
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 雨にじむ渤海 Phim điện ảnh | Yaritsu Aboki |
| 2025 | 儚き星の照らす海の果てに Phim điện ảnh | |
| 2024 | Liefie-愛しい人- Phim điện ảnh | Johan |
| 2024 | アルカンシェル~パリに架かる虹~ Phim điện ảnh | Pepe |
| 2020 | 赤と黒 Phim điện ảnh | Marquis de la Mole |
| 2019 | 鎌足−夢のまほろば、大和し美し− Phim điện ảnh | Sōmin |
| 2019 | 霧深きエルベのほとり / ESTRELLAS ~エストレージャス, 星たち~ Phim điện ảnh | Josef Schrack |
| 2018 | MESSIAH −異聞・天草四郎− / BEAUTIFUL GARDEN −百花繚乱− Phim điện ảnh | Masuda Jinbei |
| 2018 | ポーの一族 Phim điện ảnh | King Poe |
| 2017 | ALL FOR ONE ~ダルタニアンと太陽王~ Phim điện ảnh | Cardinal Mazarin |
| 2017 | 王妃の館 / VIVA! FESTA! Phim điện ảnh | |
| 2016 | 鈴蘭 —思い出の淵から見えるものは— Phim điện ảnh | Louis XI |
| 2015 | Bandito -義賊 サルヴァトーレ・ジュリアーノ- Phim điện ảnh | Giuseppe Tomasi di Lampedusa |
| 2014 | 眠らない男・ナポレオン ―愛と栄光の涯に― Phim điện ảnh | Paul de Barras / Franz I |
| 2013 | ロミオとジュリエット Phim điện ảnh | Lord Capulet |
| 2012 | 銀河英雄伝説@TAKARAZUKA Phim điện ảnh | Duke Otto von Braunschweig |
| 2011 | 黒い瞳 Phim điện ảnh | Savelich |
| 2010 | ロミオとジュリエット Phim điện ảnh | キャピュレット卿 |
| 2009 | 『太王四神記 Ver.II』-新たなる王の旅立ち- Phim điện ảnh | Aomi Rima |
| 2008 | Paradise Prince Phim điện ảnh | Howard Goldwyn |
| 2008 | 外伝ベルサイユのばら―ジェローデル編ー Phim điện ảnh | General Bouillet |
| 2007 | Never Sleep Phim điện ảnh | James Archer |
| 2005 | 睡れる月 Phim điện ảnh | Ashikaga Yoshinori |
| 2003 | 永遠の祈り -革命に消えたルイ17世- Phim điện ảnh | Rozario |
| 2000 | 聖者の横顔 Phim điện ảnh | Lorenzo |
| 1999 | 夢・シェイクスピア Phim điện ảnh | Bart |
| 1998 | Dean Phim điện ảnh | Elia Kazan |
| 1997 | 嵐が丘 Phim điện ảnh | Kenneth |
| 1997 | エリザベート Phim điện ảnh | Duke Max |
| 1996 | 剣と恋と虹と Phim điện ảnh | Count Antoine de Guiche |
| 1995 | 国境のない地図 Phim điện ảnh | Susanne |
| 1987 | 別離の肖像 Phim điện ảnh | Frank Carlos |
| 1987 | 紫子 Phim điện ảnh | Tanba |
| 1985 | 哀しみのコルドバ Phim điện ảnh | Pepe |
| 1984 | 我が愛は山の彼方に Phim điện ảnh | Kasaru |
| 1975 | 猛烈ポルノ列島 Phim điện ảnh | Prime minister |