6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Roland Drew
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Elmhurst, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Roland Drew.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Captains of the Clouds
6.3
Phim điện ảnh
Two O'Clock Courage
6.2
Phim điện ảnh
The Big Shot
5.8
Phim điện ảnh
Flash Gordon Conquers the Universe
5.7
Phim điện ảnh
Lady Gangster
6.7
Phim điện ảnh
The Saint Takes Over
5.1
Phim điện ảnh
The Racketeer
4.7
Phim điện ảnh
Hitler: Beast of Berlin
6.7
Phim điện ảnh
The Hidden Hand
6.3
Phim điện ảnh
Dangerously They Live
6.7
Phim điện ảnh
The Smiling Ghost
6.5
Phim điện ảnh
Bullet Scars
6.6
Phim điện ảnh
Underground
6.5
Phim điện ảnh
Evangeline
5.4
Phim điện ảnh
Wildcat Bus
4.4
Phim điện ảnh
The Invisible Killer
6.8
Phim điện ảnh
Ramona
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1945 | Two O'Clock Courage Phim điện ảnh | Steve Maitland |
| 1944 | Silent Partner Phim điện ảnh | Harry Keating |
| 1944 | The Contender Phim điện ảnh | Kip Morgan |
| 1944 | Bermuda Mystery Phim điện ảnh | John Best |
| 1943 | Princess O'Rourke Phim điện ảnh | First Airline Dispatcher (uncredited) |
| 1943 | The Hard Way Phim điện ảnh | Roland (Uncredited) |
| 1942 | The Hidden Hand Phim điện ảnh | Walter Channing |
| 1942 | Secret Enemies Phim điện ảnh | Fred Blosser - Chauffeur |
| 1942 | Across the Pacific Phim điện ảnh | Capt. Harkness |
| 1942 | The Daughter of Rosie O'Grady Phim điện ảnh | Doctor |
| 1942 | The Big Shot Phim điện ảnh | Faye |
| 1942 | Spy Ship Phim điện ảnh | Nils Thorson |
| 1942 | Murder in the Big House Phim điện ảnh | Mile-Away Gordon |
| 1942 | I Was Framed Phim điện ảnh | Gordon Locke |
| 1942 | Lady Gangster Phim điện ảnh | Carey Wells |
| 1942 | Bullet Scars Phim điện ảnh | Jake, truck driver henchman |
| 1942 | Captains of the Clouds Phim điện ảnh | Officer |
| 1941 | Dangerously They Live Phim điện ảnh | Dr. Murdock |
| 1941 | The Man Who Came to Dinner Phim điện ảnh | Reporter (uncredited) |
| 1941 | Steel Against the Sky Phim điện ảnh | Weather Man (uncredited) |
| 1941 | Law of the Tropics Phim điện ảnh | Hotel Clerk |
| 1941 | Sergeant York Phim điện ảnh | Officer (uncredited) |
| 1941 | The Smiling Ghost Phim điện ảnh | Hilton Fairchild |
| 1941 | Manpower Phim điện ảnh | Citizen Reporting Power Outage (uncredited) |
| 1941 | Bullets for O'Hara Phim điện ảnh | Bradford |
| 1941 | Underground Phim điện ảnh | Gestapo |
| 1940 | Mystery Sea Raider Phim điện ảnh | Navigating Officer |
| 1940 | Wildcat Bus Phim điện ảnh | Davis |
| 1940 | The Saint Takes Over Phim điện ảnh | Albert 'Rocky' Weldon aka Rocks |
| 1940 | Flash Gordon Conquers the Universe Phim điện ảnh | Prince Barin |
| 1939 | The Invisible Killer Phim điện ảnh | Lt. Jerry Brown |
| 1939 | Hitler: Beast of Berlin Phim điện ảnh | Hans Memling |
| 1939 | Mystery of the White Room Phim điện ảnh | Dr. Norman Kennedy |
| 1938 | The Last Warning Phim điện ảnh | Paul Gomez |
| 1938 | The Lady in the Morgue Phim điện ảnh | Sam Taylor |
| 1937 | Some Blondes Are Dangerous Phim điện ảnh | Paul Lewis |
| 1937 | She Asked for It Phim điện ảnh | Randolph Stettin |
| 1937 | The Great Gambini Phim điện ảnh | Stephen Danby |
| 1936 | From Nine to Nine Phim điện ảnh | Inspector Vernon |
| 1930 | Ex-Flame Phim điện ảnh | Umberto |
| 1930 | The Love Trader Phim điện ảnh | Tonia |
| 1929 | The Racketeer Phim điện ảnh | Tony Vaughan |
| 1929 | Evangeline Phim điện ảnh | Gabriel |
| 1929 | Broadway Fever Phim điện ảnh | Eric Byron |
| 1928 | Lady Raffles Phim điện ảnh | Warren Blake |
| 1928 | Ramona Phim điện ảnh | Felipe |
| 1927 | Fireman, Save My Child Phim điện ảnh | Walter |
| 1926 | Fine Manners Phim điện ảnh | Buddy Murphy |
| 1926 | Fascinating Youth Phim điện ảnh | Randy Furness (as Walter Gross) |