7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
宇野重吉
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Shimomonju, Fukui Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 156 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 宇野重吉.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
西鶴一代女
8.2
Truyền hình
家なき子
7.5
Phim điện ảnh
Обыкновенный фашизм
7.1
Phim điện ảnh
原爆の子
7.2
Phim điện ảnh
恋文
6.5
Phim điện ảnh
秋津温泉
6.3
Phim điện ảnh
シリウスの伝説
6.6
Phim điện ảnh
新釈四谷怪談 前篇
6.6
Phim điện ảnh
新釈四谷怪談 後篇
7.2
Phim điện ảnh
化石
6.7
Phim điện ảnh
雁
6.6
Phim điện ảnh
婚約指輪
5.6
Phim điện ảnh
わが恋は燃えぬ
8.1
Phim điện ảnh
伊豆の踊子
6.9
Phim điện ảnh
狼
7.0
Phim điện ảnh
黒部の太陽
6.7
Phim điện ảnh
怒りの街
Danh sách phim đã đóng 154
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | さくら隊散る Phim điện ảnh | |
| 1985 | 姉妹坂 Phim điện ảnh | Old Man |
| 1983 | 迷走地図 Phim điện ảnh | |
| 1982 | ながらえば Phim điện ảnh | |
| 1982 | 峠の群像 Truyền hình | (50 tập) |
| 1981 | シリウスの伝説 Phim điện ảnh | Moelle (voice) |
| 1981 | 杜子春 Phim điện ảnh | Toshishun |
| 1981 | まんさくの花 Truyền hình | 柳田老人(版画家) (156 tập) |
| 1981 | 関ヶ原 Truyền hình | Hideyoshi Toyotomi (3 tập) |
| 1980 | 震える舌 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1980 | 池中玄太80キロ Truyền hình | (13 tập) |
| 1978 | 翼は心につけて Phim điện ảnh | |
| 1977 | 家なき子 Truyền hình | (51 tập) |
| 1977 | 先生のつうしんぼ Phim điện ảnh | |
| 1976 | ふたりのイーダ Phim điện ảnh | Chair (voice) |
| 1976 | 風立ちぬ Phim điện ảnh | |
| 1976 | 男はつらいよ 寅次郎夕焼け小焼け Phim điện ảnh | 池内ノ青观 |
| 1975 | 化石 Phim điện ảnh | Tappei Yakubi |
| 1975 | 金環蝕 Phim điện ảnh | Sankichi Ishihara |
| 1974 | 伊豆の踊子 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1974 | わが道 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1972 | 娘たちは風にむかって Phim điện ảnh | Kyoko's father |
| 1971 | 片足のエース Phim điện ảnh | |
| 1971 | 朝霧 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 富士山頂 Phim điện ảnh | Muraoki |
| 1970 | 地の群れ Phim điện ảnh | Shigeo Miyaji |
| 1969 | かげろう Phim điện ảnh | |
| 1969 | 天と地と Truyền hình | Usami Sadamitsu (52 tập) |
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | Mori |
| 1968 | ドレイ工場 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 花の恋人たち Phim điện ảnh | |
| 1967 | 女の一生 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 性の起原 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1967 | 旅路 Truyền hình | 室伏嘉一 (309 tập) |
| 1967 | 陽のあたる坂道 Phim điện ảnh | |
| 1966 | Маленький беглец Phim điện ảnh | Nobuyuki Noda, Ken's uncle |
| 1966 | 嵐を呼ぶ男 Phim điện ảnh | Kensaku Kokubu |
| 1966 | 本能 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1966 | 私、違っているかしら Phim điện ảnh | Hanai |
| 1966 | 野菊のごとき君なりき Phim điện ảnh | |
| 1966 | こころの山脈 Phim điện ảnh | |
| 1965 | Обыкновенный фашизм Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1965 | 悪党 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 父と娘の歌 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 日本列島 Phim điện ảnh | Akiyama |
| 1965 | 東京パラリンピック 愛と栄光の祭典 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1965 | 悲しき別れの歌 Phim điện ảnh | Shingo Kazami |
| 1964 | 挑戦 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1964 | 執炎 Phim điện ảnh | |
| 1964 | Sơn Quỷ Phim điện ảnh | The Samurai |
| 1964 | 愛と死をみつめて Phim điện ảnh | |
| 1964 | 鉄火場破り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 出撃 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 美しい十代 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 赤穂浪士 Truyền hình | (52 tập) |
| 1963 | 波浮の港 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 闘魂こめて Phim điện ảnh | Commentary |
| 1963 | 伊豆の踊子 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 赤い水 Phim điện ảnh | |
| 1962 | しろばんば Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1959 | 硫黄島 Phim điện ảnh | Director |
| 1958 | 真夜中の顔 Phim điện ảnh | Director |
| 1958 | チビデカ物語 Phim điện ảnh | Director |
| 1956 | あやに愛しき Phim điện ảnh | Director |