7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
吉村実子
- Ngày sinh
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Jitsuko Yoshimura (吉村実子 Yoshimura Jitsuko, born 18 April 1943) is a Japanese actress. She was discovered by Shohei Imamura as a newcomer and cast in the film Pigs and Battleships. She went on to appear in The Insect Woman and Onibaba. She retired from acting in 1970, but returned in 1980 and continues to work to this day.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
宮本武蔵
7.1
Phim điện ảnh
Cọc Cạch
5.8
Phim điện ảnh
貞子
7.2
Phim điện ảnh
にっぽん昆虫記
7.1
Phim điện ảnh
豚と軍艦
6.4
Phim điện ảnh
異聞猿飛佐助
5.8
Phim điện ảnh
クレオパトラ
6.4
Phim điện ảnh
凶悪
6.8
Phim điện ảnh
Atout cœur à Tokyo pour OSS 117
6.5
Phim điện ảnh
赤毛
6.6
Phim điện ảnh
Cô Bé Ôsin
7.7
Truyền hình
dele
6.5
Phim điện ảnh
みんなのいえ
6.0
Phim điện ảnh
楽園
6.0
Phim điện ảnh
君が若者なら
7.2
Phim điện ảnh
恐山の女
7.6
Phim điện ảnh
コキーユ 貝殻
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 楽園 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 貞子 Phim điện ảnh | Old Woman |
| 2018 | dele Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Bad Girls of Japan Phim điện ảnh | |
| 2013 | Cô Bé Ôsin Phim điện ảnh | Naka Tanimura |
| 2013 | 凶悪 Phim điện ảnh | Kazuko Fujii |
| 2010 | BOX 袴田事件 命とは Phim điện ảnh | Kinu Hakamada |
| 2005 | 肌の隙間 Phim điện ảnh | Grandmother |
| 2001 | みんなのいえ Phim điện ảnh | Mitsuyo Iwata |
| 2000 | 蝉祭りの島 Phim điện ảnh | |
| 1999 | コキーユ 貝殻 Phim điện ảnh | Kimie Fujisaki |
| 1996 | サラリーマン専科 単身赴任 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 人でなしの恋 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 信号ばか Phim điện ảnh | Auntie Midori |
| 1990 | ほしをつぐもの Phim điện ảnh | Keiko Yoshida |
| 1989 | 和っこの金メダル Truyền hình | 母・千代 (151 tập) |
| 1989 | 十九歳 Truyền hình | (3 tập) |
| 1988 | 母 Phim điện ảnh | |
| 1980 | あ・うん Truyền hình | (9 tập) |
| 1970 | Cọc Cạch Phim điện ảnh | Yoshie Kawaguchi |
| 1970 | クレオパトラ Phim điện ảnh | Lybia (voice) |
| 1970 | 君が若者なら Phim điện ảnh | |
| 1969 | 赤毛 Phim điện ảnh | Oyou |
| 1969 | 奇々怪々 俺は誰だ?! Phim điện ảnh | |
| 1968 | 砂の香り Phim điện ảnh | |
| 1968 | 年ごろ Phim điện ảnh | |
| 1968 | 経営学入門より ネオン太平記 Phim điện ảnh | |
| 1967 | にせ刑事 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 雌が雄を喰い殺す かまきり Phim điện ảnh | Midori Otaguro |
| 1966 | 神火101 殺しの用心棒 Phim điện ảnh | |
| 1966 | Atout cœur à Tokyo pour OSS 117 Phim điện ảnh | Tetsuko |
| 1965 | 恐山の女 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 異聞猿飛佐助 Phim điện ảnh | Omiyo |
| 1965 | ぜったい多数 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 最後の審判 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 青春前期 青い果実 Phim điện ảnh | |
| 1964 | Sơn Quỷ Phim điện ảnh | Young Woman |
| 1964 | Onibaba : Film Location Phim điện ảnh | |
| 1963 | にっぽん昆虫記 Phim điện ảnh | Nobuko |
| 1961 | 豚と軍艦 Phim điện ảnh | Haruko |
| 1954 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | Ei |