7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Stifel
- Nơi sinh
- Denver, Colorado, USA
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
David Stifel was born in Denver, Colorado, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Thám Tử Chân Chính
6.4
Phim điện ảnh
Con Số 23
7.1
Phim điện ảnh
SpongeBob: Chú Bọt Biển Tinh Nghịch
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.7
Truyền hình
The O.C.
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.2
Phim điện ảnh
A Life Less Ordinary
5.9
Phim điện ảnh
The Million Dollar Hotel
7.2
Truyền hình
Perception
3.7
Phim điện ảnh
Teenage Caveman
5.6
Phim điện ảnh
Gone Missing
7.5
Truyền hình
Brimstone
5.5
Phim điện ảnh
The Independent
6.6
Truyền hình
The Magnificent Seven
8.1
Truyền hình
The Nightmare Room
6.9
Truyền hình
Arli$$
8.1
Truyền hình
Family Law
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Up There Phim điện ảnh | Dad |
| 2014 | Thám Tử Chân Chính Truyền hình | Billy Lee Childress (1 tập) |
| 2013 | Gone Missing Phim điện ảnh | Willie |
| 2012 | Perception Truyền hình | Worker (1 tập) |
| 2007 | Con Số 23 Phim điện ảnh | Hotel Clerk |
| 2004 | SpongeBob: Chú Bọt Biển Tinh Nghịch Phim điện ảnh | Cookie the Pirate |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Bill (2 tập) |
| 2002 | Bản Báo Cáo Thiểu Số Phim điện ảnh | Lycon - Seller of Black Inhalers |
| 2002 | Teenage Caveman Phim điện ảnh | Tribal Leader |
| 2001 | The Nightmare Room Truyền hình | Stranger (1 tập) |
| 2000 | The Independent Phim điện ảnh | Hairface |
| 2000 | The Million Dollar Hotel Phim điện ảnh | Screamer for Jesus |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Young Man (1 tập) |
| 1998 | Brimstone Truyền hình | Bandana (1 tập) |
| 1998 | The Magnificent Seven Truyền hình | Witness #3 (1 tập) |
| 1997 | A Life Less Ordinary Phim điện ảnh | Felix |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Shakespeare (1 tập) |
| 1996 | Arli$$ Truyền hình | Applicant (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Boz (1 tập) |
| 1980 | The Merry Wives of Windsor Phim điện ảnh | Rugby |