8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Thyme Lewis
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Thyme Lewis.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Kế Thừa
6.7
Phim điện ảnh
Nowhere
5.5
Phim điện ảnh
Robot Jox
6.2
Truyền hình
Days of Our Lives
5.9
Phim điện ảnh
Palm Swings
4.4
Phim điện ảnh
Cassidy Way
4.5
Phim điện ảnh
Red Handed
3.6
Phim điện ảnh
Blue Line
4.8
Phim điện ảnh
Nightshade
4.1
Phim điện ảnh
The Pandora Project
6.5
Phim điện ảnh
Fierce Friend
8.0
Phim điện ảnh
12 Bucks
8.0
Phim điện ảnh
Hidden Blessings
Phim điện ảnh
Street Beat
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Kế Thừa Truyền hình | Lt. Jack DeRay (1 tập) |
| 2022 | Nightshade Phim điện ảnh | Agent Haskins |
| 2020 | Red Handed Phim điện ảnh | Enos |
| 2017 | Blue Line Phim điện ảnh | Chris Mack |
| 2016 | Cassidy Way Phim điện ảnh | Mr. Grey |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Dante (1 tập) |
| 2011 | The Cape Truyền hình | Reporter (uncredited) (1 tập) |
| 2006 | Fierce Friend Phim điện ảnh | Roy Keller |
| 2000 | Hidden Blessings Phim điện ảnh | David Lindsey |
| 1998 | 12 Bucks Phim điện ảnh | |
| 1998 | The Pandora Project Phim điện ảnh | CIA Officer Lehman |
| 1997 | Nowhere Phim điện ảnh | Elvis |
| 1993 | Street Beat Phim điện ảnh | V.J. Jones |
| 1990 | Robot Jox Phim điện ảnh | Sargon |
| 1965 | Days of Our Lives Truyền hình | Jonah Carver (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Palm Swings Phim điện ảnh | Executive Producer |