5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
葉翠翠
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 葉翠翠.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
Công Chúa Giá Đáo
7.0
Truyền hình
Sóng Gió Gia Tộc
7.5
Truyền hình
陪着你走
9.0
Truyền hình
Sức Mạnh Tình Thân
6.0
Truyền hình
Bản Lĩnh Đại Thiên Kim
8.0
Truyền hình
Đường đua chiến thắng
8.0
Truyền hình
美女廚房
Truyền hình
疑情別戀
Truyền hình
誘情轉駁
Truyền hình
Bước Nhảy
Truyền hình
Ẩm Thực Thần Thám
Truyền hình
Người Kế Nghiệp
Truyền hình
Tranh Quyền Đoạt Vị
Truyền hình
情越雙白線
Truyền hình
Khi Chó Yêu Mèo - When A Dog Loves A Cat
Truyền hình
歷年TVB台慶經典回顧
Truyền hình
Tứ Giác Tình Yêu - Let It Be Love
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Ẩm Thực Thần Thám Truyền hình | (20 tập) |
| 2015 | 陪着你走 Truyền hình | (20 tập) |
| 2014 | Người Kế Nghiệp Truyền hình | (32 tập) |
| 2013 | Bản Lĩnh Đại Thiên Kim Truyền hình | 吴美凤/佟宝宝 (20 tập) |
| 2012 | Tứ Giác Tình Yêu - Let It Be Love Truyền hình | Chow Sze Ching (Elsa) (20 tập) |
| 2010 | 誘情轉駁 Truyền hình | (20 tập) |
| 2010 | 情越雙白線 Truyền hình | (20 tập) |
| 2010 | 中华福地 Truyền hình | (20 tập) |
| 2010 | Công Chúa Giá Đáo Truyền hình | Princess Qingyun (32 tập) |
| 2009 | Bước Ngoặt Phim điện ảnh | |
| 2009 | Tranh Quyền Đoạt Vị Truyền hình | (20 tập) |
| 2008 | 疑情別戀 Truyền hình | (20 tập) |
| 2008 | Sức Mạnh Tình Thân Truyền hình | 婷婷 (3 tập) |
| 2008 | Khi Chó Yêu Mèo - When A Dog Loves A Cat Truyền hình | (20 tập) |
| 2008 | Đường đua chiến thắng Truyền hình | (11 tập) |
| 2007 | Bước Nhảy Truyền hình | (20 tập) |
| 2007 | Sóng Gió Gia Tộc Truyền hình | Fong Shu Ting 方舒婷 (40 tập) |
| 2006 | 美女廚房 Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | 歷年TVB台慶經典回顧 Truyền hình | (2 tập) |