7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
加瀬亮
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 105 tác phẩm
Tiểu sử
Ryo Kase (加瀬 亮 Kase Ryō) is a Japanese actor. He grew up in Bellevue, Washington, until he was seven. He portrayed Shimizu, one of the lower-ranked Japanese soldiers, in Clint Eastwood's Letters From Iwo Jima and starred in Masayuki Suo's film I Just Didn't Do It.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Những Lá Thư Từ Iwo Jima
8.0
Phim điện ảnh
Không Ai Biết
7.6
Phim điện ảnh
Em Gái Bé Nhỏ
6.9
Phim điện ảnh
Ô Nhục
6.5
Phim điện ảnh
Restless
6.9
Phim điện ảnh
Thảm Họa Minamata
7.5
Phim điện ảnh
ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃
7.0
Phim điện ảnh
Ô Nhục 2: Quá Giới Hạn
6.9
Phim điện ảnh
Dường Như Đã Yêu
6.9
Phim điện ảnh
TOKYO!
7.5
Truyền hình
Mozart in the Jungle
7.3
Phim điện ảnh
SURVIVE STYLE5+
6.7
Phim điện ảnh
The Sky Crawlers
7.5
Phim điện ảnh
Hương Vị Trà
5.4
Phim điện ảnh
Bel Canto
7.4
Phim điện ảnh
壬生義士伝
6.5
Phim điện ảnh
叫
Danh sách phim đã đóng 105
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Kyushu Moon Phim điện ảnh | Moroto |
| 2025 | Anpan Truyền hình | Yutaro Asada (130 tập) |
| 2023 | 首 Phim điện ảnh | Oda Nobunaga |
| 2022 | 仕事と日(塩谷の谷間で) Phim điện ảnh | Ryo Sasaki |
| 2020 | Thảm Họa Minamata Phim điện ảnh | Kiyoshi |
| 2019 | 旅のおわり、世界のはじまり Phim điện ảnh | Iwao |
| 2018 | 鈴木家の嘘 Phim điện ảnh | Koichi Suzuki |
| 2018 | Bel Canto Phim điện ảnh | Gen |
| 2018 | モリのいる場所 Phim điện ảnh | Takeshi Fujita |
| 2017 | 3月のライオン 後編 Phim điện ảnh | Toji Soya |
| 2017 | 3月のライオン 前編 Phim điện ảnh | Toji Soya |
| 2016 | Thinh Lặng Phim điện ảnh | Juan (Chokichi) |
| 2016 | アズミ・ハルコは行方不明 Phim điện ảnh | Police Constable Sawai |
| 2016 | この街の命に Phim điện ảnh | Makita Hiroshi |
| 2015 | FOUJITA Phim điện ảnh | Kanjiro |
| 2015 | Em Gái Bé Nhỏ Phim điện ảnh | Minami Sakashita |
| 2014 | 舞妓はレディ Phim điện ảnh | Haruko's Father |
| 2014 | 자유의 언덕 Phim điện ảnh | Mori |
| 2014 | わたしのハワイの歩きかた Phim điện ảnh | Tomoya Abe |
| 2014 | Mozart in the Jungle Truyền hình | Daisuke Ueno (2 tập) |
| 2014 | ジャッジ! Phim điện ảnh | Employee of Gentsu |
| 2013 | 劇場版 SPEC~結~ 爻ノ篇 Phim điện ảnh | Takeru sebumi |
| 2013 | ペコロスの母に会いに行く Phim điện ảnh | Satoru Okano |
| 2013 | 劇場版 SPEC~結~ 漸ノ篇 Phim điện ảnh | Takeru sebumi |
| 2013 | SPEC〜零〜 Phim điện ảnh | Takeru Sebumi |
| 2013 | パンとスープとネコ日和 Truyền hình | Fukusako (4 tập) |
| 2013 | はじまりのみち Phim điện ảnh | Keisuke Kinoshita |
| 2013 | 贖罪 Phim điện ảnh | Koji Takano |
| 2013 | Tôi đây, tôi đây Phim điện ảnh | Tajima |
| 2012 | ゴーイング マイ ホーム Truyền hình | Megumi Shimojima (1 tập) |
| 2012 | Making of 'Like Someone in Love' Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Dường Như Đã Yêu Phim điện ảnh | Noriaki |
| 2012 | Ô Nhục 2: Quá Giới Hạn Phim điện ảnh | Ishihara |
| 2012 | 劇場版 SPEC~天~ Phim điện ảnh | Takeru Sebumi |
| 2012 | SPEC〜翔〜 Phim điện ảnh | Takeru Sebumi |
| 2012 | 贖罪 Truyền hình | Koji Takano (1 tập) |
| 2011 | 東京オアシス Phim điện ảnh | Nagano |
| 2011 | Restless Phim điện ảnh | Hiroshi Takahashi |
| 2011 | 婚前特急 Phim điện ảnh | Minoru nishio |
| 2010 | 海炭市叙景 Phim điện ảnh | Haruo Meguro |
| 2010 | マザーウォーター Phim điện ảnh | Yamanoha |
| 2010 | SPEC 〜警視庁公安部公安第五課 未詳事件特別対策係事件簿〜 Truyền hình | Takeru Sebumi (10 tập) |
| 2010 | 妖しき文豪怪談 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 妖しき文豪怪談 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Ô Nhục Phim điện ảnh | Ishihara |
| 2010 | おとうと Phim điện ảnh | Toru Nagata |
| 2009 | プール Phim điện ảnh | Ichio |
| 2009 | インスタント沼 Phim điện ảnh | Gas |
| 2009 | 重力ピエロ Phim điện ảnh | Izumi Okuno |
| 2009 | ありふれた奇跡 Truyền hình | Shota Tazaki (11 tập) |
| 2008 | 東南角部屋二階の女 Phim điện ảnh | Satoshi Misaki |
| 2008 | パコと魔法の絵本 Phim điện ảnh | Koichi |
| 2008 | グーグーだって猫である Phim điện ảnh | Seiji Sawamura |
| 2008 | R246 STORY Phim điện ảnh | |
| 2008 | TOKYO! Phim điện ảnh | Akira (segment "Interior Design") |
| 2008 | The Sky Crawlers Phim điện ảnh | Yuichi Kannami (voice) |
| 2008 | ぐるりのこと。 Phim điện ảnh | Tsuyoshi Tanaka |
| 2008 | 山のあなた 徳市の恋 Phim điện ảnh | Fuku |
| 2008 | 犬と私の10の約束 Phim điện ảnh | Susumu Hoshi |
| 2008 | 蒼井優×4つの嘘 カムフラージュ Truyền hình | Ryosuke Takano (12 tập) |