伊原剛志

Diễn xuất

伊原剛志

Ngày sinh
(62 tuổi)
Nơi sinh
Fukuoka, Japan
Danh sách thực hiện
80 tác phẩm

Tiểu sử

Tsuyoshi Ihara (Ihara Tsuyoshi, birth name: Ihara Tsuyoshi) is a Japanese actor of Korean descent, born on November 6, 1963 in Kitakyūshū, and who grew up in Ikuno-ku, Osaka. He is a graduate of Imamiya Senior High School, situated in Naniwa-ku, Osaka. Ihara is represented by the K Dash agency.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 78

NămTiêu đềVai trò
TBA Chameleon Phim điện ảnh
TBA 超高速!参勤交代 フルスロットル Phim điện ảnh
2026 타짜: 벨제붑의 노래 Phim điện ảnh Sasaki
2025 ら・かんぱねら Phim điện ảnh
2024 Sidonie au Japon Phim điện ảnh Kenzo Mizoguchi
2022 真相は耳の中 Truyền hình Joji Imai (10 tập)
2021 Công Chúa Yakuza Phim điện ảnh Takeshi
2021 Đội Điều Tra Kỳ Án Trường Kỳ Phim điện ảnh Junki Aoki
2019 ある船頭の話 Phim điện ảnh The Man from the Construction Site
2019 後妻業 Truyền hình (9 tập)
2018 家族のレシピ Phim điện ảnh Kazuo
2016 古都 Phim điện ảnh
2016 超高速!参勤交代 リターンズ Phim điện ảnh Danzo Kumogakure
2016 ヤッさん~築地発!おいしい事件簿~ Truyền hình Yassan (6 tập)
2016 カッコウの卵は誰のもの Truyền hình (6 tập)
2015 Ký Sự Của Đứa Trẻ Lạc Phim điện ảnh Watase
2015 犯罪科学分析室 電子の標的 Truyền hình (1 tập)
2015 阿修羅城の瞳 Phim điện ảnh
2015 Last Knights Phim điện ảnh Ito
2014 超高速!参勤交代 Phim điện ảnh Danzo Kumogakure
2014 相棒 -劇場版 Ⅲ- 巨大密室!特命係 絶海の孤島へ Phim điện ảnh Tsukasa Kamuro
2014 トクボウ 警察庁特殊防犯課 Truyền hình Souhei Asakura (13 tập)
2012 たとえば檸檬 Phim điện ảnh
2012 Corações Sujos Phim điện ảnh Takahashi
2012 BRAVE HEARTS 海猿 Phim điện ảnh
2012 Vì tình yêu Phim điện ảnh Kenta Zaô
2012 はつ恋 Truyền hình Tadashi Mishima (8 tập)
2011 グッドライフ〜ありがとう、パパ。さよなら〜 Truyền hình Maruyama Minato (11 tập)
2010 13 Thích Khách Phim điện ảnh Kuzuro Hirayama
2010 警視庁継続捜査班 Truyền hình (8 tập)
2009 なくもんか Phim điện ảnh
2009 Sát Thủ Ninja Phim điện ảnh Masazuka
2008 チーム・バチスタの栄光 Truyền hình Kyoichi Kiryu (11 tập)
2008 築地魚河岸三代目 Phim điện ảnh Eiji
2008 銀幕版 スシ王子! ~ニューヨークへ行く~ Phim điện ảnh Haruki / Rin
2007 ヒート アイランド Phim điện ảnh Kakizawa
2007 Red Sun, Black Sand: The Making of 'Letters from Iwo Jima' Phim điện ảnh Self
2007 叫 Phim điện ảnh Toru Miyaji
2006 Những Lá Thư Từ Iwo Jima Phim điện ảnh Colonel Baron Nishi
2005 Mộ Đom Đóm Phim điện ảnh Genzo
2005 恋の時間 Truyền hình Satoshi Shiota (10 tập)
2005 Hinagon Phim điện ảnh
2005 幸せになりたい! Truyền hình (10 tập)
2005 スーパードライフィルム Phim điện ảnh Akio Segawa
2004 ラストクリスマス Truyền hình (11 tập)
2004 半落ち Phim điện ảnh Morio Sase
2003 Yo nimo Kimyou na Monogatari: 2003 Spring Special Phim điện ảnh
2003 スカイハイ Truyền hình (1 tập)
2003 Koi wa Tatakai Truyền hình (10 tập)
2002 壬生義士伝 新選組でいちばん強かった男 Truyền hình (4 tập)
2002 こちら本池上署 Truyền hình (59 tập)
2002 九龍で会いましょう Truyền hình (12 tập)
2001 みんなのいえ Phim điện ảnh Arakawa Jr
2000 新・仁義なき戦い。 Phim điện ảnh
2000 好き Phim điện ảnh
2000 金曜日の恋人たちへ Truyền hình (1 tập)
1998 ヒロイン!なにわボンバーズ Phim điện ảnh 大橋蔵之介
1996 ナチュラル 愛のゆくえ Truyền hình Yukinori Furuba (10 tập)
1996 ふたりっ子 Truyền hình (150 tập)
1996 あぶない刑事リターンズ Phim điện ảnh Makoto Hiiragi

Danh sách đoàn làm phim 2

NămTiêu đềVai trò
2004 ファンタズマ ~呪いの館~ Vol.3 Phim điện ảnh Director
2003 ござまれじ Phim điện ảnh Director
Hỏi ask2cinemadb