8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Josh Mostel
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Joshua Elias Mostel (born December 21, 1946) is an American actor with numerous film and Broadway credits. The son of Zero Mostel, he is best known for his supporting roles in films such as Jesus Christ Superstar (1973), Harry and Tonto (1974), Sophie's Choice (1982), City Slickers (1991), Billy Madison (1995), and Big Daddy (1999).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
6.5
Phim điện ảnh
Người Cha Vĩ Đại
7.2
Phim điện ảnh
Phố Wall
7.4
Phim điện ảnh
The Basketball Diaries
6.8
Phim điện ảnh
Trò Chơi Quyền Lực
7.0
Phim điện ảnh
Chơi Bài
6.2
Phim điện ảnh
Billy Madison
6.5
Phim điện ảnh
Hố Tiền
7.3
Phim điện ảnh
Lựa Chọn Của Sophie
6.5
Phim điện ảnh
City Slickers
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.7
Phim điện ảnh
Mong Ước Cuồng Dại
7.6
Truyền hình
Cheers
7.0
Phim điện ảnh
Radio Days
7.1
Phim điện ảnh
Ván Cờ Ngây Thơ
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Arrow at Rest at Every Instant of its Flight Phim điện ảnh | |
| 2025 | Bad Shabbos Phim điện ảnh | Saul |
| 2019 | Dead Layer Phim điện ảnh | Moishe |
| 2019 | Fiddler: A Miracle of Miracles Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | The Congressman Phim điện ảnh | Bernie Gimpel |
| 2015 | Superstars: The Documentary Phim điện ảnh | |
| 2015 | Mr. Robot Truyền hình | Bo (2 tập) |
| 2014 | Growing Up and Other Lies Phim điện ảnh | Chuck MacArthur |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Mickey (1 tập) |
| 2013 | Beneath the Harvest Sky Phim điện ảnh | Principal |
| 2009 | Trò Chơi Quyền Lực Phim điện ảnh | Pete |
| 2001 | Knockaround Guys Phim điện ảnh | Mac McCreadle |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Mr. Roth (1 tập) |
| 1999 | Người Cha Vĩ Đại Phim điện ảnh | Mr. Brooks |
| 1999 | The Out-of-Towners Phim điện ảnh | Dr. Faber |
| 1998 | Chơi Bài Phim điện ảnh | Zagosh |
| 1998 | Thicker Than Blood Phim điện ảnh | Kendall |
| 1998 | Mong Ước Cuồng Dại Phim điện ảnh | Jerry Ragno |
| 1995 | Let It Be Me Phim điện ảnh | Jordan |
| 1995 | The Maddening Phim điện ảnh | Chicky Ross |
| 1995 | The Basketball Diaries Phim điện ảnh | Counterman |
| 1995 | Billy Madison Phim điện ảnh | Principal Max Anderson |
| 1994 | City Slickers II: The Legend of Curly's Gold Phim điện ảnh | Barry Shalowitz |
| 1994 | Auf Wiedersehen Amerika Phim điện ảnh | Abe |
| 1994 | The Chase Phim điện ảnh | Officer Figus |
| 1993 | Tracey Ullman Takes on New York Phim điện ảnh | |
| 1993 | Ván Cờ Ngây Thơ Phim điện ảnh | Chess Club Regular |
| 1992 | Nervous Ticks Phim điện ảnh | Saul Warshow |
| 1991 | City of Hope Phim điện ảnh | Mad Anthony |
| 1991 | Little Man Tate Phim điện ảnh | Physics Professor |
| 1991 | City Slickers Phim điện ảnh | Barry Shalowitz |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Mr. Ridley (1 tập) |
| 1990 | Naked Tango Phim điện ảnh | Bertoni the Jeweler |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Harvey Anchin (1 tập) |
| 1990 | Wings Truyền hình | Dave (1 tập) |
| 1989 | Animal Behavior Phim điện ảnh | Mel Gorsky |
| 1989 | Heavy Petting Phim điện ảnh | Self |
| 1988 | Murphy's Law Truyền hình | Wes Harden (13 tập) |
| 1987 | Phố Wall Phim điện ảnh | Ollie |
| 1987 | Matewan Phim điện ảnh | Mayor Cabell Testerman |
| 1987 | Radio Days Phim điện ảnh | Abe |
| 1986 | Hố Tiền Phim điện ảnh | Jack Schnittman |
| 1985 | Stoogemania Phim điện ảnh | Howard F. Howard |
| 1985 | Spenser: For Hire Truyền hình | Leonard (1 tập) |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Winston Erdlow (1 tập) |
| 1985 | Compromising Positions Phim điện ảnh | Dicky Dunck |
| 1985 | Almost You Phim điện ảnh | David |
| 1984 | The Boy Who Loved Trolls Phim điện ảnh | Wiseman |
| 1984 | Windy City Phim điện ảnh | Sol |
| 1984 | The Brother from Another Planet Phim điện ảnh | Casio Vendor |
| 1983 | Star 80 Phim điện ảnh | Private Detective |
| 1983 | At Ease Truyền hình | (14 tập) |
| 1982 | Lựa Chọn Của Sophie Phim điện ảnh | Morris Fink |
| 1982 | Cheers Truyền hình | Cue Card Guy (1 tập) |
| 1982 | Fighting Back Phim điện ảnh | Duster |
| 1981 | Dead Ringer Phim điện ảnh | Russell |
| 1979 | Delta House Truyền hình | Jim 'Blotto' Blutarsky (13 tập) |
| 1977 | Seventh Avenue Truyền hình | Barney Green (3 tập) |
| 1976 | The Money Phim điện ảnh | Wheel-of-Fortune Operator |
| 1975 | Deadly Hero Phim điện ảnh | Victor |