7.2
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Scott Hicks
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Uganda
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Scott Hicks (born 4 March 1953) is a film director from Australia. He is best known as the screenwriter and director of Shine, the Oscar-winning biopic of pianist David Helfgott. Hicks's work has been nominated for an Academy Award as well as winning an Emmy Award.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Fallen
6.7
Phim điện ảnh
Không Đặt Trước
7.4
Phim điện ảnh
Shine
6.8
Phim điện ảnh
Hearts in Atlantis
6.3
Phim điện ảnh
The Boys Are Back
6.1
Phim điện ảnh
Snow Falling on Cedars
6.1
Phim điện ảnh
Money Movers
6.0
Phim điện ảnh
The Club
6.6
Phim điện ảnh
Glass: A Portrait of Philip in Twelve Parts
5.8
Phim điện ảnh
Highly Strung
6.0
Phim điện ảnh
Freedom
6.0
Phim điện ảnh
Final Cut
8.7
Phim điện ảnh
Dawn!
7.7
Phim điện ảnh
Sebastian and the Sparrow
7.0
Phim điện ảnh
Call Me Mr. Brown
6.0
Truyền hình
The Great Wall of Iron
Phim điện ảnh
My Name's Ben Folds: I Play Piano
Danh sách phim đã đóng 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Committee Phim điện ảnh | |
| 2023 | King on Screen Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Capturing Reality Phim điện ảnh | Self |
| 1953 | The Oscars Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | The Musical Mind: A Portrait in Process Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2023 | My Name's Ben Folds: I Play Piano Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2016 | Fallen Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | Highly Strung Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Bức Ảnh Định Mệnh Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | The Boys Are Back Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Glass: A Portrait of Philip in Twelve Parts Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Không Đặt Trước Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Hearts in Atlantis Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Snow Falling on Cedars Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1996 | Shine Phim điện ảnh | Director, Story |
| 1989 | The Great Wall of Iron Truyền hình | Director, Creator (5 tập) |
| 1988 | Sebastian and the Sparrow Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1985 | Call Me Mr. Brown Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | Freedom Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | Final Cut Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1980 | The Club Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1979 | Dawn! Phim điện ảnh | Third Assistant Director |
| 1978 | Money Movers Phim điện ảnh | Third Assistant Director |
| 1975 | Down the Wind Phim điện ảnh | Director |