6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
DAOKO
- Ngày sinh
- (29 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 10 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho DAOKO.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Hành Trình Bí Ẩn
6.5
Phim điện ảnh
Diner ダイナー
7.1
Truyền hình
日本アニメ(ーター)見本市
6.7
Truyền hình
ひ~!ひ~!ふ~!
9.5
Truyền hình
tiny desk concerts JAPAN
9.0
Phim điện ảnh
Daoko Live Unplugged in 草月ホール
10.0
Phim điện ảnh
Daoko 二〇二〇 御伽の三都市 Tour @ 恵比寿リキッドルーム 2020.02.10
10.0
Phim điện ảnh
「Daoko A(nima) HAPPY NEW TOUR 2021」
Phim điện ảnh
林檎博'24ー景気の回復ー
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 林檎博'24ー景気の回復ー Phim điện ảnh | |
| 2024 | tiny desk concerts JAPAN Truyền hình | Vocals (1 tập) |
| 2023 | ひ~!ひ~!ふ~! Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Daoko Live Unplugged in 草月ホール Phim điện ảnh | Vocals |
| 2022 | Hành Trình Bí Ẩn Phim điện ảnh | Marudashi |
| 2021 | 「Daoko A(nima) HAPPY NEW TOUR 2021」 Phim điện ảnh | Voice |
| 2020 | Daoko 二〇二〇 御伽の三都市 Tour @ 恵比寿リキッドルーム 2020.02.10 Phim điện ảnh | Vocals |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 「Daoko A(nima) HAPPY NEW TOUR 2021」 Phim điện ảnh | Music |
| 2019 | Diner ダイナー Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2017 | Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2014 | 日本アニメ(ーター)見本市 Truyền hình | Lyricist (1 tập) |