6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dheerendra Gopal
- Ngày sinh
- Mất
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Hassan, Karnataka, india
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Gopal Rao, known by his stage name Dheerendra Gopal, was an Indian film and stage actor known for his work in Kannada films. After making his film debut with Subhadra Kalyana (1972), he received recognition for his performance in Puttanna Kanagal's Paduvaaralli Pandavaru (1978).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
9.0
Phim điện ảnh
ಬೂತಯ್ಯನ ಮಗ ಅಯ್ಯು
8.3
Phim điện ảnh
ಪಡುವಾರಳ್ಳಿ ಪಾಂಡವರು
8.0
Phim điện ảnh
ಸಾಹಸ ಸಿಂಹ
9.5
Phim điện ảnh
ನಾನೊಬ್ಬ ಕಳ್ಳ
6.0
Phim điện ảnh
ಅಮರ್ನಾಥ್
8.0
Phim điện ảnh
ಅಸಾಧ್ಯ ಅಳಿಯ
10.0
Phim điện ảnh
Aahuthi
Phim điện ảnh
ಕಿಂಗ್
Phim điện ảnh
ರಣರಂಗ
Phim điện ảnh
ಕುಂಕುಮ ಭಾಗ್ಯ
Phim điện ảnh
Nee Nanna Daiva
Phim điện ảnh
Khaidi
Phim điện ảnh
Nava Bharatha
Phim điện ảnh
Dhani
Phim điện ảnh
Bhagavan Sri Saibaba
Phim điện ảnh
ಶ್ರೀರಾಮಚಂದ್ರ
Phim điện ảnh
ತುಂಬಿದ ಮನೆ
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Anjali Geethanjali Phim điện ảnh | |
| 2000 | Nannavalu Nannavalu Phim điện ảnh | |
| 1998 | ಕಿಂಗ್ Phim điện ảnh | Priest |
| 1998 | Bhama Sathyabhama Phim điện ảnh | |
| 1997 | Shivaranjani Phim điện ảnh | |
| 1996 | Muddina Aliya Phim điện ảnh | |
| 1996 | Sutradhara Phim điện ảnh | |
| 1996 | Dhani Phim điện ảnh | |
| 1996 | ಶಿವ ಸೈನ್ಯ Phim điện ảnh | Gunde |
| 1995 | ಹಲೋ ಸಿಸ್ಟರ್ Phim điện ảnh | |
| 1995 | ತುಂಬಿದ ಮನೆ Phim điện ảnh | |
| 1995 | ಬಂಗಾರದ ಕಳಶ Phim điện ảnh | |
| 1994 | Time Bomb Phim điện ảnh | |
| 1993 | Navibbaru Namagibbaru Phim điện ảnh | |
| 1993 | Bhagavan Sri Saibaba Phim điện ảnh | |
| 1993 | ಕುಂಕುಮ ಭಾಗ್ಯ Phim điện ảnh | |
| 1993 | Rajakeeya Phim điện ảnh | |
| 1992 | ಶ್ರೀರಾಮಚಂದ್ರ Phim điện ảnh | |
| 1992 | ಬೊಂಬಾಟ್ ಹೆಂಡ್ತಿ Phim điện ảnh | |
| 1991 | Kalyana Mantapa Phim điện ảnh | Mahadevaiah |
| 1991 | Banni Ondsala Nodi Phim điện ảnh | |
| 1990 | Mruthyunjaya Phim điện ảnh | Annayya |
| 1990 | Kempu Gulabi Phim điện ảnh | |
| 1989 | Gajapathi Garvabhanga Phim điện ảnh | Gajapathi |
| 1988 | Sahasa Veera Phim điện ảnh | |
| 1988 | ರಣರಂಗ Phim điện ảnh | Baddi Basappa |
| 1988 | Nee Nanna Daiva Phim điện ảnh | |
| 1988 | Sri Venkateshwara Mahime Phim điện ảnh | |
| 1987 | Nava Bharatha Phim điện ảnh | |
| 1987 | Bedi Phim điện ảnh | |
| 1987 | Digvijaya Phim điện ảnh | Mahesh |
| 1987 | Mr. Raja Phim điện ảnh | |
| 1986 | ಬೇಟೆ Phim điện ảnh | |
| 1985 | Aahuthi Phim điện ảnh | |
| 1984 | Khaidi Phim điện ảnh | |
| 1983 | ಹಾವಾದ ಹೂವು Phim điện ảnh | |
| 1982 | ಸಾಹಸ ಸಿಂಹ Phim điện ảnh | Ratanlal/Jeevanlal |
| 1981 | Snehithara Saval Phim điện ảnh | |
| 1981 | Leader Vishwanath Phim điện ảnh | |
| 1979 | ನಾನೊಬ್ಬ ಕಳ್ಳ Phim điện ảnh | Sathish |
| 1979 | ಅಸಾಧ್ಯ ಅಳಿಯ Phim điện ảnh | |
| 1978 | ಅಮರ್ನಾಥ್ Phim điện ảnh | |
| 1978 | ಪಡುವಾರಳ್ಳಿ ಪಾಂಡವರು Phim điện ảnh | Sangappa |
| 1977 | Manassinanthe Mangalya Phim điện ảnh | |
| 1974 | ಬೂತಯ್ಯನ ಮಗ ಅಯ್ಯು Phim điện ảnh | Linga |
| 1972 | ನಾಗರಹಾವು Phim điện ảnh | Thukaram |