6.3
Phim điện ảnh
Sản xuất
Christopher Landry
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Springfield, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Christopher Landry.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Sát Nhân Trong Bóng Tối 2
7.0
Phim điện ảnh
Công chúa thế vai
6.3
Phim điện ảnh
Gương Quỷ
6.1
Phim điện ảnh
Tuyệt Chủng
5.2
Phim điện ảnh
Khu Rừng Tự Sát
6.3
Phim điện ảnh
Lá Bài Ma Quỷ
6.4
Phim điện ảnh
Cội Nguồn Tội Ác
6.2
Phim điện ảnh
Ma Đinh
6.6
Phim điện ảnh
Return of the Living Dead III
6.4
Phim điện ảnh
Vi Rút Cuồng Loạn
6.3
Phim điện ảnh
Trò Chơi Sát Thủ
6.9
Phim điện ảnh
Gián Điệp
7.0
Phim điện ảnh
A Princess for Christmas
6.1
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Ochi
5.0
Phim điện ảnh
Fright Night 2: New Blood
8.0
Truyền hình
Diễn Tập
7.3
Phim điện ảnh
Bước Nhảy Cuồng Nhiệt
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Bước Nhảy Cuồng Nhiệt Phim điện ảnh | |
| 1998 | The Shrunken City Phim điện ảnh | Sergeant Bobby |
| 1997 | Dark Planet Phim điện ảnh | The Adjutant (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | High Value Target Truyền hình | Producer (8 tập) |
| 2025 | Huyền Thoại Ochi Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2024 | Document 56 Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Story, Producer |
| 2024 | Lá Bài Ma Quỷ Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2023 | Cội Nguồn Tội Ác Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2022 | Ma Đinh Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2022 | Diễn Tập Truyền hình | Boom Operator (1 tập) |
| 2021 | Sát Nhân Trong Bóng Tối 2 Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2021 | To Catch a Spy Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2019 | Địa Đạo Cá Sấu Tử Thần Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2018 | Công chúa thế vai Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | Tuyệt Chủng Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2017 | Vi Rút Cuồng Loạn Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2017 | Gián Điệp Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2016 | Khu Rừng Tự Sát Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2014 | Walking with the Enemy Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2013 | Fright Night 2: New Blood Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2012 | William & Catherine: A Royal Romance Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2012 | Undeva la Palilula Phim điện ảnh | Translator |
| 2011 | A Princess for Christmas Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2011 | Trò Chơi Sát Thủ Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2009 | The Esseker File Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2008 | Gương Quỷ Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2006 | Day of Wrath Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2006 | True True Lie Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2004 | One Point O Phim điện ảnh | Production Supervisor |
| 2003 | Boudica Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Duelling Directors: Ridley Scott & Kevin Reynolds Phim điện ảnh | Thanks |
| 1999 | Phantom Town Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | Clockmaker Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | The Secret Kingdom Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | If I Die Before I Wake Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1997 | Dark Planet Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1997 | The Last Hand Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1995 | Temptress Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1994 | Silk Degrees Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1993 | Return of the Living Dead III Phim điện ảnh | Second Second Assistant Director |