笠智衆

Diễn xuất

笠智衆

Ngày sinh
Mất
(88 tuổi)
Nơi sinh
Tachibana, Kumamoto Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
309 tác phẩm

Tiểu sử

Chishu Ryu (May 13, 1904 in Kumamoto, Japan – March 16, 1993 in Yokohama, Japan) was a famous Japanese film actor, a favourite of the director Yasujiro Ozu. From 1928 to 1992 he appeared in at least 155 films, including Ozu's Tokyo Story (1953) and Yoshitaro Nomura's Castle of Sand (1974). From 1969 until his death, Ryu became familiar to a new generation as the curmudgeonly but benevolent Buddhist priest in Yoji Yamada's Tora-san movie series (a role he parodied to great effect in a cameo in Juzo Itami's 1984 comedy, The Funeral).

Description above from the Wikipedia article Chishû Ryû, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.​

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 309

NămTiêu đềVai trò
1997 男はつらいよ 寅次郎ハイビスカスの花(特別篇) Phim điện ảnh 御前样
1992 男はつらいよ 寅次郎の青春 Phim điện ảnh 御前样
1992 ひかりごけ Phim điện ảnh Judge
1991 男はつらいよ 寅次郎の告白 Phim điện ảnh 御前样
1991 Bis ans Ende der Welt Phim điện ảnh Mr. Mori
1990 Wim Wenders in Tokyo Phim điện ảnh Self
1990 男はつらいよ 寅次郎の休日 Phim điện ảnh 御前样
1990 映画の肖像 黒澤明 大林宣彦 映画的対話 MAKING OF 'DREAMS' Phim điện ảnh Self
1990 Mộng Phim điện ảnh Old Man
1989 男はつらいよ ぼくの伯父さん Phim điện ảnh 御前样
1989 男はつらいよ 寅次郎心の旅路 Phim điện ảnh 御前样
1989 春までの祭 Phim điện ảnh
1988 男はつらいよ 寅次郎サラダ記念日 Phim điện ảnh 御前样
1988 マルサの女2 Phim điện ảnh Former Priest
1988 Chishu Ryu and Shochiku's Ofuna Studio Phim điện ảnh Self
1987 男はつらいよ 寅次郎物語 Phim điện ảnh 御前样
1987 今朝の秋 Truyền hình (1 tập)
1987 男はつらいよ 知床慕情 Phim điện ảnh The High Priest
1987 泣き虫チャチャ Phim điện ảnh
1987 自由な女神たち Phim điện ảnh
1986 男はつらいよ 幸福の青い鳥 Phim điện ảnh 御前样
1986 國士無双 Phim điện ảnh Hermit
1986 キネマの天地 Phim điện ảnh
1985 男はつらいよ 柴又より愛をこめて Phim điện ảnh 御前样
1985 それから Phim điện ảnh Toku Nagai
1985 Mishima: A Life in Four Chapters Phim điện ảnh A Monk (uncredited)
1985 男はつらいよ 寅次郎恋愛塾 Phim điện ảnh 御前样
1985 Tokyo-Ga Phim điện ảnh Self
1985 冬構え Phim điện ảnh
1984 男はつらいよ 寅次郎真実一路 Phim điện ảnh 御前样
1984 お葬式 Phim điện ảnh The Priest
1984 男はつらいよ 夜霧にむせぶ寅次郎 Phim điện ảnh 御前样
1984 虞美人草 まぼろしの愛に果てた紫の女! Phim điện ảnh
1983 男はつらいよ 口笛を吹く寅次郎 Phim điện ảnh 御前样
1983 波の盆 Phim điện ảnh
1983 生きてはみたけれど・小津安二郎伝 Phim điện ảnh Self
1983 男はつらいよ 旅と女と寅次郎 Phim điện ảnh 御前样
1983 北の国から '83冬 Phim điện ảnh
1982 男はつらいよ 花も嵐も寅次郎 Phim điện ảnh 御前样
1982 ながらえば Phim điện ảnh
1982 海峡 Phim điện ảnh Saiji Akutsu
1982 男はつらいよ 寅次郎あじさいの恋 Phim điện ảnh 御前样
1981 男はつらいよ 寅次郎紙風船 Phim điện ảnh 御前样
1981 男はつらいよ 浪花の恋の寅次郎 Phim điện ảnh 御前样
1980 男はつらいよ 寅次郎かもめ歌 Phim điện ảnh 御前样
1980 続・続 事件 Truyền hình (4 tập)
1980 男はつらいよ 寅次郎ハイビスカスの花 Phim điện ảnh 御前样
1980 あ・うん Truyền hình (5 tập)
1979 男はつらいよ 寅次郎春の夢 Phim điện ảnh 御前样
1979 男はつらいよ 翔んでる寅次郎 Phim điện ảnh 御前样
1979 沿線地図 Truyền hình (15 tập)
1978 男はつらいよ 噂の寅次郎 Phim điện ảnh 御前样
1978 聖職の碑 Phim điện ảnh
1978 男はつらいよ 寅次郎わが道をゆく Phim điện ảnh 御前样
1978 浮浪雲 Truyền hình (20 tập)
1977 男はつらいよ 寅次郎頑張れ! Phim điện ảnh 御前样
1977 男はつらいよ 寅次郎と殿様 Phim điện ảnh 御前样
1976 男はつらいよ 寅次郎純情詩集 Phim điện ảnh 御前样
1976 俺たちの時 Phim điện ảnh
1976 火の国に Truyền hình 造園主・吉野公平 (154 tập)
Hỏi ask2cinemadb