6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Ladd
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
David Ladd (son of late star actor Alan Ladd) is an American producer and former actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
The Serpent and the Rainbow
7.5
Truyền hình
Bonanza
5.9
Phim điện ảnh
A Guy Thing
6.8
Phim điện ảnh
The Wild Geese
7.3
Truyền hình
Kojak
4.4
Phim điện ảnh
The Mod Squad
5.8
Phim điện ảnh
Death Line
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
6.4
Phim điện ảnh
The Day of the Locust
6.1
Phim điện ảnh
Jonathan Livingston Seagull
6.0
Phim điện ảnh
The Proud Rebel
5.6
Phim điện ảnh
The Klansman
6.7
Truyền hình
Family Affair
5.1
Phim điện ảnh
Catlow
7.0
Truyền hình
Police Story
6.2
Truyền hình
Love, American Style
6.4
Phim điện ảnh
The Big Land
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Cursed Films Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Valerie Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Laddie: The Man Behind the Movies Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Alan Ladd: The True Quiet Man Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | Beyond the Universe Phim điện ảnh | |
| 1980 | Captive Phim điện ảnh | Caleb-7 |
| 1978 | The Wild Geese Phim điện ảnh | Sonny Martinelli |
| 1975 | The Day of the Locust Phim điện ảnh | Apprentice #4 |
| 1975 | The Treasure of Jamaica Reef Phim điện ảnh | Joshua Owens |
| 1974 | The Klansman Phim điện ảnh | Flagg |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Everett Coughlin (1 tập) |
| 1973 | Jonathan Livingston Seagull Phim điện ảnh | Fletcher Lynd Seagull (voice) |
| 1973 | Police Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Death Line Phim điện ảnh | Alex Campbell |
| 1972 | Dear Joan: We're Going to Scare You to Death Phim điện ảnh | Paul |
| 1972 | The Sixth Sense Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 1971 | Catlow Phim điện ảnh | Caxton |
| 1970 | R.P.M. Phim điện ảnh | Student |
| 1969 | Love, American Style Truyền hình | (1 tập) |
| 1966 | Family Affair Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | Ben Casey Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | Misty Phim điện ảnh | Paul Beebe |
| 1960 | Raymie Phim điện ảnh | Raymie Boston |
| 1960 | A Dog of Flanders Phim điện ảnh | Nello Daas |
| 1959 | Bonanza Truyền hình | Billy Allen (1 tập) |
| 1959 | The Sad Horse Phim điện ảnh | Jackie Connors |
| 1958 | Pursuit Truyền hình | Peter Nelson (1 tập) |
| 1958 | The Proud Rebel Phim điện ảnh | David Chandler |
| 1958 | Shirley Temple's Storybook Truyền hình | Tom Sawyer (1 tập) |
| 1957 | The Big Land Phim điện ảnh | David Johnson |
| 1956 | Dick Powell's Zane Grey Theatre Truyền hình | Thalian Kihlgren (1 tập) |
| 1956 | The Steve Allen Show Truyền hình | Self - Recipient (1 tập) |
| 1955 | Gunsmoke Truyền hình | Brian Forbes (1 tập) |
| 1953 | Shane Phim điện ảnh | Little Boy (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | A Guy Thing Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Hart's War Phim điện ảnh | Producer |
| 1999 | The Mod Squad Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | The Serpent and the Rainbow Phim điện ảnh | Producer |
| 1979 | When She Was Bad... Phim điện ảnh | Producer |
| 1979 | The Cheryl Ladd Special Phim điện ảnh | Producer |