7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Ramon Bieri
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Hartford, Connecticut, USA
- Danh sách thực hiện
- 103 tác phẩm
Tiểu sử
Ramon Bieri (June 16, 1929 – May 27, 2001) was an American actor. A heavy-set character actor, his typical screen personae tended to be gruff westerners, irate cops and hard-boiled gangsters. Bieri was decorated Korean War veteran who began his stage career in 1954, appearing both on and off-Broadway (notably in 'Death of a Salesman' in 1975). In later years he acted with the ensemble of San Diego's Old Globe Theatre (notably, as the tough captain in 'Mr. Roberts', 1995). On screen, he made his television debut in 1962 as a bit part player; he went on to have a prolific career as guest star in television shows throughout the 1970s and 1980s. Bieri also starred in his own short-lived NBC sitcom, Joe's World (1979), as a Detroit house painter with five kids and assorted problems. He had roles in notable films such as Badlands (1973), The Conversation (1974), Sorcerer (1977), and Reds (1981). In private life, he was said to have been a keen fisherman and sailor. Bieri died in May 2001 in Woodland Hills from cancer at the age of 71.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.5
Phim điện ảnh
Đất Dữ
8.0
Truyền hình
Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.0
Phim điện ảnh
The Andromeda Strain
7.5
Phim điện ảnh
Sorcerer
7.5
Truyền hình
Bonanza
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
6.9
Phim điện ảnh
Reds
7.6
Truyền hình
Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
7.7
Truyền hình
Kung Fu
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.3
Truyền hình
Starsky & Hutch
7.4
Truyền hình
Highway to Heaven
7.5
Truyền hình
Hogan's Heroes
7.6
Truyền hình
The Fall Guy
Danh sách phim đã đóng 103
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Cracker Truyền hình | Witness (1 tập) |
| 1996 | Ghosts of Mississippi Phim điện ảnh | James Holley |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Monte Drake (1 tập) |
| 1996 | Arli$$ Truyền hình | Jake Bullock (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mr. Bartok (1 tập) |
| 1994 | Children of the Dark Phim điện ảnh | T. Hardy Fallbrook |
| 1991 | Love, Lies and Murder Truyền hình | Howard (2 tập) |
| 1989 | The Final Days Phim điện ảnh | Judge John J. Sirica |
| 1988 | Vibes Phim điện ảnh | Eli Diamond |
| 1988 | Juarez Phim điện ảnh | Lt. C.P. Hardin |
| 1987 | The Sicilian Phim điện ảnh | Quintana |
| 1987 | Jake and the Fatman Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Carly's Web Phim điện ảnh | |
| 1986 | Oceans of Fire Phim điện ảnh | Chuck Horn |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Vernon Weeks (1 tập) |
| 1986 | The Richest Cat in the World Phim điện ảnh | Oscar Kohlmeyer |
| 1986 | Blacke's Magic Truyền hình | Captain Luis Gondolpho /Victor Kroeger (1 tập) |
| 1985 | The Twilight Zone Truyền hình | (segment "Shadow Play") (1 tập) |
| 1985 | The Zoo Gang Phim điện ảnh | Pa Donnely |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Pat Phillips, Capt. Frank Browning, Nick Zavakis (1 tập) |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Charlie Coster (1 tập) |
| 1984 | Grandview, U.S.A. Phim điện ảnh | Mr. Pearson |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Gene Galecki (4 tập) |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | Al Farland, 'Acid' John Byrock (1 tập) |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | Insp. Cory McFadden (2 tập) |
| 1981 | Reds Phim điện ảnh | Police Chief |
| 1981 | Nero Wolfe Truyền hình | Leo Crown (1 tập) |
| 1981 | Bret Maverick Truyền hình | Elijah Crow (18 tập) |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | The Fall Guy Truyền hình | Mayor John P. Littlefield (1 tập) |
| 1981 | A Matter of Life and Death Phim điện ảnh | Mr. Kutzreba |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Police Captain Frank Browning (1 tập) |
| 1980 | A Christmas Without Snow Phim điện ảnh | Henry Quist |
| 1980 | Palmerstown, U.S.A. Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Joe's World Truyền hình | Joe Wabash (11 tập) |
| 1979 | When She Was Bad... Phim điện ảnh | Dr. Gilbert |
| 1979 | Buck Rogers in the 25th Century Truyền hình | Commissioner Bergstrom (1 tập) |
| 1979 | The Frisco Kid Phim điện ảnh | Mr. Jones |
| 1978 | The Eddie Capra Mysteries Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | True Grit: A Further Adventure Phim điện ảnh | Sheriff Ambrose |
| 1978 | The Amazing Spider-Man Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | A Love Affair: The Eleanor and Lou Gehrig Story Phim điện ảnh | Babe Ruth |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | Sorcerer Phim điện ảnh | Corlette |
| 1977 | Panic in Echo Park Phim điện ảnh | |
| 1977 | The San Pedro Bums Phim điện ảnh | Sgt. Yost |
| 1977 | The Rhinemann Exchange Truyền hình | Daniel Meehan (3 tập) |
| 1977 | How the West Was Won Truyền hình | General Sheridan |
| 1977 | Quinn Martin's Tales of the Unexpected Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Nicole Phim điện ảnh | Malcolm |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | (2 tập) |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Yanos Barzak, Jake Garfield (1 tập) |
| 1976 | McNaughton's Daughter Truyền hình | Randall Jardine (3 tập) |
| 1976 | Demon and the Mummy Phim điện ảnh | |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | Bo Rile (1 tập) |
| 1975 | Kate McShane Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 1975 | Switch Truyền hình | Jack Gaynor (1 tập) |
| 1975 | Bronk Truyền hình | (1 tập) |