6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nick Swardson
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Minneapolis, Minnesota, USA
- Danh sách thực hiện
- 89 tác phẩm
Tiểu sử
Nicholas "Nick" Swardson (born October 9, 1976) is an American actor, stand-up comedian, and writer. He is best known for his recurring role as Terry Bernardino in the Comedy Central series Reno 911!, for his work in Happy Madison movies, and for his new Comedy Central television series Nick Swardson's Pretend Time.
Description above from the Wikipedia article Nick Swardson, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Tia Chớp
6.8
Phim điện ảnh
Khách Sạn Huyền Bí 2
6.7
Phim điện ảnh
Cô Vợ Hờ
6.2
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ To Xác 2
5.7
Phim điện ảnh
Đừng Đùa Với Zohan
7.5
Phim điện ảnh
Gần Như Nổi Tiếng
6.2
Phim điện ảnh
Chuyện Kể Lúc Nửa Đêm
6.1
Phim điện ảnh
Đám Cưới Bất Đắc Dĩ
4.7
Phim điện ảnh
43 Ngày Kỳ Quặc
4.4
Phim điện ảnh
Jack and Jill
5.8
Phim điện ảnh
Đúng là con trai bố
6.0
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Ma Ám
5.7
Phim điện ảnh
Nữ Tặc Nhà Giàu
6.1
Phim điện ảnh
Blades of Glory
5.8
Phim điện ảnh
30 Phút Hoặc Ít Hơn
5.7
Phim điện ảnh
Làm lại cuộc đời
5.2
Phim điện ảnh
Bộ 6 Dở Hơi
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Untitled Mitch Hedberg Documentary Phim điện ảnh | Self |
| TBA | Leo 2 Phim điện ảnh | |
| TBA | Complex, Texas Phim điện ảnh | |
| TBA | Grown Ups 3 Phim điện ảnh | Nick |
| TBA | Mini War Phim điện ảnh | Darren |
| 2026 | Remain Calm Phim điện ảnh | Erwin |
| 2026 | Nick Swardson: Toilet Head Phim điện ảnh | Himself |
| 2025 | Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi 2 Phim điện ảnh | Ben Daggett |
| 2024 | It's Florida, Man. Truyền hình | Bad Chad (1 tập) |
| 2024 | Nick Swardson: Make Joke from Face Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Leo Phim điện ảnh | Cinnabun (voice) |
| 2023 | Dr Phil LIVE! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Buddy Games: Spring Awakening Phim điện ảnh | Bender |
| 2022 | It's a Wonderful Binge Phim điện ảnh | Uncle Kris |
| 2022 | Reno 911!: It's a Wonderful Heist Phim điện ảnh | Terry Bernadino |
| 2021 | Bill Burr Presents Immoral Compass Truyền hình | Jake (1 tập) |
| 2020 | Buzz Off Phim điện ảnh | Fly |
| 2020 | Yêu Nhầm Missy Phim điện ảnh | Nate |
| 2020 | Deported Phim điện ảnh | Doug's Brother |
| 2019 | Trò Chơi Chết Giẫm Phim điện ảnh | Dixon Bender |
| 2019 | Airplane Mode Phim điện ảnh | Esteban |
| 2019 | COMEDIANS of the world Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | After School Special Phim điện ảnh | Wacon Bacon |
| 2017 | Everybody Has an Andy Dick Story Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Sandy Wexler Phim điện ảnh | Gary Rodgers |
| 2016 | Typical Rick Truyền hình | Gary (12 tập) |
| 2016 | Làm lại cuộc đời Phim điện ảnh | Bob |
| 2015 | Bộ 6 Dở Hơi Phim điện ảnh | Nelly Patch |
| 2015 | Hell and Back Phim điện ảnh | Remy (voice) |
| 2015 | Dana White: Lookin' for a Fight Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Khách Sạn Huyền Bí 2 Phim điện ảnh | Kelsey (voice) |
| 2015 | Body High Phim điện ảnh | Nick Swardson |
| 2015 | Đại Chiến Pixels Phim điện ảnh | Pac-Man Victim (uncredited) |
| 2015 | Nick Swardson: Taste It Phim điện ảnh | Himself |
| 2015 | Lip Sync Battle Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Misery Loves Comedy Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Star và Cuộc Chiến Với Các Thế Lực Yêu Quái Truyền hình | Sensei (voice) (7 tập) |
| 2014 | Jason Nash Is Married Phim điện ảnh | Nick |
| 2014 | TripTank Truyền hình | Beth (voice) (2 tập) |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Chozen Truyền hình | Troy (13 tập) |
| 2014 | Back in the Day Phim điện ảnh | Ron Freeman |
| 2013 | @midnight with Chris Hardwick Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2013 | The Goldbergs Truyền hình | Rick Lancer (1 tập) |
| 2013 | Những Đứa Trẻ To Xác 2 Phim điện ảnh | Nick |
| 2013 | Norm Macdonald Live Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Ngôi Nhà Ma Ám Phim điện ảnh | Chip the Psychic |
| 2012 | All Star Bowling Trick Shots Phim điện ảnh | |
| 2012 | Đúng là con trai bố Phim điện ảnh | Kenny |
| 2011 | Jack and Jill Phim điện ảnh | Todd |
| 2011 | Bucky Larson: Born to Be a Star Phim điện ảnh | Bucky Larson |
| 2011 | Ridiculousness Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 30 Phút Hoặc Ít Hơn Phim điện ảnh | Travis |
| 2011 | Give It Up for Greg Giraldo Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Cô Vợ Hờ Phim điện ảnh | Eddie Simms |
| 2011 | Portlandia Truyền hình | Nick (1 tập) |
| 2010 | Conan Truyền hình | Self, Self - Guest (3 tập) |
| 2010 | The Benson Interruption Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Nick Swardson's Pretend Time Truyền hình | Various (14 tập) |
| 2009 | Nick Swardson: Seriously, Who Farted? Phim điện ảnh | Himself |
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Mini War Phim điện ảnh | Writer |
| 2026 | Nick Swardson: Toilet Head Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |
| 2024 | Nick Swardson: Make Joke from Face Phim điện ảnh | Writer |
| 2023 | Buddy Games: Spring Awakening Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2019 | Trò Chơi Chết Giẫm Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2019 | Benchwarmers 2: Breaking Balls Phim điện ảnh | Characters |
| 2017 | Sandy Wexler Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2016 | Typical Rick Truyền hình | Writer, Creator (12 tập) |
| 2016 | Làm lại cuộc đời Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Bộ 6 Dở Hơi Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Nick Swardson: Taste It Phim điện ảnh | Executive Producer, Writer |
| 2013 | 43 Ngày Kỳ Quặc Phim điện ảnh | Writer |
| 2011 | Bucky Larson: Born to Be a Star Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2009 | Nick Swardson: Seriously, Who Farted? Phim điện ảnh | Writer |
| 2007 | Đám Cưới Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2006 | The Benchwarmers Phim điện ảnh | Co-Producer, Writer |
| 2006 | Grandma's Boy Phim điện ảnh | Writer, Co-Producer |
| 2006 | Gay Robot Phim điện ảnh | Writer |
| 2003 | Malibu's Most Wanted Phim điện ảnh | Writer |
| 1998 | Comedy Central Presents Truyền hình | Writer (1 tập) |