6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Alexander Morton
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Alexander "Sandy" Morton (born 24 March 1945 in Glasgow) is a Scottish actor.
Description above from the Wikipedia article Alexander Morton, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Luther
6.7
Phim điện ảnh
Croupier
7.5
Truyền hình
Shetland
5.5
Phim điện ảnh
I'll Sleep When I'm Dead
6.3
Phim điện ảnh
London to Brighton
7.2
Truyền hình
Minder
7.3
Truyền hình
Monarch of the Glen
6.6
Truyền hình
Taggart
4.8
Phim điện ảnh
Gregory's Two Girls
6.1
Phim điện ảnh
Up There
5.5
Truyền hình
Between the Lines
5.6
Phim điện ảnh
Silent Scream
6.4
Phim điện ảnh
The One That Got Away
7.0
Phim điện ảnh
Men of the Month
Phim điện ảnh
Ploughman's Share
Phim điện ảnh
You've Never Slept in Mine
Truyền hình
Cloud Howe
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Still Game: The Story So Far Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Shetland Truyền hình | Joseph Wilson (2 tập) |
| 2012 | Up There Phim điện ảnh | New Supervisor |
| 2010 | Luther Truyền hình | Bill Winingham (1 tập) |
| 2010 | Valhalla Rising Phim điện ảnh | Barde |
| 2007 | Shell Phim điện ảnh | Shell's Dad |
| 2006 | London to Brighton Phim điện ảnh | Duncan Allen |
| 2005 | The Castles of Scotland Phim điện ảnh | Narrator |
| 2003 | I'll Sleep When I'm Dead Phim điện ảnh | Victor |
| 2001 | Second Sight: Kingdom of the Blind Phim điện ảnh | DS Julian |
| 2000 | Monarch of the Glen Truyền hình | Golly Mackenzie (63 tập) |
| 1999 | Gregory's Two Girls Phim điện ảnh | Teacher (Norman) |
| 1999 | Life Support Truyền hình | Alan Carswell (1 tập) |
| 1998 | Croupier Phim điện ảnh | David Reynolds |
| 1996 | Nightlife Phim điện ảnh | Policeman |
| 1996 | The One That Got Away Phim điện ảnh | Big Bob |
| 1994 | Men of the Month Phim điện ảnh | James |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Firm Friends Truyền hình | DI Hogg (4 tập) |
| 1990 | Silent Scream Phim điện ảnh | Don Winters |
| 1989 | Winners and Losers Truyền hình | Ross (3 tập) |
| 1986 | Passing Glory Phim điện ảnh | Jack Hope |
| 1985 | You've Never Slept in Mine Phim điện ảnh | Mick |
| 1983 | Taggart Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Cloud Howe Truyền hình | Kindness (4 tập) |
| 1982 | Something's Got to Give Phim điện ảnh | Gardener |
| 1981 | The Good Time Girls Phim điện ảnh | Alec Park |
| 1979 | Minder Truyền hình | Alex (1 tập) |
| 1979 | Ploughman's Share Phim điện ảnh | Dave |
| 1971 | Get Carter Phim điện ảnh | Hubert (uncredited) |