7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Leszek Abrahamowicz
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Wrocław, Poland
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Leszek Abrahamowicz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Żeby nie było śladów
6.9
Truyền hình
DNA
6.2
Phim điện ảnh
Ogród Luizy
5.2
Phim điện ảnh
Pożegnanie jesieni
1.8
Phim điện ảnh
Niewidzialna wojna
5.6
Truyền hình
Sfora
5.7
Truyền hình
Kryminalni
4.5
Phim điện ảnh
Jakoś to będzie
5.8
Truyền hình
Boża podszewka. Część druga
4.8
Phim điện ảnh
Pora na czarownice
5.8
Truyền hình
Komisarz Alex
7.3
Truyền hình
Fałszerze - Powrót Sfory
7.5
Truyền hình
Polowanie na ćmy
5.0
Phim điện ảnh
Wizyta
8.0
Truyền hình
Zespół adwokacki
Phim điện ảnh
Przeklęta Ameryka
Phim điện ảnh
Techno
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Duchy Phim điện ảnh | Farmer |
| 2024 | Wizyta Phim điện ảnh | |
| 2023 | Polowanie na ćmy Truyền hình | Teofil Piotrowski (2 tập) |
| 2022 | Niewidzialna wojna Phim điện ảnh | Teacher |
| 2022 | Jakoś to będzie Phim điện ảnh | |
| 2021 | Pitbull Phim điện ảnh | Gangster's Father |
| 2021 | Żeby nie było śladów Phim điện ảnh | SB Officer |
| 2019 | DNA Truyền hình | Læge (1 tập) |
| 2018 | Techno Phim điện ảnh | Rysiek |
| 2012 | Komisarz Alex Truyền hình | Jan Wrona (1 tập) |
| 2008 | Ogród Luizy Phim điện ảnh | policeman |
| 2007 | Fałszerze - Powrót Sfory Truyền hình | prawnik Gozdawy (2 tập) |
| 2005 | Boża podszewka. Część druga Truyền hình | sołdat aresztujący proboszcza (1 tập) |
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | montażysta tv, prawnik Wernera (1 tập) |
| 2002 | Sfora Truyền hình | kierownik sali (1 tập) |
| 1994 | Zespół adwokacki Truyền hình | Henio, narzeczony pielęgniarki Tereski (4 tập) |
| 1994 | Pora na czarownice Phim điện ảnh | Leszek |
| 1993 | Przeklęta Ameryka Phim điện ảnh | Orphanage manager |
| 1990 | Pożegnanie jesieni Phim điện ảnh | Prince Prepudrech |