5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tadeusz Borowski
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Warsaw, Poland
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tadeusz Borowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
5.3
Phim điện ảnh
Sztos 2
5.2
Phim điện ảnh
Chopin. Pragnienie miłości
7.3
Truyền hình
Dom
6.3
Phim điện ảnh
Помни имя свое
6.0
Phim điện ảnh
Ostatnia misja
5.9
Phim điện ảnh
Sfora: Bez litości
5.6
Truyền hình
Sfora
4.7
Phim điện ảnh
Prostytutki
4.8
Phim điện ảnh
Rajska jabłoń
4.6
Phim điện ảnh
Z tamtej strony tęczy
5.8
Phim điện ảnh
Hania
6.8
Phim điện ảnh
Wielka majówka
8.3
Phim điện ảnh
Wściekły
2.3
Phim điện ảnh
Balladyna
7.0
Phim điện ảnh
Sekret Enigmy
4.0
Phim điện ảnh
Über sieben Brücken mußt du gehn
7.3
Truyền hình
Fałszerze - Powrót Sfory
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Aż po sufit! Truyền hình | Tadeusz Treder (13 tập) |
| 2012 | Sztos 2 Phim điện ảnh | |
| 2009 | Balladyna Phim điện ảnh | doctor |
| 2007 | Hania Phim điện ảnh | ojciec Wojtka |
| 2007 | Fałszerze - Powrót Sfory Truyền hình | Bartels, prezes nadzoru bankowego (4 tập) |
| 2002 | Sfora: Bez litości Phim điện ảnh | członek Rady Polityki Pieniężnej |
| 2002 | Sfora Truyền hình | członek Rady Polityki Pieniężnej (1 tập) |
| 2002 | Chopin. Pragnienie miłości Phim điện ảnh | doktor Sanchez |
| 1999 | Ostatnia misja Phim điện ảnh | pracownik "rent a car" |
| 1998 | Prostytutki Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1995 | Les Milles Phim điện ảnh | Zippert (architect) |
| 1994 | Zespół adwokacki Truyền hình | przewodniczący składu orzekającego w sprawie Malaka (1 tập) |
| 1993 | Kuchnia polska Truyền hình | Stępiński, znajomy Biesiekierskich (1 tập) |
| 1987 | Maskarada Phim điện ảnh | "Odpowiedzialny" |
| 1986 | Przyłbice i kaptury Truyền hình | (3 tập) |
| 1986 | Rajska jabłoń Phim điện ảnh | Roman's Doctor |
| 1984 | Jan Phim điện ảnh | Michał Olat |
| 1983 | Blisko, coraz bliżej Truyền hình | Kazimierz Borucki (6 tập) |
| 1982 | Jeśli się odnajdziemy Phim điện ảnh | Wojciech Brożyński, zastępca kierownika ośrodka |
| 1981 | Wielka majówka Phim điện ảnh | Engineer |
| 1980 | Dom Truyền hình | dziekan Wydziału Polonistyki UW (1 tập) |
| 1980 | Der grüne Vogel Phim điện ảnh | |
| 1980 | Wściekły Phim điện ảnh | Rudnik |
| 1979 | Sekret Enigmy Phim điện ảnh | Marian Rejewski |
| 1978 | Pogrzeb świerszcza Phim điện ảnh | Roman |
| 1978 | Über sieben Brücken mußt du gehn Phim điện ảnh | |
| 1977 | Gdzie woda czysta i trawa zielona Phim điện ảnh | sekretarz Kuriata |
| 1976 | Jarosław Dąbrowski Phim điện ảnh | Teofil Dabrowski |
| 1975 | Dyrektorzy Truyền hình | inżynier Aleksander Szymanek (3 tập) |
| 1974 | Godzina za godziną Phim điện ảnh | Paweł |
| 1974 | Помни имя свое Phim điện ảnh | Eugeniusz Truszczyński |
| 1974 | Śledztwo Phim điện ảnh | Gregory |
| 1973 | Zniszczyć pirata Phim điện ảnh | Piotr Wilkosz |
| 1973 | Z tamtej strony tęczy Phim điện ảnh | Teresa's Colleague |
| 1972 | Ogłoszenie matrymonialne Phim điện ảnh | Engineer |
| 1972 | Na przełaj Phim điện ảnh | Rysiek |
| 1972 | Zaraza Phim điện ảnh | Dr. Adam Rawicz |
| 1971 | Kardiogram Phim điện ảnh | Adam Rawicz |
| 1965 | Banda Phim điện ảnh | Fight Participant (uncredited) |