7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Lu Yiding
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Heilongjiang, China
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lu Yiding.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
6.5
Truyền hình
Cuộc Chiến Chống Ma Tuý
4.1
Phim điện ảnh
超强台风
5.7
Phim điện ảnh
黄雀在后!
9.6
Truyền hình
海棠依旧
8.7
Truyền hình
Mật Mã Hỗn Loạn
4.3
Truyền hình
最美逆行者
5.5
Phim điện ảnh
灰猴
3.0
Phim điện ảnh
牧野诡事之卸岭力士
10.0
Truyền hình
青盲
7.0
Truyền hình
道可道
Phim điện ảnh
九月杀
Phim điện ảnh
古庙迷杀
Phim điện ảnh
绝对忠诚之国家利益
Phim điện ảnh
暗夜良人
Phim điện ảnh
生死下一秒
Truyền hình
猎魔
Truyền hình
沙漠情深之五月花开
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Mật Mã Hỗn Loạn Truyền hình | Gao Ang (22 tập) |
| 2025 | Cuộc Chiến Chống Ma Tuý Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | Tôi Là Cảnh Sát Hình Sự Truyền hình | Gao Zheng (1 tập) |
| 2024 | 黄雀在后! Phim điện ảnh | Manager Ma |
| 2023 | 古庙迷杀 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 牧野诡事之卸岭力士 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 生死下一秒 Phim điện ảnh | Min Deng |
| 2021 | 绝对忠诚之国家利益 Phim điện ảnh | Solan |
| 2020 | 最美逆行者 Truyền hình | Leader (1 tập) |
| 2019 | 灰猴 Phim điện ảnh | Brother Chun |
| 2018 | 暗夜良人 Phim điện ảnh | Sun Liansheng |
| 2016 | 海棠依旧 Truyền hình | 廖承志 (41 tập) |
| 2014 | 战火连天 Truyền hình | Toro Tokugawa (36 tập) |
| 2013 | 沙漠情深之五月花开 Truyền hình | (22 tập) |
| 2013 | 天狼星行动 Truyền hình | Shen Zhucheng (40 tập) |
| 2013 | 猎魔 Truyền hình | Kawashima (34 tập) |
| 2012 | 青盲 Truyền hình | Li Shengjin (50 tập) |
| 2011 | 新亮剑 Truyền hình | 孔捷 (40 tập) |
| 2010 | 九月杀 Phim điện ảnh | Jin Debyao |
| 2008 | 超强台风 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 道可道 Truyền hình | (27 tập) |
| 2005 | 保密局1949 Truyền hình | Hou Xianfang (20 tập) |