6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Allen Payne
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Harlem, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Allen Payne (born July 7, 1968) is an American film and television actor.
Description above from the Wikipedia article Allen Payne, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
7.3
Truyền hình
CSI: NY
5.1
Phim điện ảnh
Vampire in Brooklyn
6.7
Phim điện ảnh
New Jack City
7.0
Truyền hình
The Cosby Show
6.1
Phim điện ảnh
CB4
7.1
Phim điện ảnh
The Tuskegee Airmen
7.2
Truyền hình
A Different World
7.6
Truyền hình
Tyler Perry's House of Payne
6.8
Phim điện ảnh
Jason's Lyric
5.4
Phim điện ảnh
A Price Above Rubies
3.5
Phim điện ảnh
Crossover
6.7
Phim điện ảnh
Blue Hill Avenue
6.0
Phim điện ảnh
The Walking Dead
7.1
Truyền hình
All of Us
7.8
Truyền hình
Malcolm & Eddie
4.8
Phim điện ảnh
Rooftops
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Wild Rose Truyền hình | Bolden (2 tập) |
| 2024 | Outlaw Posse Phim điện ảnh | Jeremiah |
| 2021 | California Love Phim điện ảnh | Leon Watkins |
| 2007 | Tyler Perry's House of Payne Truyền hình | Clarence 'C.J.' Payne Jr. (436 tập) |
| 2007 | Playas Ball Phim điện ảnh | Cedric Tinsley |
| 2006 | Crossover Phim điện ảnh | Kemp |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Willie Chancey (1 tập) |
| 2003 | Men Cry in the Dark Phim điện ảnh | |
| 2003 | Blue Hill Avenue Phim điện ảnh | Tristan |
| 2003 | All of Us Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | 30 Years to Life Phim điện ảnh | Malik |
| 2001 | Commitments Phim điện ảnh | |
| 2000 | Cơn Bão Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Alfred Pierre |
| 1999 | Double Platinum Phim điện ảnh | Ric Ortega |
| 1998 | A Price Above Rubies Phim điện ảnh | Ramon Garcia |
| 1996 | Malcolm & Eddie Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Vampire in Brooklyn Phim điện ảnh | Detective Justice |
| 1995 | The Tuskegee Airmen Phim điện ảnh | Walter Peoples |
| 1995 | The Walking Dead Phim điện ảnh | Cole Evans |
| 1994 | Jason's Lyric Phim điện ảnh | Jason Alexander |
| 1993 | CB4 Phim điện ảnh | Euripides / Dead Mike |
| 1991 | Roc Truyền hình | James (1 tập) |
| 1991 | New Jack City Phim điện ảnh | Garald "Gee Money" Welles |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Marcus (1 tập) |
| 1989 | Rooftops Phim điện ảnh | Kadim |
| 1987 | A Different World Truyền hình | Lance Rodman (1 tập) |
| 1984 | The Cosby Show Truyền hình | Lance Rodman (10 tập) |