7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gabriel Mann
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Middlebury, Vermont
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Gabriel Mann (born May 14, 1972) is an American actor and former fashion model.
Description above from the Wikipedia article Gabriel Mann (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Siêu Điệp Viên 2: Quyền Lực Của Bourne
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
7.4
Phim điện ảnh
The Life of David Gale
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
8.1
Truyền hình
Gã Điên
6.8
Truyền hình
Batwoman
6.8
Phim điện ảnh
A Lot Like Love
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.5
Truyền hình
Ray Donovan
7.5
Truyền hình
Revenge
8.2
Truyền hình
The Avengers: Earth's Mightiest Heroes
6.7
Phim điện ảnh
Mong Ước Cuồng Dại
6.4
Phim điện ảnh
Josie and the Pussycats
7.9
Truyền hình
Carnivàle
5.3
Phim điện ảnh
Lãnh Địa: Quỷ Ám Tiền Truyện
6.5
Phim điện ảnh
The Ramen Girl
7.4
Truyền hình
Legend of the Seeker
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Night Driver Phim điện ảnh | Sydney |
| 2019 | Batwoman Truyền hình | Tommy Elliot (5 tập) |
| 2019 | WHAT / IF Truyền hình | Gage Scott (2 tập) |
| 2017 | Đày đọa Truyền hình | Martin Eggers (10 tập) |
| 2016 | Rush Hour Truyền hình | Reginald Mason (1 tập) |
| 2014 | The Mysteries of Laura Truyền hình | Shane Allen (1 tập) |
| 2014 | Cesar Chavez Phim điện ảnh | Bogdanovich Junior |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Young Ilya Koslov (3 tập) |
| 2013 | Ray Donovan Truyền hình | Jacob Waller (4 tập) |
| 2011 | Revenge Truyền hình | Nolan Ross (89 tập) |
| 2011 | Fake Phim điện ảnh | Daniel Jakor |
| 2010 | The Avengers: Earth's Mightiest Heroes Truyền hình | Bruce Banner (voice) (4 tập) |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Lee Berg (1 tập) |
| 2010 | Psych:9 Phim điện ảnh | Cole |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2008 | Dark Streets Phim điện ảnh | Chaz |
| 2008 | Legend of the Seeker Truyền hình | Young Zeddicus Zul Zorander (2 tập) |
| 2008 | The Coverup Phim điện ảnh | Stu Pepper |
| 2008 | The Rainbow Tribe Phim điện ảnh | Mr. Murray |
| 2008 | 80 Minutes Phim điện ảnh | Alex North |
| 2008 | Schrader's Exorcism Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | The Ramen Girl Phim điện ảnh | Ethan |
| 2007 | Gã Điên Truyền hình | Arthur Case (4 tập) |
| 2007 | Love and Mary Phim điện ảnh | Jake / Brent |
| 2006 | Valley of the Heart's Delight Phim điện ảnh | Jack Pacheco |
| 2005 | Don't Come Knocking Phim điện ảnh | Earl |
| 2005 | The Big Empty Phim điện ảnh | The Thoughtful Man |
| 2005 | Lãnh Địa: Quỷ Ám Tiền Truyện Phim điện ảnh | Father Francis |
| 2005 | A Lot Like Love Phim điện ảnh | Peter |
| 2005 | Piggy Banks Phim điện ảnh | Michael |
| 2004 | Drum Phim điện ảnh | Jürgen Schadeberg |
| 2004 | Siêu Điệp Viên 2: Quyền Lực Của Bourne Phim điện ảnh | Danny Zorn |
| 2003 | Carnivàle Truyền hình | Harlan Staub (1 tập) |
| 2003 | The Life of David Gale Phim điện ảnh | Zack Stemmons |
| 2002 | Buffalo Soldiers Phim điện ảnh | Pfc. Brian Knoll |
| 2002 | Abandon Phim điện ảnh | Harrison Hobart |
| 2002 | Siêu Điệp Viên: Danh Tính Của Bourne Phim điện ảnh | Danny Zorn |
| 2001 | Things Behind the Sun Phim điện ảnh | Owen |
| 2001 | New Port South Phim điện ảnh | Wilson |
| 2001 | Summer Catch Phim điện ảnh | Auggie Mulligan |
| 2001 | Josie and the Pussycats Phim điện ảnh | Alan M. |
| 2000 | Sleep Easy, Hutch Rimes Phim điện ảnh | Jesse Proudfit |
| 2000 | Cherry Falls Phim điện ảnh | Kenny Ascott |
| 2000 | American Virgin Phim điện ảnh | Brian |
| 1999 | Time of Your Life Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Outside Providence Phim điện ảnh | Jack Wheeler |
| 1999 | Dying to Live Phim điện ảnh | Matthew 'Matt' Jannett |
| 1999 | No Vacancy Phim điện ảnh | Michael |
| 1998 | Fantasy Island Truyền hình | Cybil Hammond (1 tập) |
| 1998 | High Art Phim điện ảnh | James |
| 1998 | Claudine's Return Phim điện ảnh | Kenneth |
| 1998 | Mong Ước Cuồng Dại Phim điện ảnh | Owen |
| 1998 | How to Make the Cruelest Month Phim điện ảnh | Leonard Crane |
| 1997 | Heart Full of Rain Phim điện ảnh | Jacob Dockett |
| 1996 | Parallel Sons Phim điện ảnh | Seth Carlson |
| 1996 | I Shot Andy Warhol Phim điện ảnh | Clean Cut Boy (as Gabriel Mick) |
| 1995 | Stonewall Phim điện ảnh | Rioter |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Carl Twomey (1 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình |