6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Boyd Gaines
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Atlanta, Georgia, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Boyd Gaines was born on May 11, 1953 in Atlanta, Georgia, USA as Boyd Payne Gaines. He is an actor, known for Heartbreak Ridge (1986), Porky's (1981) and Funny Games (2007). He is married to Kathleen McNenny. They have one child.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Heartbreak Ridge
6.4
Phim điện ảnh
Porky's
7.1
Phim điện ảnh
Chim Vàng Oanh
7.7
Truyền hình
Frasier
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.4
Phim điện ảnh
Fame
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.5
Phim điện ảnh
The Sure Thing
7.1
Truyền hình
Remington Steele
7.0
Truyền hình
L.A. Law
6.8
Truyền hình
One Day at a Time
5.8
Phim điện ảnh
The Confession
6.5
Truyền hình
Caroline in the City
5.7
Phim điện ảnh
I'm Not Rappaport
6.7
Truyền hình
Hotel
4.5
Phim điện ảnh
Call Me
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Sit with Me While I Die Phim điện ảnh | Tim |
| 2024 | SilverSizzle Phim điện ảnh | Buddy |
| 2021 | Tommy and the Guru Phim điện ảnh | Terry Buffalo the Guru |
| 2020 | Stars in the House Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Chim Vàng Oanh Phim điện ảnh | Mr. Barbour |
| 2016 | No Pay, Nudity Phim điện ảnh | Stephen Martin |
| 2015 | Driving Miss Daisy Phim điện ảnh | Boolie Werthan |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Richard Chatham (1 tập) |
| 2008 | The Trials of J. Robert Oppenheimer Phim điện ảnh | Chairman Gray (voice) |
| 2008 | Funny Games Phim điện ảnh | Fred |
| 2006 | Angela's Eyes Truyền hình | (5 tập) |
| 2004 | Second Best Phim điện ảnh | Richard |
| 2003 | Queens Supreme Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Earthly Possessions Phim điện ảnh | Announcer |
| 1999 | The Confession Phim điện ảnh | Liam Clarke |
| 1996 | I'm Not Rappaport Phim điện ảnh | Pete Danforth |
| 1996 | The Grass Harp Phim điện ảnh | Narrator |
| 1996 | Remember WENN Truyền hình | Congressman Bob Farraday (1 tập) |
| 1995 | Caroline in the City Truyền hình | Jerry (1 tập) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Phil Patterson (1 tập) |
| 1991 | A Woman Named Jackie Truyền hình | Yusha Auchincloss (3 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | James Rillard, Nathan Barclay, Lieutenant St. Claire, Oliver Shain (1 tập) |
| 1990 | A Son's Promise Phim điện ảnh | Dan Weston |
| 1988 | Piece of Cake Truyền hình | Christopher Hart III (6 tập) |
| 1988 | Call Me Phim điện ảnh | Bill |
| 1988 | Pigeon Feathers Phim điện ảnh | Reverend Dobson |
| 1987 | Ray's Male Heterosexual Dance Hall Phim điện ảnh | Sam Logan |
| 1987 | The Days and Nights of Molly Dodd Truyền hình | Imposter (1 tập) |
| 1986 | Heartbreak Ridge Phim điện ảnh | Lieutenant M.R. Ring |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Jim Perkins (4 tập) |
| 1985 | The Sure Thing Phim điện ảnh | Jason |
| 1985 | Evergreen Truyền hình | Chris Bradford (3 tập) |
| 1985 | MacGruder and Loud Truyền hình | Ellis (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | John Halsey (1 tập) |
| 1982 | Remington Steele Truyền hình | Todd Myerson (1 tập) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Rodger Gage, Steven Parker, Jeff Strider (1 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Reverend Dobson, Sam Logan (segment 'Ray's Male Heterosexual Dance Hall') (1 tập) |
| 1981 | Porky's Phim điện ảnh | Coach Brackett |
| 1980 | Fame Phim điện ảnh | Michael |
| 1975 | One Day at a Time Truyền hình | Mark Royer (59 tập) |
| 1956 | Tony Awards Truyền hình | Self - Performer / Winner, Self - Nominee, Self - Winner (1 tập) |