7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Joan Cusack
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 94 tác phẩm
Tiểu sử
Joanna "Joan" Mary Cusack is an American actress. An acclaimed character actress known for her distinctive voice and offbeat comedic timing, her portrayals of neurotic, endearing characters have earned her numerous accolades, including nominations for two Academy Awards and five Primetime Emmy Awards, winning once in 2015.
Cusack received nominations for the Academy Award for Best Supporting Actress for her roles in the comedy-drama Working Girl (1988) and the romantic comedy In & Out (1997). Her other starring roles include those in Toys (1992), Addams Family Values (1993), Nine Months (1995), Cradle Will Rock (1999), Where the Heart Is (2000), Looney Tunes: Back in Action (2003), School of Rock (2003), and Kit Kittredge: An American Girl (2008). She has also provided the voice of Jessie in the Toy Story franchise (1999–present), for which she won an Annie Award, and Abby Mallard in Chicken Little (2005).
Cusack was a cast member on the comedy sketch show Saturday Night Live from 1985 to 1986. She starred on the Showtime hit drama comedy series Shameless (2011–2015) as Sheila Jackson, a role for which she received five consecutive Primetime Emmy Award nominations, winning for the first time in 2015. She is the sister of actress Ann Cusack and actor John Cusack.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Đồ Chơi 2
7.8
Phim điện ảnh
Câu chuyện tuổi teen
7.5
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Đồ Chơi 4
7.1
Phim điện ảnh
Trường học rock
8.6
Truyền hình
Chuyện Văn Phòng
8.2
Phim điện ảnh
Klaus - Câu chuyện Giáng Sinh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
5.9
Phim điện ảnh
Chú Gà Siêu Quậy
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
7.0
Phim điện ảnh
Gia Đình Addams 2
7.5
Phim điện ảnh
Con Nuôi Bất Đắc Dĩ
6.5
Phim điện ảnh
Tự Thú Của Một Tín Đồ Shopping
8.3
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Đồ Chơi 5
7.0
Truyền hình
American Dad!
7.4
Phim điện ảnh
My Sister's Keeper
7.1
Phim điện ảnh
Từ Khi Gặp Em
6.7
Phim điện ảnh
Mười Sáu Ngọn Nến
Danh sách phim đã đóng 94
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Toy Story 6 Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 2026 | Câu Chuyện Đồ Chơi 5 Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 2026 | Toy Story: 30 Years and Beyond - A Special Edition of 20/20 Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Klaus - Câu chuyện Giáng Sinh Phim điện ảnh | Mrs. Krum (voice) |
| 2019 | Let It Snow Phim điện ảnh | Tin Foil Woman |
| 2019 | Câu Chuyện Đồ Chơi 4 Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 2018 | Con Nuôi Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Mrs. Howard |
| 2018 | Homecoming Truyền hình | Francine Bunda (3 tập) |
| 2017 | The Christmas Train Phim điện ảnh | Agnes |
| 2017 | Cửa Hiệu Kỳ Lân Phim điện ảnh | Gladys |
| 2017 | Snatched Phim điện ảnh | Barb |
| 2017 | Bộ Ba Kỳ Dị Truyền hình | Justice Strauss (4 tập) |
| 2016 | The Stinky & Dirty Show Truyền hình | Red (voice) (3 tập) |
| 2016 | Richard Linklater: Dream Is Destiny Phim điện ảnh | Self (archive footage) (uncredited) |
| 2016 | Popstar: Never Stop Never Stopping Phim điện ảnh | Tilly |
| 2015 | Thế Giới Kỳ Quái Phim điện ảnh | Peg Parker |
| 2015 | The End of the Tour Phim điện ảnh | Patty |
| 2015 | Welcome to Me Phim điện ảnh | Dawn Hurley |
| 2014 | Câu Chuyện Đồ Chơi: Thời Gian Bị Lãng Quên Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 2013 | Câu Chuyện Đồ Chơi: Trò Chơi Kinh Hãi Phim điện ảnh | Jessie (Voice) |
| 2012 | Câu chuyện tuổi teen Phim điện ảnh | Dr. Burton |
| 2012 | Câu Chuyện Đồ Chơi: Bữa Tiệc Trong Phòng Tắm Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 2011 | Câu Chuyện Đồ Chơi: Cung Điện Gia Cầm Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 2011 | Giáng Sinh Phiêu Lưu Ký Phim điện ảnh | Lead Elf (voice) |
| 2011 | Câu Chuyện Đồ Chơi: Kỳ Nghỉ Tại Hawaii Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 2011 | Hoodwinked Too! Hood VS. Evil Phim điện ảnh | Verushka the Witch (voice) |
| 2011 | Sao Hỏa Cần Mẹ Phim điện ảnh | Mom (voice) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Sheila Jackson (44 tập) |
| 2010 | Câu Chuyện Đồ Chơi 3 Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 2009 | Acceptance Phim điện ảnh | Nina |
| 2009 | My Sister's Keeper Phim điện ảnh | Judge De Salvo |
| 2009 | The Face is Familiar Phim điện ảnh | |
| 2009 | Tự Thú Của Một Tín Đồ Shopping Phim điện ảnh | Jane Bloomwood |
| 2008 | Kit Kittredge: An American Girl Phim điện ảnh | Miss Lucinda Bond |
| 2008 | War, Inc. Phim điện ảnh | Marsha Dillon |
| 2007 | Martian Child Phim điện ảnh | Liz |
| 2007 | The Pixar Story Phim điện ảnh | Jessie (voice) (archive footage) |
| 2007 | Phineas và Ferb Truyền hình | Glenda (1 tập) |
| 2006 | Những người bạn giàu có Phim điện ảnh | Franny |
| 2005 | Chú Gà Siêu Quậy Phim điện ảnh | Abby Mallard (voice) |
| 2005 | Saturday Night Live in the '80s: Lost and Found Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Chuyện Văn Phòng Truyền hình | Erin's Biological Mother (1 tập) |
| 2005 | Công Chúa Sân Băng Phim điện ảnh | Joan Carlyle |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Widow Support Group Leader (voice) (1 tập) |
| 2004 | The Last Shot Phim điện ảnh | Fanny Nash (uncredited) |
| 2004 | Raising Helen Phim điện ảnh | Jenny Portman |
| 2004 | Peep and the Big Wide World Truyền hình | Narrator (voice) (120 tập) |
| 2003 | Looney Tunes: Back in Action Phim điện ảnh | Mother |
| 2003 | Trường học rock Phim điện ảnh | Rosalie Mullins |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2002 | It's a Very Merry Muppet Christmas Movie Phim điện ảnh | Rachel Bitterman |
| 2002 | Max & Ruby Truyền hình | (246 tập) |
| 2001 | What About Joan? Truyền hình | Joan Gallagher (21 tập) |
| 2000 | Where the Heart Is Phim điện ảnh | Ruth Meyers |
| 2000 | Từ Khi Gặp Em Phim điện ảnh | Liz |
| 1999 | Cradle Will Rock Phim điện ảnh | Hazel Huffman |
| 1999 | Câu Chuyện Đồ Chơi 2 Phim điện ảnh | Jessie (voice) |
| 1999 | Hidden Vulnerability: A Look Into the Making of 'Arlington Road' Phim điện ảnh | |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Pam Burton (1 tập) |
| 1999 | Runaway Bride Phim điện ảnh | Peggy Flemming |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | The Cabinet of Dr. Ramirez Phim điện ảnh | Story |