7.2
Phim điện ảnh
Sản xuất
Risa Bramon Garcia
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Risa Bramon Garcia (born in 1956 in Montréal, Québec, Canada) is a Canadian film director and casting director. She is known for her directorial debut 200 Cigarettes (1999) and for her work on JFK (1991) and True Romance (1993).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Garfield
6.6
Phim điện ảnh
Lốc Xoáy
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Giết Người Bẩm Sinh
7.5
Phim điện ảnh
Lãng Mạn và Tội Ác
7.2
Phim điện ảnh
National Lampoon's Christmas Vacation
7.6
Phim điện ảnh
JFK
7.4
Phim điện ảnh
Jacob's Ladder
7.0
Phim điện ảnh
Born on the Fourth of July
4.6
Phim điện ảnh
Tốc Độ 2: Kiểm Soát Hành Trình
7.1
Phim điện ảnh
Linh Hồn Quỷ Dữ
6.8
Phim điện ảnh
Sự Quyến Rũ Chết Người
7.1
Phim điện ảnh
The Doors
6.9
Phim điện ảnh
Sweet November
6.8
Phim điện ảnh
Chú Buck
6.1
Phim điện ảnh
Sứ giả hòa bình
6.9
Phim điện ảnh
Những Kẻ Đột Nhập
7.0
Phim điện ảnh
Benny & Joon
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Casting By Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | The Con Artist Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 2004 | Garfield Phim điện ảnh | Casting |
| 2003 | A Guy Thing Phim điện ảnh | Casting |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2002 | Like Mike Phim điện ảnh | Casting |
| 2001 | Joe Somebody Phim điện ảnh | Casting |
| 2001 | Sweet November Phim điện ảnh | Casting |
| 1999 | 200 Cigarettes Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Clay Pigeons Phim điện ảnh | Casting |
| 1998 | SLC Punk Phim điện ảnh | Casting |
| 1998 | Paulie Phim điện ảnh | Casting |
| 1998 | Hard Rain Phim điện ảnh | Casting |
| 1997 | Sứ giả hòa bình Phim điện ảnh | Casting |
| 1997 | Tốc Độ 2: Kiểm Soát Hành Trình Phim điện ảnh | Casting |
| 1997 | Ba Cô Gái Nhà Abbott Phim điện ảnh | Casting |
| 1996 | Lốc Xoáy Phim điện ảnh | Casting |
| 1996 | Flirting with Disaster Phim điện ảnh | Casting |
| 1995 | How to Make an American Quilt Phim điện ảnh | Casting |
| 1995 | Dead Presidents Phim điện ảnh | Casting |
| 1994 | Men of War Phim điện ảnh | Casting |
| 1994 | Kẻ Giết Người Bẩm Sinh Phim điện ảnh | Casting |
| 1994 | Tốc Độ Phim điện ảnh | Casting |
| 1993 | Flesh and Bone Phim điện ảnh | Casting |
| 1993 | Lãng Mạn và Tội Ác Phim điện ảnh | Other, Casting |
| 1993 | The Joy Luck Club Phim điện ảnh | Casting |
| 1993 | Benny & Joon Phim điện ảnh | Casting |
| 1993 | The Vanishing Phim điện ảnh | Casting |
| 1992 | Những Kẻ Đột Nhập Phim điện ảnh | Casting |
| 1991 | JFK Phim điện ảnh | Casting |
| 1991 | The Hidden Room Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1991 | One Good Cop Phim điện ảnh | Casting |
| 1991 | The Doors Phim điện ảnh | Casting |
| 1990 | Jacob's Ladder Phim điện ảnh | Casting |
| 1990 | Bright Angel Phim điện ảnh | Casting |
| 1990 | Mr. Destiny Phim điện ảnh | Casting |
| 1990 | Blue Steel Phim điện ảnh | Casting |
| 1989 | Born on the Fourth of July Phim điện ảnh | Casting |
| 1989 | National Lampoon's Christmas Vacation Phim điện ảnh | Casting |
| 1989 | Chú Buck Phim điện ảnh | Casting |
| 1989 | Parents Phim điện ảnh | Casting |
| 1989 | The January Man Phim điện ảnh | Casting Director |
| 1988 | Talk Radio Phim điện ảnh | Casting |
| 1988 | Mr. North Phim điện ảnh | Casting |
| 1988 | Stars & Bars Phim điện ảnh | Casting |
| 1988 | Candy Mountain Phim điện ảnh | Casting |
| 1987 | Sự Quyến Rũ Chết Người Phim điện ảnh | Casting |
| 1987 | Making Mr. Right Phim điện ảnh | Casting |
| 1987 | Linh Hồn Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Casting |
| 1986 | Something Wild Phim điện ảnh | Casting |
| 1986 | The Whoopee Boys Phim điện ảnh | Casting |
| 1986 | At Close Range Phim điện ảnh | Casting |
| 1985 | Desperately Seeking Susan Phim điện ảnh | Casting |