8.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael V. Gazzo
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Hillside, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Vincenzo Gazzo (April 5, 1923 - February 14, 1995) was an American playwright and actor. He is best known for his role in The Godfather: Part II (1974), for which he was nominated the Academy Award for Best Supporting Actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Người Hùng Cuối Cùng
8.1
Truyền hình
Columbo
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
6.0
Phim điện ảnh
Alligator
5.4
Phim điện ảnh
Cannonball Run II
7.3
Truyền hình
Starsky & Hutch
7.3
Truyền hình
Taxi
8.9
Phim điện ảnh
The Godfather Trilogy: 1901-1980
7.7
Truyền hình
The Fall Guy
6.7
Phim điện ảnh
Black Sunday
7.3
Truyền hình
Kojak
6.4
Phim điện ảnh
King Creole
5.4
Phim điện ảnh
Fear City
8.6
Truyền hình
Mario Puzo's The Godfather: The Complete Novel for Television
7.0
Truyền hình
L.A. Law
7.0
Truyền hình
Cagney & Lacey
6.2
Phim điện ảnh
Fingers
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Nothing to Lose Phim điện ảnh | Joe |
| 1993 | Người Hùng Cuối Cùng Phim điện ảnh | Torelli |
| 1992 | Ring of the Musketeers Truyền hình | Papa (2 tập) |
| 1992 | The Godfather Trilogy: 1901-1980 Phim điện ảnh | Frankie Pentangeli |
| 1989 | Cookie Phim điện ảnh | Carmine |
| 1987 | Jake and the Fatman Truyền hình | Joseph DaSilva (1 tập) |
| 1986 | Il cugino americano Phim điện ảnh | Joseph Salina |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Roscoe Zambini (1 tập) |
| 1984 | 1st & Ten Truyền hình | Sal Arcola (1 tập) |
| 1984 | Fear City Phim điện ảnh | Mike |
| 1984 | Cannonball Run II Phim điện ảnh | Sonny |
| 1983 | The Winter of Our Discontent Phim điện ảnh | Marullo |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | Dino Lampella (1 tập) |
| 1981 | Sizzle Phim điện ảnh | Nick Tripoli |
| 1981 | Darkroom Truyền hình | Nino (1 tập) |
| 1981 | The Fall Guy Truyền hình | Ricco (1 tập) |
| 1981 | Body and Soul Phim điện ảnh | Frankie |
| 1981 | Back Roads Phim điện ảnh | Tazio |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Victor DiGorgio (1 tập) |
| 1980 | Alligator Phim điện ảnh | Chief Clark |
| 1980 | Hoodlums Phim điện ảnh | Gus Azziello |
| 1980 | Border Cop Phim điện ảnh | Chico Suarez |
| 1980 | Cuba Crossing Phim điện ảnh | Rossellini (as Michael Gazzo) |
| 1980 | B.A.D. Cats Truyền hình | Junkyard George Karosky (1 tập) |
| 1979 | Beggarman, Thief Truyền hình | Sartene (2 tập) |
| 1979 | The Fish That Saved Pittsburgh Phim điện ảnh | Harry the Trainer |
| 1979 | Beach Patrol Phim điện ảnh | Banker |
| 1979 | Love and Bullets Phim điện ảnh | Lobo |
| 1979 | Supertrain Truyền hình | Henry Menkton (1 tập) |
| 1978 | King of the Gypsies Phim điện ảnh | Spiro Giorgio |
| 1978 | Vega$ Truyền hình | Cruger Hallow (1 tập) |
| 1978 | Taxi Truyền hình | Vince (1 tập) |
| 1978 | Fingers Phim điện ảnh | Ben |
| 1977 | Mario Puzo's The Godfather: The Complete Novel for Television Truyền hình | Frankie Pentangeli (2 tập) |
| 1977 | Lucan Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | Black Sunday Phim điện ảnh | Muzi |
| 1976 | Alice Truyền hình | Gino Tarantella (1 tập) |
| 1976 | Brinks: The Great Robbery Phim điện ảnh | Mario Russo |
| 1975 | Ellery Queen Truyền hình | Benny Franks (1 tập) |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | Joe Durniak (1 tập) |
| 1975 | Switch Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 1975 | Welcome Back, Kotter Truyền hình | Angelo DeMora (1 tập) |
| 1975 | Baretta Truyền hình | Rico Giove (1 tập) |
| 1974 | Bố Già 2 Phim điện ảnh | Frank Pentangeli |
| 1974 | Crazy Joe Phim điện ảnh | |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Joel Adrian (2 tập) |
| 1973 | Barnaby Jones Truyền hình | Mr. Farinelli (1 tập) |
| 1971 | The Gang That Couldn't Shoot Straight Phim điện ảnh | A Black Suit |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Vittorio Rossi (1 tập) |
| 1969 | Medical Center Truyền hình | Leo Gardena (1 tập) |
| 1966 | A Man Called Adam Phim điện ảnh | Minor Role (uncredited) |
| 1961 | The Defenders Truyền hình | Schultz (1 tập) |
| 1954 | Trên Bến Cảng Phim điện ảnh | Bit (uncredited) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Marullo (1 tập) |
| 1950 | Robert Montgomery Presents Truyền hình | (1 tập) |
| 1949 | Suspense Truyền hình | Handler (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | Klobouk plný deště Phim điện ảnh | Theatre Play |
| 1970 | Alta comedia Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1968 | A Hatful of Rain Phim điện ảnh | Screenplay, Teleplay |
| 1958 | King Creole Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1957 | A Hatful of Rain Phim điện ảnh | Screenplay, Theatre Play |