6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ryszard Ronczewski
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Puszkarnia k. Wilna, Polska [obecnie Litwa]
- Danh sách thực hiện
- 72 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ryszard Ronczewski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Faraon
6.4
Phim điện ảnh
Edges of the Lord
5.5
Phim điện ảnh
11 minut
7.0
Phim điện ảnh
Pan Wołodyjowski
7.1
Phim điện ảnh
Krzyżacy
6.0
Phim điện ảnh
Weseלe
4.9
Phim điện ảnh
Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem
6.1
Phim điện ảnh
Westen
6.5
Phim điện ảnh
My Name Is Sara
6.7
Phim điện ảnh
Am Ende kommen Touristen
5.2
Phim điện ảnh
Chemia
7.4
Phim điện ảnh
Lekarstwo na miłość
6.9
Phim điện ảnh
Kaddisch für einen Freund
6.6
Phim điện ảnh
Szatan z 7-ej klasy
4.0
Phim điện ảnh
Pora mroku
5.4
Phim điện ảnh
Unkenrufe
5.2
Phim điện ảnh
O dwóch takich, co ukradli księżyc
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Weseלe Phim điện ảnh | Antoni Wilk |
| 2020 | My Name Is Sara Phim điện ảnh | Father Pavlo |
| 2015 | Chemia Phim điện ảnh | Old Man in the Club |
| 2015 | 11 minut Phim điện ảnh | Mężczyzna w tv |
| 2013 | Westen Phim điện ảnh | Krystynas Vater Jakob |
| 2012 | Pokłosie Phim điện ảnh | Franciszek Sudecki Sum |
| 2012 | Kaddisch für einen Freund Phim điện ảnh | Alexander |
| 2011 | Kop głębiej Phim điện ảnh | Hugo Schmidt |
| 2011 | Instynkt Truyền hình | Stefan Janik (1 tập) |
| 2008 | Pora mroku Phim điện ảnh | Von Kirchof |
| 2007 | Am Ende kommen Touristen Phim điện ảnh | Stanislaw Krzemiński |
| 2005 | Unkenrufe Phim điện ảnh | Tourist #2 |
| 2005 | 1409. Afera na zamku Bartenstein Phim điện ảnh | głos wielkiego mistrza |
| 2004 | Ubu król Phim điện ảnh | Stanislas |
| 2003 | Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem Phim điện ảnh | Miłosz |
| 2002 | Unter Verdacht Truyền hình | Oleg Kindrachuk (1 tập) |
| 2001 | Edges of the Lord Phim điện ảnh | Batylin |
| 1999 | Wszystkie pieniądze świata Truyền hình | urzędnik egzaminujący chłopaków na niemieckie prawo jazdy (4 tập) |
| 1997 | Podróż na wschód Phim điện ảnh | |
| 1995 | Ekstradycja Truyền hình | Elman (1 tập) |
| 1994 | Blood of the Innocent Phim điện ảnh | Chicago Priest |
| 1992 | Kanalia Phim điện ảnh | Police Chief |
| 1989 | Powrót wabiszczura Phim điện ảnh | Zapała |
| 1988 | Dziewczynka z hotelu Excelsior Phim điện ảnh | Man with the net |
| 1981 | Do krwi ostatniej Truyền hình | Piwski (nie występuje w napisach) (2 tập) |
| 1978 | Azyl Phim điện ảnh | Man in an Overcoat (uncredited) |
| 1977 | Indeks Phim điện ảnh | wozak Wiktor |
| 1977 | Ostatnie takie trio Phim điện ảnh | Karol |
| 1976 | Kazimierz Wielki Phim điện ảnh | Maciej from Gogółkowe |
| 1976 | Zielone, minione... Phim điện ảnh | |
| 1975 | Dyrektorzy Truyền hình | Pękała (6 tập) |
| 1974 | Gniazdo Phim điện ảnh | Arabian Salesman |
| 1974 | Jutro Phim điện ảnh | Ozjasz |
| 1973 | Kopernik Phim điện ảnh | |
| 1971 | Theatre Macabre Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | Prom Phim điện ảnh | Wolski |
| 1969 | Pan Wołodyjowski Phim điện ảnh | Bandit |
| 1969 | Molo Phim điện ảnh | Wanda's Father |
| 1968 | Wilcze echa Phim điện ảnh | "Teddy Bear" |
| 1968 | Upiór Phim điện ảnh | Wasyl Rabarenko / Tailor |
| 1967 | Westerplatte Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1967 | Bicz Boży Phim điện ảnh | Production Chief |
| 1967 | Cała naprzód Phim điện ảnh | Sailor |
| 1966 | Lekarstwo na miłość Phim điện ảnh | Printer, Gang Member |
| 1966 | Faraon Phim điện ảnh | Eunane |
| 1966 | Rękopis znaleziony w Saragossie Phim điện ảnh | Sheik's Servant (uncredited) |
| 1965 | Trzy kroki po ziemi Phim điện ảnh | Tenant (segment 1) |
| 1964 | Panienka z okienka Phim điện ảnh | Sailor |
| 1964 | Giuseppe w Warszawie Phim điện ảnh | Man giving a Medal to Giuseppe (uncredited) |
| 1964 | Koniec naszego świata Phim điện ảnh | Sonderkommando |
| 1964 | Mój drugi ożenek Phim điện ảnh | Jadźka's Lover |
| 1963 | "Yokmok" Phim điện ảnh | Fugitive (uncredited) |
| 1963 | Pamiętnik pani Hanki Phim điện ảnh | Jerzy Sochnowski |
| 1963 | Ostatni kurs Phim điện ảnh | Bandit (uncredited) |
| 1963 | Skąpani w ogniu Phim điện ảnh | Bandit trying to blow up the Dam (uncredited) |
| 1962 | O dwóch takich, co ukradli księżyc Phim điện ảnh | Brigand 'Rozporek' |
| 1962 | Komedianty Phim điện ảnh | Officer (uncredited) |
| 1961 | Zaduszki Phim điện ảnh | Cichy |
| 1961 | Samson Phim điện ảnh | Prison Guard (uncredited) |
| 1961 | Czas przeszły Phim điện ảnh | Avin |