8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Alexander Fehling
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Berlin, Germany
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Alexander Fehling was born on March 29, 1981 in Berlin, Germany. He is an actor and writer, known for Inglourious Basterds (2009), Labyrinth of Lies (2014) and Homeland (2011).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
7.2
Phim điện ảnh
Cuộc Đời Ẩn Dật
6.1
Phim điện ảnh
Điệp Viên Vô Danh
7.2
Phim điện ảnh
Im Labyrinth des Schweigens
7.2
Phim điện ảnh
Ngài Đại Úy
6.3
Truyền hình
Vượt Đại Tây Dương
6.1
Phim điện ảnh
Buddy
6.4
Phim điện ảnh
Gut gegen Nordwind
6.1
Phim điện ảnh
Goethe!
6.8
Truyền hình
Beat
5.9
Phim điện ảnh
Posthumous
7.1
Truyền hình
Restless
5.9
Phim điện ảnh
Das Ende der Wahrheit
6.3
Phim điện ảnh
13 Semester
5.6
Phim điện ảnh
Wer wenn nicht wir
5.8
Phim điện ảnh
Buddenbrooks
5.0
Phim điện ảnh
Seneca: On the Creation of Earthquakes
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Partynation Phim điện ảnh | King |
| TBA | Wölfe Phim điện ảnh | |
| 2026 | Eurotrash Phim điện ảnh | Philipp |
| 2026 | Corpus Delicti Phim điện ảnh | Heinrich Kramer |
| 2024 | Verbrannte Erde Phim điện ảnh | Victor |
| 2024 | Helgoland 513 Truyền hình | Marek Storbeck (7 tập) |
| 2023 | Vượt Đại Tây Dương Truyền hình | Max Ernst (2 tập) |
| 2023 | Seneca: On the Creation of Earthquakes Phim điện ảnh | Decimus |
| 2022 | Wann kommst du meine Wunden küssen Phim điện ảnh | Jens |
| 2019 | Gut gegen Nordwind Phim điện ảnh | Leo Leike |
| 2019 | Cuộc Đời Ẩn Dật Phim điện ảnh | Fredrich Feldmann |
| 2019 | Das Ende der Wahrheit Phim điện ảnh | Patrick Lemke |
| 2018 | Beat Truyền hình | Philipp Vossberg (7 tập) |
| 2018 | Ngài Đại Úy Phim điện ảnh | Junker |
| 2017 | Drei Zinnen Phim điện ảnh | Aaron |
| 2017 | In Zeiten des abnehmenden Lichts Phim điện ảnh | Sascha Umnitzer |
| 2016 | Der Fall Barschel Truyền hình | David Burger (2 tập) |
| 2015 | פלאפל אטומי Phim điện ảnh | Oli |
| 2015 | We Will Stay in Touch about It Phim điện ảnh | |
| 2014 | Im Labyrinth des Schweigens Phim điện ảnh | Johann Radmann |
| 2014 | Posthumous Phim điện ảnh | Erik Alder |
| 2014 | Das radikal Böse Phim điện ảnh | |
| 2013 | Buddy Phim điện ảnh | Eddie |
| 2012 | Restless Truyền hình | Karl-Heinz (2 tập) |
| 2012 | Der Fluss war einst ein Mensch Phim điện ảnh | |
| 2012 | Điệp Viên Vô Danh Phim điện ảnh | Floyd |
| 2012 | Wir wollten aufs Meer Phim điện ảnh | Cornelis Schmidt |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Jonas Hollander (12 tập) |
| 2011 | Wer wenn nicht wir Phim điện ảnh | Andreas Baader |
| 2010 | Goethe! Phim điện ảnh | Johann Wolfgang Goethe |
| 2009 | 13 Semester Phim điện ảnh | Bernd |
| 2009 | Storm Phim điện ảnh | Patrick Färber |
| 2009 | Định Mệnh Phim điện ảnh | Master SGT. Wilhelm / Pola Negri |
| 2008 | Buddenbrooks Phim điện ảnh | Morten Schwarzkopf |
| 2008 | Stilbruch Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | Am Ende kommen Touristen Phim điện ảnh | Sven Lehnert |
| 2007 | KDD - Kriminaldauerdienst Truyền hình | Jürgen Heiler (1 tập) |
| 2006 | Der Kriminalist Truyền hình | Daniel Fischer (1 tập) |
| 1991 | DAS! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1979 | Bayerischer Filmpreis Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1976 | Kölner Treff Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1974 | 3 nach 9 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1951 | Deutscher Filmpreis Truyền hình | Self (3 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | We Will Stay in Touch about It Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Der Fluss war einst ein Mensch Phim điện ảnh | Screenplay |