5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mahmoud Bashir
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mahmoud Bashir.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
اللمبي 8 جيجا
4.9
Phim điện ảnh
أحلام الفتى الطايش
4.9
Phim điện ảnh
نمس بوند
5.3
Phim điện ảnh
ماكو
8.4
Truyền hình
لن اعيش في جلباب ابي
8.2
Truyền hình
الليل وآخره
5.0
Truyền hình
ولد الغلابة
7.0
Truyền hình
قانون عمر
Phim điện ảnh
جواز في السر
Phim điện ảnh
نص عمر
Truyền hình
لن أمشي طريق الأمس
Truyền hình
هوانم جاردن سيتي
Truyền hình
فرح العمدة
Truyền hình
ألف ليلة وليلة
Truyền hình
أحلام عم سيد
Truyền hình
شط إسكندرية
Truyền hình
عصابة بابا وماما
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | ولد الغلابة Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | ١٢٢ Phim điện ảnh | |
| 2018 | قانون عمر Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | فرح العمدة Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | اللمبي 8 جيجا Phim điện ảnh | |
| 2009 | عصابة بابا وماما Truyền hình | شطة (31 tập) |
| 2008 | شط إسكندرية Truyền hình | (30 tập) |
| 2008 | نمس بوند Phim điện ảnh | |
| 2007 | أحلام الفتى الطايش Phim điện ảnh | |
| 2006 | اهلا يا بكوات Phim điện ảnh | |
| 2003 | الليل وآخره Truyền hình | (35 tập) |
| 1998 | نص عمر Phim điện ảnh | |
| 1997 | هوانم جاردن سيتي Truyền hình | بشير (65 tập) |
| 1996 | لن اعيش في جلباب ابي Truyền hình | صبي الحاج سردينة (36 tập) |
| 1995 | لن أمشي طريق الأمس Truyền hình | (30 tập) |
| 1992 | ألف ليلة وليلة Truyền hình | (30 tập) |
| 1990 | أحلام عم سيد Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | جواز في السر Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | ماكو Phim điện ảnh | Director of Photography |