7.7
Truyền hình
Diễn xuất
周大為
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Tawain
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 周大為.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
6.7
Truyền hình
Song Kính
8.2
Truyền hình
Em Đẹp Hơn Ánh Sao
8.2
Truyền hình
Sơn Hà Chẩm
6.2
Truyền hình
Ly Nhân Tâm Thượng
4.0
Truyền hình
Khi Phái Nữ Đứng Lên
10.0
Truyền hình
Cô Ấy Độc Nhất Hữu Nhị
8.0
Truyền hình
我们恋爱吧
4.0
Truyền hình
马栏花花便利店
8.0
Truyền hình
Bụi Hoa Hồng
Truyền hình
皓衣行
Truyền hình
演技派
Truyền hình
第二次初恋
Truyền hình
Ván Cờ Của Cô Ấy
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 皓衣行 Truyền hình | Nangong Si (1 tập) |
| 2026 | Ván Cờ Của Cô Ấy Truyền hình | A Jing (24 tập) |
| 2026 | 第二次初恋 Truyền hình | Gu Han (24 tập) |
| 2026 | Bụi Hoa Hồng Truyền hình | A Lun (26 tập) |
| 2025 | Sơn Hà Chẩm Truyền hình | Song Wenchang (40 tập) |
| 2024 | Em Đẹp Hơn Ánh Sao Truyền hình | Lu Linjia (40 tập) |
| 2024 | Cô Ấy Độc Nhất Hữu Nhị Truyền hình | Zhu Yi (24 tập) |
| 2023 | 100万个约定之宁安如梦 Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2023 | Ninh An Như Mộng Truyền hình | Shen Jie (2 tập) |
| 2022 | Khi Phái Nữ Đứng Lên Truyền hình | Hao Shuai (36 tập) |
| 2021 | 马栏花花便利店 Truyền hình | (6 tập) |
| 2021 | Song Kính Truyền hình | Xie Yifan (12 tập) |
| 2020 | Ly Nhân Tâm Thượng Truyền hình | Luo Ji (36 tập) |
| 2019 | 演技派 Truyền hình | (14 tập) |
| 2019 | 我们恋爱吧 Truyền hình | (24 tập) |