7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert John Burke
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Robert John Burke (born September 12, 1960) is an American actor known for his roles in the early films of Hal Hartley, as well as his roles in RoboCop 3 (1993), Tombstone (1993), and Thinner (1996). During the 2000s, Burke became well known for his portrayal of Mickey Gavin on Rescue Me (2004–11), Bart Bass in Gossip Girl (2007–12), Ed Tucker in Law & Order: Special Victims Unit (2002–20), and a number of other film and television roles including Intrusion (2021).
Description above from the Wikipedia article Robert John Burke, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Hội Kín KKK
7.0
Phim điện ảnh
Chiến Binh Báo Đen: Wakanda Bất Diệt
8.4
Truyền hình
Những Người Còn Sót Lại
6.5
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Hai Mang
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
7.1
Phim điện ảnh
Vụ Khủng Bố Ở Munich
6.5
Phim điện ảnh
Mật Mã Sống
7.6
Phim điện ảnh
Thị Trấn Tombstone
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
6.3
Phim điện ảnh
True Story
6.8
Phim điện ảnh
Cop Land
6.3
Phim điện ảnh
Trốn Tìm
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
8.2
Truyền hình
Cổ Cồn Trắng
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Subversion Phim điện ảnh | |
| 2026 | Digger Phim điện ảnh | General Fitzgerald |
| 2025 | Where to Land Phim điện ảnh | Leonard |
| 2023 | Gã Đồ Tể Boston Phim điện ảnh | Eddie Holland |
| 2023 | Những Người Còn Sót Lại Truyền hình | Seth (4 tập) |
| 2022 | Chiến Binh Báo Đen: Wakanda Bất Diệt Phim điện ảnh | Smitty |
| 2022 | The Retaliators Phim điện ảnh | Captain Briggs |
| 2022 | Triggered Phim điện ảnh | David |
| 2021 | Xâm Nhập Phim điện ảnh | Detective Steven Morse |
| 2020 | Being Phim điện ảnh | Sheriff Campbell |
| 2019 | Truy Tìm UFO Truyền hình | William Fairchild (7 tập) |
| 2018 | Boarding School Phim điện ảnh | Mr. Holcomb |
| 2018 | Hội Kín KKK Phim điện ảnh | Chief Bridges |
| 2018 | Chúng Ta Quá Hiểu Nhau Phim điện ảnh | Hal |
| 2017 | Future '38 Phim điện ảnh | General Sportwood |
| 2017 | Where There's Smoke Phim điện ảnh | Captain Frascone |
| 2015 | Bait Phim điện ảnh | Uncle Mack |
| 2015 | True Story Phim điện ảnh | Greg Ganley |
| 2015 | Ned Rifle Phim điện ảnh | Chet |
| 2015 | Allegiance Truyền hình | Special Agent Brock (8 tập) |
| 2014 | Last Week Tonight with John Oliver Truyền hình | IAB Lieutenant Ed Tucker (1 tập) |
| 2013 | Điệp Vụ Hai Mang Phim điện ảnh | Jessup |
| 2013 | Golden Boy Truyền hình | Andrew Lightstone (1 tập) |
| 2013 | Thị Trấn Banshee Truyền hình | Salvatore Ferillo (1 tập) |
| 2012 | Mật Mã Sống Phim điện ảnh | Captain Wolf |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Patrick Simmons (16 tập) |
| 2011 | Trí Lực Siêu Phàm Phim điện ảnh | Pierce |
| 2010 | Years Later: The Unbelievable Truth and Its Consequences Phim điện ảnh | Himself |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Jyle Hogan (3 tập) |
| 2010 | Cán Cân Công Lý Phim điện ảnh | State Trooper #1 |
| 2009 | Cổ Cồn Trắng Truyền hình | Patrick O'Leary (1 tập) |
| 2009 | Nurse Jackie Truyền hình | Dick Richards (2 tập) |
| 2008 | Miracle at St. Anna Phim điện ảnh | General Ned Almond |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Bart Bass (27 tập) |
| 2007 | Army Wives Truyền hình | General Clarke (16 tập) |
| 2006 | The Ex Phim điện ảnh | Colonel |
| 2006 | Six Degrees Truyền hình | David (1 tập) |
| 2006 | Kidnapped Truyền hình | Bellows (13 tập) |
| 2006 | Jack's Law Phim điện ảnh | Det. Ron Banks |
| 2006 | The Oh in Ohio Phim điện ảnh | Binky Taylor |
| 2005 | Vụ Khủng Bố Ở Munich Phim điện ảnh | Belligerent American |
| 2005 | Ngủ Ngon và Chúc May Mắn Phim điện ảnh | Charlie Mack |
| 2005 | Trốn Tìm Phim điện ảnh | Steven |
| 2004 | Rescue Me Truyền hình | Mickey Gavin (44 tập) |
| 2004 | Connie and Carla Phim điện ảnh | Rudy |
| 2004 | Nói Đi Phim điện ảnh | Mr. Neck |
| 2003 | Piggie Phim điện ảnh | Jim |
| 2002 | Confessions of a Dangerous Mind Phim điện ảnh | Instructor Jenks |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Jim Resdon (1 tập) |
| 2002 | No Such Thing Phim điện ảnh | The Monster |
| 2002 | State Property Phim điện ảnh | Bob |
| 2001 | Witchblade Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Ed Tucker (30 tập) |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Officer Zmuida (1 tập) |
| 1998 | First Love, Last Rites Phim điện ảnh | Henry |
| 1998 | Somewhere in the City Phim điện ảnh | Frankie |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Walker Lewis (2 tập) |
| 1998 | Alptraum im Airport Phim điện ảnh | Paul Bacon |
| 1998 | A Bright Shining Lie Phim điện ảnh | Frank Drummond |
| 1998 | From the Earth to the Moon Truyền hình | Bill Anders (2 tập) |