7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nigel Terry
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Bristol, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Nigel Terry (1945 -2015) was an English stage and film actor probably best known for his portrayal of King Arthur in John Boorman's 1981 film Excalibur, the future King John in 1968's A Lion In Winter, and for his work with legendary British auteur Derek Jarman, including the title role in his 1986 production of Caravaggio.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
7.0
Phim điện ảnh
Excalibur
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
3.9
Phim điện ảnh
Web Kinh Hoàng
7.4
Phim điện ảnh
The Lion in Winter
6.1
Phim điện ảnh
Caravaggio
7.7
Truyền hình
Spooks
7.6
Truyền hình
Silent Witness
7.9
Truyền hình
Foyle's War
6.2
Truyền hình
Casualty
7.2
Phim điện ảnh
Blue
6.3
Phim điện ảnh
Edward II
4.8
Phim điện ảnh
Christopher Columbus: The Discovery
5.9
Phim điện ảnh
The Hunchback
6.1
Phim điện ảnh
The Last of England
6.8
Truyền hình
The Bill
6.8
Phim điện ảnh
The Emperor's New Clothes
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Queer Edward II Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2014 | The Gospel According to St Derek Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Excalibur: Behind the Movie Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | The Time of Your Life Truyền hình | Jack (6 tập) |
| 2005 | Sensitive Skin Truyền hình | George (1 tập) |
| 2005 | Red Mercury Phim điện ảnh | Lindsey |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Cobb (1 tập) |
| 2004 | Người Hùng Thành Troy Phim điện ảnh | Archeptolemus |
| 2003 | The Tulse Luper Suitcases: Antwerp Phim điện ảnh | |
| 2003 | The Tulse Luper Suitcases, Part 1: The Moab Story Phim điện ảnh | Sesame Esau |
| 2003 | Danielle Cable: Eyewitness Phim điện ảnh | Kenneth Noye |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Hugh Jackson (1 tập) |
| 2002 | Web Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Turnball |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Professor Stephen Curtis (2 tập) |
| 2002 | Cutting It Truyền hình | Dexter Berkowicz (1 tập) |
| 2002 | Crime and Punishment Phim điện ảnh | Svidrigailov |
| 2001 | The Search for John Gissing Phim điện ảnh | Alan Jardeen |
| 2001 | The Emperor's New Clothes Phim điện ảnh | Montholon |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Sam Jacobs (2 tập) |
| 1999 | The Vice Truyền hình | Ted Bascombe (1 tập) |
| 1998 | Far from the Madding Crowd Truyền hình | Mr Boldwood (4 tập) |
| 1998 | Far from the Madding Crowd Phim điện ảnh | Mr Boldwood |
| 1998 | The Ebb-Tide Phim điện ảnh | Ellstrom |
| 1997 | The Hunchback Phim điện ảnh | King Louis XI |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Resort to Murder Truyền hình | Kepler (4 tập) |
| 1995 | The Vet Truyền hình | Mark Shreeves (1 tập) |
| 1994 | Wycliffe Truyền hình | Lawrence Vinter (1 tập) |
| 1994 | Pie in the Sky Truyền hình | Byron de Goris (1 tập) |
| 1993 | Blue Phim điện ảnh | (voice) |
| 1993 | The Mushroom Picker Truyền hình | Kostya (3 tập) |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | Gabriel Piton (1 tập) |
| 1992 | Covington Cross Truyền hình | sir Thomas Grey (13 tập) |
| 1992 | Christopher Columbus: The Discovery Phim điện ảnh | Roldan |
| 1991 | Edward II Phim điện ảnh | Roger Mortimer |
| 1991 | In Suspicious Circumstances Truyền hình | Lt Col Frank Crozier (1 tập) |
| 1991 | The Orchid House Truyền hình | Master (4 tập) |
| 1991 | Spender Truyền hình | McDonna (1 tập) |
| 1989 | War Requiem Phim điện ảnh | Abraham |
| 1988 | Omnibus: Caryl Churchill Phim điện ảnh | Player in extracts from 'Cloud 9' and 'Owners' |
| 1988 | South of the Border Truyền hình | Eddie (2 tập) |
| 1987 | The Last of England Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1987 | The Ruth Rendell Mysteries Truyền hình | Denys Villiers (3 tập) |
| 1987 | Up Line Phim điện ảnh | Raymond Rudran |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Denny Davidson (2 tập) |
| 1986 | Caravaggio Phim điện ảnh | Caravaggio |
| 1986 | On Wings of Fire Phim điện ảnh | Zarathustra |
| 1986 | Song of Experience Phim điện ảnh | Railway Policeman |
| 1986 | Sylvia Phim điện ảnh | Aden |
| 1985 | Déjà Vu Phim điện ảnh | Michael / Greg |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | The Merry Wives of Windsor Phim điện ảnh | Pistol |
| 1981 | Excalibur Phim điện ảnh | King Arthur |
| 1975 | Flame Phim điện ảnh | Assistant Disc Jockey (uncredited) |
| 1968 | The Lion in Winter Phim điện ảnh | John |
| 1967 | Boy Meets Girl Truyền hình | Nick (1 tập) |
| 1965 | BBC Play of the Month Truyền hình | Jacques (1 tập) |
| 1965 | Thirty-Minute Theatre Truyền hình | Peter (1 tập) |
| 1964 | Theatre 625 Truyền hình | Generalov (1 tập) |