8.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Marley
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 126 tác phẩm
Tiểu sử
John Marley (October 17, 1907 – May 22, 1984) was an American actor who was known for his role as Phil Cavalleri in Love Story and as Jack Woltz— the defiant movie mogul who awakens to find the severed head of his prized horse in his bed—in The Godfather (1972). He starred in John Cassavetes' breakthrough feature Faces (1968) and appeared in The Glitter Dome (1984).
Description above from the Wikipedia article John Marley, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
The Twilight Zone
6.8
Phim điện ảnh
Love Story
7.2
Truyền hình
The Incredible Hulk
7.5
Truyền hình
Bonanza
6.4
Phim điện ảnh
The Car
6.4
Phim điện ảnh
Cat Ballou
7.1
Phim điện ảnh
Faces
8.9
Phim điện ảnh
The Godfather Trilogy: 1901-1980
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
7.8
Truyền hình
The Outer Limits
6.3
Phim điện ảnh
Hooper
6.3
Phim điện ảnh
Dead of Night
7.7
Truyền hình
Perry Mason
7.0
Phim điện ảnh
I Want to Live!
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
7.0
Phim điện ảnh
America America
8.6
Truyền hình
Mario Puzo's The Godfather: The Complete Novel for Television
Danh sách phim đã đóng 126
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Faces Phim điện ảnh | Richard Forst (archive footage) |
| 1992 | The Godfather Trilogy: 1901-1980 Phim điện ảnh | Jack Woltz |
| 1986 | On the Edge Phim điện ảnh | Elmo Glidden |
| 1984 | The Glitter Dome Phim điện ảnh | Capt. Woofer |
| 1983 | Hardcastle and McCormick Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Utilities Phim điện ảnh | Roy Blue |
| 1982 | Robbers Of The Sacred Mountain Phim điện ảnh | Christopher Falcon |
| 1982 | Mother Lode Phim điện ảnh | Elijha |
| 1982 | Cassie & Co. Truyền hình | Mr. Triscott (1 tập) |
| 1981 | The Amateur Phim điện ảnh | Molton |
| 1981 | Threshold Phim điện ảnh | Edgar Fine |
| 1981 | Word of Honor Phim điện ảnh | Gordon Agee |
| 1980 | Tribute Phim điện ảnh | Lou Daniels |
| 1980 | This Year's Blonde Phim điện ảnh | Joe Schenck |
| 1978 | Vega$ Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Hooper Phim điện ảnh | Max Berns |
| 1978 | It Lives Again Phim điện ảnh | Mr. Mallory |
| 1977 | What Really Happened to the Class of '65? Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | The Private Files of J. Edgar Hoover Phim điện ảnh | Dave Hindley |
| 1977 | Mario Puzo's The Godfather: The Complete Novel for Television Truyền hình | Jack Woltz (4 tập) |
| 1977 | Telethon Phim điện ảnh | Arnold Shagan |
| 1977 | The Incredible Hulk Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | The Greatest Phim điện ảnh | Dr. Ferdie Pacheco |
| 1977 | The Car Phim điện ảnh | Everett |
| 1976 | Kid Vengeance Phim điện ảnh | Jesus |
| 1976 | Delvecchio Truyền hình | Father Caperelli (1 tập) |
| 1976 | W.C. Fields and Me Phim điện ảnh | Harry Bannerman, Studio Head |
| 1975 | Framed Phim điện ảnh | Sal Viccarrone |
| 1975 | Baretta Truyền hình | Durone (1 tập) |
| 1974 | Kolchak: The Night Stalker Truyền hình | Captain Maurice Molnar (1 tập) |
| 1974 | Petrocelli Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Dead of Night Phim điện ảnh | Charles Brooks |
| 1973 | Blade Phim điện ảnh | Tommy Blade |
| 1973 | The Alpha Caper Phim điện ảnh | Lee Saunders |
| 1973 | Jory Phim điện ảnh | Roy Starr |
| 1973 | Barnaby Jones Truyền hình | Albert Felix (1 tập) |
| 1972 | The Family Rico Phim điện ảnh | Sid Kubik |
| 1972 | L'etrusco uccide ancora Phim điện ảnh | Nikos Samarakis |
| 1972 | Bố Già Phim điện ảnh | Jack Woltz |
| 1971 | In Broad Daylight Phim điện ảnh | Lt. Bergman |
| 1971 | Cannon Truyền hình | (2 tập) |
| 1971 | Clay Pigeon Phim điện ảnh | Police Captain |
| 1971 | The Sheriff Phim điện ảnh | Kinsella |
| 1971 | Incident in San Francisco Phim điện ảnh | Mario Cianelli |
| 1970 | Love Story Phim điện ảnh | Phil Cavilleri |
| 1970 | A Man Called Sledge Phim điện ảnh | Old Man |
| 1970 | McCloud Truyền hình | Phillip Rhigas (1 tập) |
| 1969 | Medical Center Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | The Bill Cosby Show Truyền hình | John Sloan (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Sam Kalakua, Dr. Gregorios Lemira, Noah Kaluna (1 tập) |
| 1969 | Istanbul Express Phim điện ảnh | Kapel |
| 1969 | The Glen Campbell Goodtime Hour Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1968 | Faces Phim điện ảnh | Richard Forst |
| 1968 | The Outcasts Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Land of the Giants Truyền hình | Deputy Zarkin (1 tập) |
| 1968 | The Name of the Game Truyền hình | Frank Chaney (1 tập) |
| 1968 | The Outsider Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | In Enemy Country Phim điện ảnh | Rausch |
| 1968 | The Dick Cavett Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1968 | To Die in Paris Phim điện ảnh | Luzet |