5.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Deron McBee
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Deron Michael McBee (born August 23, 1960) is an American actor and sportsman, known for playing Motaro in Mortal Kombat: Annihilation and as Malibu on American Gladiators.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.5
Phim điện ảnh
4.6
Phim điện ảnh
Rồng Đen: Võ Đài Sinh Tử
7.7
Truyền hình
Married... with Children
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
6.7
Phim điện ảnh
Elvira: Mistress of the Dark
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.7
Truyền hình
Roswell
7.6
Truyền hình
Sliders
7.1
Truyền hình
Martial Law
5.8
Phim điện ảnh
The Cutter
4.5
Phim điện ảnh
Skyscraper
7.1
Truyền hình
The Invisible Man
6.0
Truyền hình
Baywatch Nights
7.1
Truyền hình
Muscles & Mayhem: An Unauthorized Story of American Gladiators
6.0
Truyền hình
Cybill
5.4
Phim điện ảnh
T-Force
5.8
Truyền hình
American Gladiators
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Muscles & Mayhem: An Unauthorized Story of American Gladiators Truyền hình | Malibu (1 tập) |
| 2023 | The American Gladiators Documentary Truyền hình | Self - Interviewee (2 tập) |
| 2007 | ReVamped Phim điện ảnh | Kahn |
| 2005 | The Cutter Phim điện ảnh | Alex / Repairman |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Hank Zigman (1 tập) |
| 2002 | Red Serpent Phim điện ảnh | Albert Hakimov |
| 2001 | Instinct to Kill Phim điện ảnh | Des |
| 2000 | The Base 2: Guilty as Charged Phim điện ảnh | Cletus |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Thor (1 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | the Winged Wonder (1 tập) |
| 2000 | The Invisible Man Truyền hình | Mandeville (1 tập) |
| 1999 | Roswell Truyền hình | Wrestler (1 tập) |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Kyle (1 tập) |
| 1998 | L.A. Doctors Truyền hình | Dave (1 tập) |
| 1998 | Heat of Las Vegas Phim điện ảnh | Rico |
| 1997 | Rồng Đen: Võ Đài Sinh Tử Phim điện ảnh | Motaro |
| 1997 | Người Dơi và Robin Phim điện ảnh | Hockey Thug (uncredited) |
| 1996 | Skyscraper Phim điện ảnh | Leidermeier |
| 1995 | Monster Mash: The Movie Phim điện ảnh | The Monster |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Muscle Guy (1 tập) |
| 1995 | Enter the Blood Ring Phim điện ảnh | Gregor |
| 1995 | Người Dơi Bất Tử Phim điện ảnh | Harvey's Thug |
| 1995 | Sliders Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Cybill Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 1994 | Cage II Phim điện ảnh | Spike Duval |
| 1994 | T-Force Phim điện ảnh | Zeus |
| 1994 | Immortal Combat Phim điện ảnh | Muller |
| 1994 | Ring of Steel Phim điện ảnh | Big Fighter |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Luke Warley (1 tập) |
| 1993 | Sụp Đổ Phim điện ảnh | Man at Pier (uncredited) |
| 1992 | DragonStrike Phim điện ảnh | Warrior |
| 1992 | Out for Blood Phim điện ảnh | 1st Bodyguard |
| 1992 | Valhalla Phim điện ảnh | Siegfried / Nick |
| 1991 | Visitors from the Unknown Phim điện ảnh | Nordic Alien |
| 1991 | The Killing Zone Phim điện ảnh | Garret Bodine |
| 1990 | Time Barbarians Phim điện ảnh | Doran |
| 1988 | American Gladiators Truyền hình | Malibu (26 tập) |
| 1988 | Elvira: Mistress of the Dark Phim điện ảnh | Las Vegas Muscle Man |
| 1988 | Payback Phim điện ảnh | Taylor |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Policeman (1 tập) |