8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
英真なおき
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 英真なおき.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
ベルサイユのばら―フェルゼンとマリー・アントワネット編―
10.0
Phim điện ảnh
星逢一夜 / La Esmeralda
8.0
Phim điện ảnh
グレート・ギャツビー
7.0
Phim điện ảnh
さくら -妖しいまでに美しいおまえ- / シークレット・ハンター -この世で、俺に盗めぬものはない-
10.0
Phim điện ảnh
Versailles no Bara - Fersen to Marie Antoinette Hen
7.0
Phim điện ảnh
ドン・ジュアン
5.0
Phim điện ảnh
1914/愛
10.0
Phim điện ảnh
我が愛は山の彼方に
Phim điện ảnh
スカーレットピンパーネル
Phim điện ảnh
霧深きエルベのほとり / ESTRELLAS ~エストレージャス, 星たち~
Phim điện ảnh
眠らない男・ナポレオン ―愛と栄光の涯に―
Phim điện ảnh
ロミオとジュリエット
Phim điện ảnh
El Japón -イスパニアのサムライ- / アクアヴィーテ ~生命の水~
Phim điện ảnh
義経妖狐夢幻桜(よしつねようこむげんざくら)
Phim điện ảnh
Death Takes a Holiday
Phim điện ảnh
ロミオとジュリエット
Phim điện ảnh
銀二貫—梅が枝の花かんざし—
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 花の業平 Phim điện ảnh | Fujiwara no Yoshimi |
| 2026 | 蒼月抄-平家終焉の契り- Phim điện ảnh | Taira no Kiyomori |
| 2025 | 儚き星の照らす海の果てに Phim điện ảnh | |
| 2024 | ドン・ジュアン Phim điện ảnh | Don Luis |
| 2023 | Death Takes a Holiday Phim điện ảnh | Dr. Dario Albione |
| 2023 | Le Rouge et le Noir ~赤と黒~ Phim điện ảnh | Marquis de La Mole |
| 2022 | グレート・ギャツビー Phim điện ảnh | Henry C. Gatz / Driver |
| 2021 | ロミオとジュリエット Phim điện ảnh | Father Laurence |
| 2019 | El Japón -イスパニアのサムライ- / アクアヴィーテ ~生命の水~ Phim điện ảnh | Don Ferdinando |
| 2019 | 霧深きエルベのほとり / ESTRELLAS ~エストレージャス, 星たち~ Phim điện ảnh | Veronica |
| 2018 | 義経妖狐夢幻桜(よしつねようこむげんざくら) Phim điện ảnh | Houou |
| 2017 | はいからさんが通る Phim điện ảnh | Count Ijuin |
| 2017 | スカーレットピンパーネル Phim điện ảnh | Prince of Wales |
| 2016 | ドン・ジュアン Phim điện ảnh | Don Luis |
| 2015 | 銀二貫—梅が枝の花かんざし— Phim điện ảnh | 善次郎(寒天問屋「井川屋」の番頭) |
| 2015 | 星逢一夜 / La Esmeralda Phim điện ảnh | Yoshimune |
| 2015 | 黒豹の如く / Dear DIAMOND!! -101カラットの永遠の輝き- Phim điện ảnh | Marquis Alonso de Banderas |
| 2014 | ベルサイユのばら―フェルゼンとマリー・アントワネット編― Phim điện ảnh | Count de Mercy-Argenteau |
| 2014 | Versailles no Bara - Fersen to Marie Antoinette Hen Phim điện ảnh | Count de Mercy-Argenteau |
| 2014 | 眠らない男・ナポレオン ―愛と栄光の涯に― Phim điện ảnh | Grand-Marmont |
| 2013 | ロミオとジュリエット Phim điện ảnh | Father Laurence |
| 2012 | ロミオとジュリエット Phim điện ảnh | Father Laurence |
| 2012 | 天使のはしご Phim điện ảnh | Mrs. Bennet |
| 2012 | めぐり会いは再び 2nd ~Star Bride~ Phim điện ảnh | Count Orgon |
| 2011 | Nova Bossa Nova Phim điện ảnh | Sister Mama |
| 2011 | めぐり会いは再び -My only shinin’ star- Phim điện ảnh | Count Orgon |
| 2011 | 愛するには短すぎる/ル・ポァゾン 愛の媚薬II Phim điện ảnh | |
| 2010 | ロミオとジュリエット Phim điện ảnh | ロレンス神父 |
| 2010 | ハプスブルクの宝剣 -魂に宿る光- Phim điện ảnh | Moshe Rothschild |
| 2009 | 再会 Phim điện ảnh | Coudray |
| 2009 | My Dear New Orleans-愛する我が街-/ア ビヤント Phim điện ảnh | |
| 2008 | 『赤と黒』-原作 スタンダール- Phim điện ảnh | M. Chélan |
| 2007 | エル・アルコン―鷹―/レビュー・オルキス―蘭の星― Phim điện ảnh | |
| 2007 | さくら -妖しいまでに美しいおまえ- / シークレット・ハンター -この世で、俺に盗めぬものはない- Phim điện ảnh | Dagobert's father / Dagobert's mother |
| 2007 | Hallelujah GO! GO! Phim điện ảnh | Carlos Garcia/DJ |
| 2006 | 愛するには短すぎる/ネオ・ダンディズム!-男の美学- Phim điện ảnh | エドワード・スノードン |
| 2004 | 1914/愛 Phim điện ảnh | Anatole |
| 2002 | ガラスの風景/バビロン-浮遊する摩天楼- Phim điện ảnh | |
| 2002 | 蝶・恋 / サザンクロス・レビュー・イン・チャイナ Phim điện ảnh | Yoshikiyo |
| 2002 | プラハの春 / LUCKY STAR! Phim điện ảnh | Schutenzel |
| 2002 | 花の業平 Phim điện ảnh | Fujiwara no Yoshimi |
| 2001 | 花の業平 Phim điện ảnh | Fujiwara no Yoshimi |
| 2000 | Love Insurance Phim điện ảnh | Russ |
| 1999 | 我が愛は山の彼方に Phim điện ảnh | Ryuuen |
| 1999 | 夢・シェイクスピア Phim điện ảnh | Manuela |
| 1998 | イコンの誘惑 Phim điện ảnh | Olga |
| 1997 | ダル・レークの恋 Phim điện ảnh | Jasvir |
| 1997 | エリザベート Phim điện ảnh | Duchess Ludovika |
| 1995 | 国境のない地図 Phim điện ảnh | Theo |
| 1994 | カサノヴァ・夢のかたみ Phim điện ảnh | Annabel |
| 1994 | Shion ~愛の祈り~ Phim điện ảnh | St. Marguerite |
| 1994 | TMPスペシャル夢まつり宝塚'94 Phim điện ảnh |