7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stephen Ramsey
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stephen Ramsey.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.2
Phim điện ảnh
Đội Đặc Nhiệm Swat
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
6.5
Phim điện ảnh
G.I. Jane
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.4
Truyền hình
Entourage
7.2
Truyền hình
JAG
6.0
Phim điện ảnh
The Prophecy II
7.6
Truyền hình
The Practice
7.0
Truyền hình
The Guardian
6.6
Truyền hình
Eleventh Hour
5.1
Truyền hình
Pandemic
6.2
Phim điện ảnh
No Telling
5.3
Phim điện ảnh
For the Cause
6.8
Truyền hình
Vanishing Son
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Eleventh Hour Truyền hình | Sergeant (1 tập) |
| 2007 | Pandemic Truyền hình | Gibby Smolak (2 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Sheriff (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Gun Salesman (1 tập) |
| 2003 | Đội Đặc Nhiệm Swat Phim điện ảnh | Lear Jet Co-Pilot |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Wayne Stoddard (1 tập) |
| 2002 | Bản Báo Cáo Thiểu Số Phim điện ảnh | Jucket - Agent #1 |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 2001 | The Making of 'No Telling' Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | For the Cause Phim điện ảnh | Varden |
| 1998 | The Prophecy II Phim điện ảnh | Cop |
| 1997 | G.I. Jane Phim điện ảnh | Stamm |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Fire Inspector (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | CPO Lindsey (1 tập) |
| 1994 | Vanishing Son Truyền hình | George Bruce (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | First Agent (1 tập) |
| 1991 | No Telling Phim điện ảnh | Geoffrey Gaines |