6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Brian J. White
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Bian Joseph White (born April 21, 1975) is an American actor, producer, model, dancer, and stockbroker. White was born near Boston, Massachusetts, the son of Estelle Bowser, a financial advisor, and Jo Jo White, a basketball player for the Boston Celtics, sports executive, and restaurateur. He is the oldest of six children. White attended Newton South High School and was a graduate of Dartmouth College, where he was a member of the Beta Theta Pi fraternity. White married his wife, Paula Da Silva, in 2010. They reside in Los Angeles, California. Description above from the Wikipedia article Brian White, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.5
Truyền hình
Lính Mới
8.4
Truyền hình
Đội Cứu Hoả Chicago
6.5
Phim điện ảnh
Kế Hoạch Làm Bố
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
6.8
Phim điện ảnh
Bánh Heroin
6.3
Phim điện ảnh
The Family Stone
4.8
Phim điện ảnh
In the Name of the King: A Dungeon Siege Tale
5.3
Phim điện ảnh
DOA: Sống hoặc Chết
8.2
Truyền hình
The Shield
5.9
Phim điện ảnh
12 Vòng Sinh Tử
6.0
Phim điện ảnh
Câu Lạc Bộ Đánh Đấm
6.9
Truyền hình
Thuộc địa
7.2
Truyền hình
Scandal
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | The Families Stone Phim điện ảnh | Patrick Thomas |
| 2026 | End Zone Phim điện ảnh | Ed |
| 2023 | Every Breath She Takes Phim điện ảnh | Billy |
| 2022 | Carl Weber's The Black Hamptons Truyền hình | Jeffery Bowen (12 tập) |
| 2022 | All The Men In My Life Phim điện ảnh | Kevin |
| 2021 | Me & Mrs. Jones Phim điện ảnh | Tracy Wainwright |
| 2020 | Bad Vibes, Brown Eyes: The Redemption Story Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Stereoscope Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | Dear Frank Phim điện ảnh | Frank |
| 2019 | Black & Privileged: Volume 1 Phim điện ảnh | Alderman Tryone Burke |
| 2019 | Ambitions Truyền hình | Evan Lancaster (18 tập) |
| 2018 | Never Heard Phim điện ảnh | Manuel |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Mark Greer (1 tập) |
| 2018 | We Belong Together Phim điện ảnh | Detective Daily |
| 2018 | Bronx SIU Truyền hình | Jimmy Blue (14 tập) |
| 2018 | Amateur Phim điện ảnh | Vince |
| 2017 | Taken Truyền hình | Julius Vox (1 tập) |
| 2017 | Media Phim điện ảnh | Michael Jones |
| 2016 | No Regrets Phim điện ảnh | Quincy |
| 2016 | Only for One Night Phim điện ảnh | William Morris |
| 2016 | Kocktails With Khloé Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Thuộc địa Truyền hình | George (1 tập) |
| 2015 | Bachelors Phim điện ảnh | Miles |
| 2015 | Another Period Truyền hình | Chauncey Alistair (1 tập) |
| 2015 | Walter Phim điện ảnh | Darren |
| 2015 | With This Ring Phim điện ảnh | Damon |
| 2015 | My Favorite Five Phim điện ảnh | Christopher Michaels |
| 2015 | Where Children Play Phim điện ảnh | Jeremy Specer |
| 2013 | And Then There Was You Phim điện ảnh | Darrell Brent |
| 2012 | Beauty and the Beast Truyền hình | Joe Bishop (22 tập) |
| 2012 | Đội Cứu Hoả Chicago Truyền hình | Dallas Patterson (9 tập) |
| 2012 | Căn Nhà Gỗ Trong Rừng Phim điện ảnh | Daniel Truman |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Franklin Russell (6 tập) |
| 2012 | Good Deeds Phim điện ảnh | Walter Deeds |
| 2012 | What My Husband Doesn't Know Phim điện ảnh | Paul |
| 2011 | Politics of Love Phim điện ảnh | Kyle Franklin |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Garrett Brady (1 tập) |
| 2011 | Love Bites Truyền hình | Dante (segment "There Goes My Hero") (1 tập) |
| 2011 | Body of Proof Truyền hình | Brian Hall (1 tập) |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Jason Hollier (1 tập) |
| 2009 | Men of a Certain Age Truyền hình | Marcus (22 tập) |
| 2009 | I Can Do Bad All By Myself Phim điện ảnh | Randy |
| 2009 | Câu Lạc Bộ Đánh Đấm Phim điện ảnh | Evan Hailey |
| 2009 | 12 Vòng Sinh Tử Phim điện ảnh | Hank Carver |
| 2007 | In the Name of the King: A Dungeon Siege Tale Phim điện ảnh | Tarish |
| 2007 | Kế Hoạch Làm Bố Phim điện ảnh | Jamal Webber |
| 2007 | Moonlight Truyền hình | Lt. Carl Davis (7 tập) |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Agent Woods (1 tập) |
| 2007 | Stomp the Yard Phim điện ảnh | Sylvester |
| 2007 | Motives 2 : Retribution Phim điện ảnh | Donovan Cook |
| 2006 | The Heart Specialist Phim điện ảnh | Dr. Ray Howard |
| 2006 | DOA: Sống hoặc Chết Phim điện ảnh | Zack |
| 2006 | The Shield: Wrap Day Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Bánh Heroin Phim điện ảnh | Brad Bramish |
| 2005 | The Family Stone Phim điện ảnh | Patrick Thomas |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Officer Barrett (2 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Vincent Orlov (4 tập) |
| 2004 | Trois 3: The Escort Phim điện ảnh | Trenton Meyer |
| 2004 | This Girl's Life Phim điện ảnh | DB |
| 2004 | Second Time Around Truyền hình | Nigel Muse (13 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Only for One Night Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | My Favorite Five Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | And Then There Was You Phim điện ảnh | Producer |