8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
前田愛
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Kobe, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Ai Maeda (前田 愛, Maeda Ai) is a Japanese voice actress. She is not to be confused with the younger actress of the same name.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu
8.1
Truyền hình
デジモンアドベンチャー
8.1
Phim điện ảnh
Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa
8.5
Truyền hình
Zatch Bell!
7.9
Phim điện ảnh
Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1
8.2
Phim điện ảnh
Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2
7.3
Phim điện ảnh
Halo Legends
6.7
Truyền hình
Halo Legends
7.4
Truyền hình
Bách Quỷ Dạ Hành
6.5
Phim điện ảnh
Zatch Bell!: Ma Vương Thứ 101
7.4
Phim điện ảnh
Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1
8.0
Phim điện ảnh
Digimon: Trò Chơi Chiến Tranh
8.0
Phim điện ảnh
Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2
6.9
Phim điện ảnh
デジモンアドベンチャー02 ディアボロモンの逆襲
6.8
Phim điện ảnh
Digimon Adventure 02 - Cơn Bão Digimon Đổ Bộ! Digimental Hoàng Kim!
7.2
Phim điện ảnh
Persona 3 The Movie #3: Falling Down
7.6
Phim điện ảnh
Persona 3 the Movie 4: Winter of Rebirth
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Ẩm thực cho tâm hồn Truyền hình | Kurea's Mother (voice) (3 tập) |
| 2023 | Power of Hope ~Precure Full Bloom~ Truyền hình | Karen Minazuki / Cure Aqua (voice) (12 tập) |
| 2023 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2 Phim điện ảnh | Setsuna Meiou / Sailor Pluto (voice) |
| 2023 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 Phim điện ảnh | Setsuna Meiou / Sailor Pluto (voice) |
| 2021 | 映画 ヒーリングっど♥プリキュア ゆめのまちでキュン!っとGoGo!大変身!! Phim điện ảnh | Karen Minatsuki / Cure Aqua (voice) |
| 2021 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2 Phim điện ảnh | Setsuna Meiou / Eternal Sailor Pluto (voice) |
| 2021 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 Phim điện ảnh | Setsuna Meiou / Super Sailor Pluto (voice) |
| 2018 | HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star Phim điện ảnh | Karen Minazuki / Cure Aqua (voice) |
| 2018 | Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa Phim điện ảnh | Millia (voice) |
| 2016 | Pretty Cure All Stars: Everybody Sing♪ Miraculous Magic! Phim điện ảnh | Karen Minazuki / Cure Aqua (voice) |
| 2016 | Persona 3 the Movie 4: Winter of Rebirth Phim điện ảnh | Chihiro Fushimi (voice) |
| 2015 | Persona 3 The Movie #3: Falling Down Phim điện ảnh | Chihiro Fushimi (voice) |
| 2014 | Pretty Cure All Stars New Stage 3: Eternal Friends Phim điện ảnh | Karen Minatsuki / Cure Aqua (voice) |
| 2012 | Pretty Cure All Stars New Stage: Friends of the Future Phim điện ảnh | Karen Minatsuki / Cure Aqua (voice) |
| 2011 | Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu Phim điện ảnh | O-Ren (anime sequence) (voice) |
| 2011 | Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World Phim điện ảnh | Karen Minatsuki / Cure Aqua (voice) |
| 2010 | Bách Quỷ Dạ Hành Truyền hình | Yura Keikain (48 tập) |
| 2010 | Pretty Cure All Stars DX2: Ánh Sáng Hy Vọng — Bảo Vệ Rainbow Jewel! Phim điện ảnh | Karen Minazuki / Cure Aqua (voice) |
| 2010 | Halo Legends Phim điện ảnh | Cortana (segment "Odd One Out") |
| 2010 | Halo Legends Truyền hình | Cortana (1 tập) |
| 2009 | Lời Thì Thầm Truyền hình | Noe Hayasumi (voice) (13 tập) |
| 2009 | Pretty Cure All Stars DX: Ai Cũng Là Bạn - Phép Màu Hội Tụ Phim điện ảnh | Karen Minazuki / Cure Aqua (voice) |
| 2009 | 旭山動物園物語 ペンギンが空をとぶ Phim điện ảnh | Makoto Ogawa |
| 2008 | Yes! Precure 5 GoGo! Movie: Chúc Mừng Sinh Nhật Ở Xứ Sở Kẹo Ngọt Phim điện ảnh | Karen Minazuki / Cure Aqua (voice) |
| 2008 | ちょ~短編 プリキュアオールスターズ GoGoドリームライブ! Phim điện ảnh | Karen Minazuki / Cure Aqua (voice) |
| 2007 | Áo Khoác Thẳng Truyền hình | Nerin Simmons (voice) (3 tập) |
| 2007 | Yes! Precure 5: Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Diệu Ở Xứ Sở Gương Phim điện ảnh | Karen Minazuki / Cure Aqua (voice) |
| 2007 | Sylvanian Families Truyền hình | Cream Neko-chan / Shelley Keats (voice) (3 tập) |
| 2007 | THE 焼肉 MOVIE プルコギ Phim điện ảnh | the reporter of "Yakiniku Battle" |
| 2007 | 大帝の剣 Phim điện ảnh | |
| 2007 | Kitaro Xấu Xí Truyền hình | Chigusa Kataoka, Midori (1 tập) |
| 2007 | Yes! PreCure 5 Truyền hình | Karen Minazuki / Cure Aqua (voice) (97 tập) |
| 2006 | 狩矢警部シリーズ 特別編「京舞妓VS狩矢警部〜乱れ傘の舞殺人事件」 Phim điện ảnh | |
| 2006 | Gia Đình Nhà Thần Truyền hình | Kumiko Komori (13 tập) |
| 2006 | スウェットパンチ Phim điện ảnh | The Young Girl (voice) |
| 2005 | Zatch Bell! Cuộc Tấn Công của Mechavulcan Phim điện ảnh | Megumi Ooumi |
| 2005 | 極道の妻たち 情炎 Phim điện ảnh | |
| 2005 | Xenosaga: The Animation Truyền hình | Shion Uzuki (voice) (12 tập) |
| 2004 | Beet Diệt Quỷ Vương Truyền hình | ポアラ / Poala (77 tập) |
| 2004 | Zatch Bell!: Ma Vương Thứ 101 Phim điện ảnh | Megumi Oumi (voice) |
| 2003 | Cô Dâu Báo Thù 1 Phim điện ảnh | O-Ren (anime sequence) (voice) |
| 2003 | F-Zero: Huyền Thoại GP Truyền hình | Kate Allen (voice) (51 tập) |
| 2003 | 偶然にも最悪な少年 Phim điện ảnh | University Student |
| 2003 | Zatch Bell! Truyền hình | Megumi Oumi (voice) (150 tập) |
| 2002 | Hài Kịch Phim điện ảnh | The Young Girl |
| 2001 | Najica Blitz Tactics Truyền hình | Haruka (12 tập) |
| 2001 | Búp Bê Chiến Đấu: Angelic Layer Truyền hình | Kyoko's Follower B (voice) (26 tập) |
| 2001 | デジモンアドベンチャー02 ディアボロモンの逆襲 Phim điện ảnh | Mimi Tachikawa (voice) |
| 2000 | Digimon Adventure 02 - Cơn Bão Digimon Đổ Bộ! Digimental Hoàng Kim! Phim điện ảnh | Mimi Tachikawa (voice) |
| 2000 | Digimon: Trò Chơi Chiến Tranh Phim điện ảnh | Mimi Tachikawa (voice) |
| 2000 | マシュランボー Truyền hình | Este (voice) (32 tập) |
| 2000 | Baby Felix & Friends Phim điện ảnh | Baby Kitty / Kitty |
| 1999 | The Best Friend Truyền hình | Shindo Makoto (1 tập) |
| 1999 | 今夜は営業中 Truyền hình | (10 tập) |
| 1999 | デジモンアドベンチャー Truyền hình | Mimi Tachikawa (voice) (54 tập) |
| 1998 | 新・木曜の怪談 怪奇倶楽部-学校の七不思議篇3 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 木曜の怪談 怪奇倶楽部-学校の七不思議篇1 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 木曜の怪談 怪奇倶楽部~中学生篇4 Phim điện ảnh | |
| 1997 | マスターモスキートン'99 Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | D×D: Dangerous Angel × Death Hunter Truyền hình | Akari Sakurai (11 tập) |