7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
前田亜季
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 74 tác phẩm
Tiểu sử
Aki Maeda (前田亜季 Maeda Aki, born 11 July 1985 in Tokyo, Japan) is a Japanese actress and singer. She has an older sister named Ai Maeda.
She is perhaps best known in the west for her role as Noriko Nakagawa in the controversial 2000 film "Battle Royale", which she reprised for its sequel "Battle Royale II: Requiem". She graduated from Hosei University in 2008.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Loài Mèo Trả Ơn
5.0
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Sinh Tử 2
7.5
Phim điện ảnh
ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃
7.6
Phim điện ảnh
リンダ リンダ リンダ
7.4
Phim điện ảnh
ガメラ3 邪神<イリス>覚醒
7.5
Phim điện ảnh
ガメラ2 レギオン襲来
8.2
Truyền hình
Quán Ăn Đêm
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
4.2
Phim điện ảnh
Saikano: Khúc Ca Tình Yêu Cuối Cùng Trên Hành Tinh Bé Nhỏ
6.6
Phim điện ảnh
学校の怪談G
7.2
Phim điện ảnh
茜色に焼かれる
6.7
Phim điện ảnh
Cậu Bé Nhìn Thấy Gió
6.7
Truyền hình
女子的生活
7.8
Truyền hình
絶対零度
7.3
Phim điện ảnh
帰郷
5.9
Phim điện ảnh
千年の恋 ひかる源氏物語
7.2
Truyền hình
遺留捜査
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 白虎隊~敗れざる者たち Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 4アウト ─もう一度、プレイボール─ Phim điện ảnh | |
| 2026 | 月影のゴールデン街 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 富士山大噴火 迫る“灰色の悪夢” Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | 富士山大噴火 迫る“灰色の悪夢” Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | スペシャルズ Phim điện ảnh | |
| 2025 | まぐだら屋のマリア Truyền hình | 杏奈 (2 tập) |
| 2023 | デフ・ヴォイス 法廷の手話通訳士 Truyền hình | Matsuyama Chiemi (2 tập) |
| 2023 | もう一度パパと呼ばれる日 Truyền hình | (4 tập) |
| 2023 | おもかげ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 黙秘犯 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 家電侍 Truyền hình | Shizue | Ito Misa (13 tập) |
| 2021 | 冤罪犯 Truyền hình | Akemi Koyama (1 tập) |
| 2021 | 茜色に焼かれる Phim điện ảnh | Sachiko |
| 2020 | 一度も撃ってません Phim điện ảnh | Ami Nakamichi |
| 2020 | 今だから、新作ドラマ作ってみました Truyền hình | Chiaki Morimoto (1 tập) |
| 2019 | 帰郷 Phim điện ảnh | Oaki |
| 2019 | Motherhood Phim điện ảnh | Mia Sakaguchi |
| 2019 | 乱反射 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 浮世の画家 Phim điện ảnh | Ono Noriko |
| 2018 | グッド・ドクター Truyền hình | Ichikawa Shiori (1 tập) |
| 2018 | 噂の女 Truyền hình | Hiromi Hiratsuka (2 tập) |
| 2018 | 女子的生活 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | ドラマスペシャル 松本清張 鬼畜 Phim điện ảnh | |
| 2016 | コピーフェイス~消された私~ Truyền hình | Chihiro Moriyama (6 tập) |
| 2016 | 鬼平外伝 最終章 四度目の女房 Phim điện ảnh | Oritsu |
| 2016 | 事件17~大富豪の夫を殺した女!空白の一時間に何が? Phim điện ảnh | Narumi Suzumura |
| 2015 | 農業女子“はらぺ娘” Phim điện ảnh | |
| 2015 | 太鼓持ちの達人~正しいXXのほめ方~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Hanasaki Mai Không Im Lặng Truyền hình | Natsuko Kawashima (1 tập) |
| 2013 | ごちそうさん Truyền hình | Horinohata Sakurako (150 tập) |
| 2013 | ラストホープ Truyền hình | 우타 토모코 (11 tập) |
| 2013 | 青木ヶ原 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 火車 Phim điện ảnh | Kozue Kimura |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (2 tập) |
| 2011 | 新選組血風録 Truyền hình | (12 tập) |
| 2010 | 必殺仕事人2010 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 絶対零度 Truyền hình | Kaori Fujii (2 tập) |
| 2009 | 銀色の雨 Phim điện ảnh | Kikue |
| 2009 | 傍聴マニア09~裁判長!ここは懲役4年でどうすか~ Truyền hình | (10 tập) |
| 2009 | Quán Ăn Đêm Truyền hình | Noriko (1 tập) |
| 2008 | 次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ゴンゾウ 伝説の刑事 Truyền hình | Monami Amano (10 tập) |
| 2008 | 4姉妹探偵団 Truyền hình | (9 tập) |
| 2006 | 水に棲む花 Phim điện ảnh | Rikka Nikaidou |
| 2006 | Saikano: Khúc Ca Tình Yêu Cuối Cùng Trên Hành Tinh Bé Nhỏ Phim điện ảnh | Chise |
| 2005 | 孕み-HARAMI- 白い恐怖 Phim điện ảnh | |
| 2005 | リンダ リンダ リンダ Phim điện ảnh | Kyoko Yamada |
| 2004 | Higuchi Ichiyo Monogatari Phim điện ảnh | |
| 2004 | この世の外へ クラブ進駐軍 Phim điện ảnh | Ryoko Yoda |
| 2003 | 深作欣二・最後の戦場 父と子のバトル・ロワイアル Ⅱ Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Cuộc Chiến Sinh Tử 2 Phim điện ảnh | Noriko Nakagawa |
| 2003 | バトル・ロワイアルⅡ 鎮魂歌 外伝 Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | 安楽椅子探偵と笛吹家の一族 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Loài Mèo Trả Ơn Phim điện ảnh | Yuki (voice) |
| 2001 | ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃 Phim điện ảnh | Twin Girl |
| 2001 | 千年の恋 ひかる源氏物語 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 女学生の友 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Công Chúa Sao Chổi Truyền hình | (voice) (43 tập) |