8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
龍真咲
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 龍真咲.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
10.0
Phim điện ảnh
風と共に去りぬ
Phim điện ảnh
暁のローマ/レ・ビジュー・ブリアン
Phim điện ảnh
ベルサイユのばら -オスカルとアンドレ編-
Phim điện ảnh
スカーレットピンパーネル
Phim điện ảnh
1789 -バスティーユの恋人たち-
Phim điện ảnh
エリザベート-愛と死の輪舞(ロンド)
Phim điện ảnh
A-"R"ex
Phim điện ảnh
ロミオとジュリエット
Phim điện ảnh
アルジェの男/Dance Romanesque(ダンス ロマネスク)
Phim điện ảnh
愛するには短すぎる/Heat on Beat!
Phim điện ảnh
ジプシー男爵/Rhapsodic Moon
Phim điện ảnh
宝塚トップ伝説 ~熱狂の100年~
Phim điện ảnh
ベルサイユのばら -フェルゼン編-
Phim điện ảnh
ミー&マイガール
Phim điện ảnh
HAMLET!!
Phim điện ảnh
Arsène Lupin
Phim điện ảnh
NOBUNAGA: Khát Vọng Quyền Lực
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Runway Phim điện ảnh | |
| 2024 | ベルサイユのばら50 ~半世紀の軌跡~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | 1789 -バスティーユの恋人たち- Phim điện ảnh | Marie-Antoinette d'Autriche |
| 2018 | 宝塚プルミエール LIVE 2018 Phim điện ảnh | |
| 2016 | NOBUNAGA: Khát Vọng Quyền Lực Phim điện ảnh | Oda Nobunaga |
| 2016 | Forever LOVE!! Phim điện ảnh | |
| 2015 | タカラヅカスペシャル 2015 -New Century, Next Dream- Phim điện ảnh | |
| 2015 | 1789 -バスティーユの恋人たち- Phim điện ảnh | Ronan Mazurier |
| 2014 | Puck / Crystal Takarazuka-イメージの結晶- Phim điện ảnh | Puck |
| 2014 | 宝塚トップ伝説 ~熱狂の100年~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 風と共に去りぬ Phim điện ảnh | Scarlett O'Hara |
| 2013 | Arsène Lupin Phim điện ảnh | Arsène Raoul Lupin |
| 2013 | ベルサイユのばら -オスカルとアンドレ編- Phim điện ảnh | Oscar Francois de Jarjayes |
| 2013 | ミー&マイガール Phim điện ảnh | Bill Snibson |
| 2013 | ベルサイユのばら -フェルゼン編- Phim điện ảnh | Andre Grandier (Special Appearance) |
| 2013 | ベルサイユのばら -オスカルとアンドレ編- Phim điện ảnh | Oscar / [alt] Andre |
| 2012 | タカラヅカスペシャル 2012「ザ・スターズ」~プレ・プレ・センテニアル~ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 愛するには短すぎる/Heat on Beat! Phim điện ảnh | フレッド・ウォーバスク |
| 2012 | ロミオとジュリエット Phim điện ảnh | Romeo (Type A) / Tybalt (Type B) |
| 2011 | タカラヅカスペシャル 2011 ~明日に架ける夢~ Phim điện ảnh | |
| 2011 | 我が愛は山の彼方に Phim điện ảnh | Chamuga |
| 2011 | アルジェの男/Dance Romanesque(ダンス ロマネスク) Phim điện ảnh | ジャック |
| 2011 | バラの国の王子 Phim điện ảnh | The King |
| 2010 | タカラヅカスペシャル 2010 〜FOREVER TAKARAZUKA〜 Phim điện ảnh | |
| 2010 | ジプシー男爵/Rhapsodic Moon Phim điện ảnh | パリ |
| 2010 | スカーレットピンパーネル Phim điện ảnh | Chauvelin |
| 2010 | HAMLET!! Phim điện ảnh | Hamlet |
| 2009 | ラスト プレイ-祈りのように- Phim điện ảnh | Christopher |
| 2009 | エリザベート-愛と死の輪舞(ロンド) Phim điện ảnh | Luigi Lucheni |
| 2009 | 夢の浮橋 / Apasionado!! Phim điện ảnh | Michisada |
| 2008 | タカラヅカスペシャル 2008 ~La Festa!~ Phim điện ảnh | |
| 2008 | Me and My Girl Phim điện ảnh | Jaqueline Carstone |
| 2007 | A-"R"ex Phim điện ảnh | Hephaestion |
| 2007 | TCAスペシャル 2007「アロー!レビュー!-『モン・パリ』80周年記念-」 Phim điện ảnh | |
| 2006 | TCAスペシャル 2006 ~ワンダフル・ドリーマーズ ~人は夢見る~ Phim điện ảnh | |
| 2006 | 暁のローマ/レ・ビジュー・ブリアン Phim điện ảnh | Straton |
| 2005 | JAZZYな妖精たち Phim điện ảnh | Richard |
| 2004 | SENA! Phim điện ảnh | |
| 2001 | 大海賊―復讐のカリブ海 -新人公演- Phim điện ảnh | David |